Từ vựng tiếng anh chuyên ngành điện tử viễn thông

0
5515
tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-dien-tu-vien-thong

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành Viễn thông là một trong những chuyên ngành được nhiều người quan tâm nhất hiện nay. Vì thế, để giúp các bạn tổng hợp các từ vựng một cách dễ dàng và hiệu quả nhất thì hôm nay JES sẽ đưa ra list từ vựng bổ ích nhất, thông dụng nhất. Hy vọng bài viết này thật sự hữu ích đối với các bạn.

STT Từ vựng Phân loại Nghĩa
1 anologue (analog) transmission n truyền dẫn tương tự
2 cabinet (cross connection point) n tủ đấu dây (tủ đấu nhảy)
3 cable n cáp
4 cross-bar type n kiểu ngang dọc
5 data n dữ liệu, số liệu
6 digital switching n chuyển mạch số
7 cable tunnel n cống cáp
8 circuit n mạch
9 coaxial cable n cáp đồng trục
10 international gateway exchange n tổng đài cổng quốc tế
11 junction circuit n mạch kết nối
12 junction network n mạng chuyển tiếp
13 local network n mạng nội hạt
14 main distribution frame (MDF) n giá phối dây chính
15 main/trunk network n mạng chính/trung kế
16 muiti-pair cable n cáp nhiều đôi
17 digital transmission n truyền dẫn số
18 distribution point (DP) n tủ phân phối
19 district/main switching centre (DSC/MSC) n trung tâm chuyển mạch khu vực/ chính
20 duct n ống cáp
21 electromechanical exchange n tổng đài cơ điện
22 group switching centre (GSC) n trung tâm chuyển mạch nhóm
23 interexchange junction n kết nối liên tổng đài
24 primary circuit n mạch sơ cấp
25 pulse code modulation (PCM) n điều chế xung mã
26 radio link n đường vô tuyến
27 remote concentrator n bộ tập trung xa
28 remote subscriber switch (RSS) n chuyển mạch thuê bao xa/ tổng đài vệ tinh
29 secondary centre n trung tâm thứ cấp (cấp II)
30 secondary circuit n mạch thứ cấp
31 subscriber n thuê bao
32 muiti-pair cable n cáp nhiều đôi
33 multi-unit cable n cáp nhiều sợi
34 national network n mạng quốc gia
35 non-local call n cuộc gọi đường dài
36 open-wire line n dây cáp trần
37 primary centre n trung tâm sơ cấp (cấp I)
38 to install v lắp đặt
39 traffic n lưu lượng
40 transit network n mạng chuyển tiếp
41 transit switching centre (TSC) n trung tâm chuyển mạch chuyển tiếp/ quá giang
42 subscriber circuit n mạch thuê bao
43 tandem exchange n tổng đài quá giang
44 tertiary centre n trung tâm cấp III
45 transmission n truyền dẫn

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tóm lại vấn đề 

Trên đây là những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điện tử viễn thông được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất. Hi vọng bài viết này sẽ mang đến những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm.

LEAVE A REPLY