Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

0
2408
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Tìm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin là điều vô cùng cần thiết, đặc biệt với những ai đang theo học ngành này. Bởi đây là một trong những ngành hot nhất hiện nay, bởi mức lương mơ ước và môi trường làm việc liên quan nhiều đến quốc tế. Do đó, từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin thật sự hữu ích đối với những ai đã, đang và sẽ làm việc trong lĩnh vực này. Hiểu được điều này, JES đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành này phổ biến và sử dụng nhiều nhất hiện nay.

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM Ý NGHĨA
1 Address /əˈdres/ Địa chỉ
2 Allocate /ˈæləkeɪt/ Phân phối.
3 Alphabetical catalog Mục lục xếp theo trật tự chữ cái
4 Alphanumeric data Dữ liệu chữ số, dữ liệu cấu thành các chữ cái và bất kỳ chữ số từ 0 đến 9.
5 Analog /ˈænəlɒɡ/ Tương tự.
6 Abacus /ˈæbəkəs/ Bàn tính.
7 abbreviation /əˌbriːviˈeɪʃn/ tóm tắt, rút gọn
8 Accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ Tổng
9 Addition /əˈdɪʃn/ Phép  cộng
10 Arithmetic /əˈrɪθmətɪk/ Số học
11 Authority work Công tác biên mục (tạo ra các điểm truy cập) đối với tên, tựa đề hay chủ đề.
12 Available  /əˈveɪləbl/ dùng được, có hiệu lực
13 Background  /ˈbækɡraʊnd/ bối cảnh, bổ trợ
14 Analysis /əˈnæləsɪs/ phân tích
15 Appliance /əˈplaɪəns/ thiết bị, máy móc
16 Application /ˌæplɪˈkeɪʃn/ ứng dụng
17 Appropriate /əˈprəʊpriət/ Thích  hợp
18 Arise  /əˈraɪz/ xuất hiện, nảy sinh
19 Chain /tʃeɪn/ Chuỗi.
20 Chief source of information Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.
21 Chief /tʃiːf/ giám đốc
22 Circuit /ˈsɜːkɪt/ Mạch
23 Clarify  /ˈklærəfaɪ/ Làm cho trong sáng dễ hiểu.
24 Binary  /ˈbaɪnəri/ hệ nhị phân
25 Broad classification Phân loại tổng quát
26 Capability /ˌkeɪpəˈbɪləti/ Khả năng
27 Cataloging Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging, nếu làm vì mục đích thương mại thì gọi là indexing
28 Certification  /ˌsɜːtɪfɪˈkeɪʃn/ giấy chứng nhận
29 Component /kəmˈpəʊnənt/ Thành  phần
30 Computer /kəmˈpjuːtə(r)/ Máy  tính
31 Computerize /kəmˈpjuːtəraɪz/ Tin  học hóa
32 Configuration /kənˌfɪɡəˈreɪʃn/ Cấu hình
33 consultant  /kənˈsʌltənt/ cố vấn, chuyên viên tham vấn
34 Cluster controller Bộ điều khiển trùm
35 Command /kəˈmɑːnd/ Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
36 Common /ˈkɒmən/ thông thường,
37 Compatible /kəmˈpætəbl/ tương thích
38 Complex /ˈkɒmpleks/ Phức tạp
39 Deal /diːl/ giao dịch
40 Decision  /dɪˈsɪʒn/ Quyết định
41 Demagnetize Khử từ hóa
42 Demand /dɪˈmɑːnd/ yêu cầu
43 Dependable /dɪˈpendəbl/ Có thể tin cậy được.
44 Convenience convenience thuận tiện
45 Convert /kənˈvɜːt/ Chuyển đổi
46 Customer /ˈkʌstəmə(r)/ khách hàng
47 Data /ˈdeɪtə/ Dữ liệu
48 database /ˈdeɪtəbeɪs/ cơ sở dữ liệu
49 Disk /dɪsk/ Đĩa
50 Division /dɪˈvɪʒn/ Phép  chia
51 Drawback  /ˈdrɔːbæk/ trở ngại, hạn chế
52 Effective /ɪˈfektɪv/ có hiệu lực
53 Detailed  /ˈdiːteɪld/ chi tiết
54 Develop /dɪˈveləp/ phát triển
55 Device  /dɪˈvaɪs/ Thiết bị
56 Devise /dɪˈvaɪz/ Phát minh.
57 Digital /ˈdɪdʒɪtl/ Số, thuộc về số.
58 expertise /ˌekspɜːˈtiːz/ thành thạo, tinh thông
59 eyestrain mỏi mắt
60 Ferrite ring Vòng nhiễm từ
61 Gadget  /ˈɡædʒɪt/ đồ phụ tùng nhỏ
62 Gateway /ˈɡeɪtweɪ/ Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
63 efficient /ɪˈfɪʃnt/ có hiệu suất cao
64 Employ  /ɪmˈplɔɪ/ thuê ai làm gì
65 Enterprise /ˈentəpraɪz/ tập đoàn, công ty
66 Environment /ɪnˈvaɪrənmənt/ môi trường
67 Equipment /ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị
68 Individual /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ Cá nhân, cá thể.
69 Inertia /ɪˈnɜːʃə/ Quán tính.
70 Install /ɪnˈstɔːl/  cài đặt
71 Instruction /ɪnˈstrʌkʃn/ chỉ thị, chỉ dẫn
72 Insurance /ɪnˈʃʊərəns/  bảo hiểm
73 Goal /ɡəʊl/ mục tiêu
74 Graphics /ˈɡræfɪks/ đồ họa
75 Hardware /ˈhɑːdweə(r)/ Phần cứng
76 Implement /ˈɪmplɪment/ công cụ, phương tiện
77 Increase /ɪnˈkriːs/ sự tăng thêm, tăng lên
78 leadership /ˈliːdəʃɪp/  lãnh đạo
79 level with someone (verb)  thành thật
80 Low /ləʊ/  yếu, chậm
81 Maintain /meɪnˈteɪn/  duy trì
82 Matrix /ˈmeɪtrɪks/  ma trận
83 Integrate /ˈɪntɪɡreɪt/  hợp nhất, sáp nhập
84 intranet /ˈɪntrənet/  mạng nội bộ
85 Irregularity /ɪˌreɡjəˈlærəti/ Sự bất thường, không theo quy tắc.
86 Latest /ˈleɪtɪst/  mới nhất
87 Multi Đa nhiệm.
88 Multi Đa người dùng
89 Negotiate  /nɪˈɡəʊʃieɪt/  thương lượng
90 Numeric  /njuːˈmerɪkl/ Số học, thuộc về số học
91 Occur /əˈkɜː(r)/  xảy ra, xảy đến
92 Operating system hệ điều hành
93 Memory /ˈmeməri/ bộ nhớ
94 Microprocessor /ˌmaɪkrəʊˈprəʊsesə(r)/ bộ vi xử lý
95 Minicomputer Máy tính mini
96 Monitor /ˈmɒnɪtə(r)/  giám sát
97 Multiplication /ˌmʌltɪplɪˈkeɪʃn/ Phép  nhân
98 Packet Gói dữ liệu
99 Perform  /pəˈfɔːm/ Tiến hành, thi hành
100 Pinpoint  /ˈpɪnpɔɪnt/ Chỉ ra một cách chính xác
101 Port /pɔːt/ Cổng
102 Prevail /prɪˈveɪl/  thịnh hành, phổ biến
103 Operation Thao  tác,
104 Operationˌ /ɒpəˈreɪʃn/ thao tác
105 Order /ˈɔːdə(r)/  yêu cầu
106 OSI Là chữ viết tắt của “Open System Interconnection”, hay còn gọi là mô hình chuẩn OSI
107 Output  /ˈaʊtpʊt/ Ra, đưa ra
108 Oversee /ˌəʊvəˈsiː/  quan sát
109 Provide /prəˈvaɪd/ cung cấp
110 Pulse /pʌls/ Xung
111 Quality  /ˈkwɒləti/ Chất lượng.
112 Quantity /ˈkwɒntəti/ Số lượng.
113 Rapid /ˈræpɪd/ nhanh chóng
114 Real Thời gian thực.
115 Priority /praɪˈɒrəti/ Sự ưu tiên.
116 Process /ˈprəʊses/  quá trình, tiến triển
117 Process  /ˈprəʊses/ Xử lý
118 Productivity /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ Hiệu suất.
119 Protocol /ˈprəʊtəkɒl/ Giao thức
120 Respond /rɪˈspɒnd/ phản hồi
121 Ribbon /ˈrɪbən/ Dải băng.
122 Schedule  /ˈskedʒuːl/ Lập lịch, lịch biểu.
123 Signal Tín  hiệu
124 Similar /ˈsɪmələ(r)/ Giống.
125 Simultaneous /ˌsɪmlˈteɪniəs/ đồng thời
126 Remote Access Truy cập từ xa qua mạng
127 Remote /rɪˈməʊt/ từ xa
128 Replace  /rɪˈpleɪs/ thay thế
129 Research /rɪˈsɜːtʃ/ nghiên cứ
130 Resource /rɪˈsɔːs/ nguồn
131 Storage  /ˈstɔːrɪdʒ/ Lưu trữ.
132 Store Lưu trữ
133 Subject entry  thẻ chủ đề: công cụ truy cập thông qua chủ đề của ấn phẩm .
134 Substantial /səbˈstænʃl/ tính thực tế
135 Subtraction  /səbˈtrækʃn/ Phép  trừ
136 software /ˈsɒftweə(r)/ phần mềm
137 Solution /səˈluːʃn/ Giải pháp, lời giải
138 Solve /sɒlv/ giải quyết
139 Source Code Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)
140 Storage /ˈstɔːrɪdʒ/ lưu trữ
141 Technical /ˈteknɪkl/ Thuộc về kỹ thuật
142 Technology  /tekˈnɒlədʒi/ Công nghệ.
143 Terminal /ˈtɜːmɪnl/ Máy  trạm
144 Text /tekst/ Văn bản chỉ bao gồm ký tự
145 Tiny /ˈtaɪni/ Nhỏ bé.
146 Sufficient /səˈfɪʃnt/ đủ, có khả năng
147 Suitable /ˈsuːtəbl/  phù hợp
148 Switch  /swɪtʃ/ Chuyển
149 Tape  /teɪp/ Ghi  băng, băng
150  Transmit /trænsˈmɪt/ Truyền
151 Union catalog Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho tư
152 Adware:  ˈæd.weər/ phần mềm quảng cáo
153 Application  /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ ứng dụng
154 Bloatware    /ˈbləʊt.weər/ những ứng dụng tích hợp cùng với hệ điều hành.
155 Browser   /ˈbraʊ.zər/ trình duyệt
156 Bug  /bʌɡ/ lỗi kỹ thuật
157 Cache   /kæʃ/ bộ nhớ cache
158 Cookies   /ˈkʊk.i/  tập tin lưu trữ thông tin duyệt web.
159 Crash  /kræʃ/  ứng dụng mở lên lập tức bị đóng
160 E-commerce:  thương mại điện tử
161 E-mail  thư điện tử
162 FAQ Frequently Asked Questions các câu hỏi thường gặp
163 Firewall    /ˈfaɪə.wɔːl/ tường lửa
164 Font   /fɒnt/ phông chữ
165 Hardware  /ˈhɑːd.weər/  phần cứng
166 Homepage   /ˈhəʊm ˌpeɪdʒ/ trang chủ
167 LAN  Local Area Network là mạng máy tính nội bộ
168 Login   /ˈlɒɡ.ɪn/  đăng nhập
169 Backup   /ˈbæk.ʌp/ sao chép các dữ liệu
170 Graphics   /ˈɡræfɪks/  đồ họa
171 Software  /ˈsɒft.weər/ Phần mềm

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông

Trên đây là tất cả những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin được sử dụng phổ biến và thông dụng cả trong môi trường làm việc và học tập. Hi vọng bài viết đã mang đến những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY