Từ vựng tiếng Anh về Dụng cụ Y tế

0
4381
Từ vựng tiếng Anh chủ đề dụng cụ y tế

Từ vựng tiếng Anh chủ đề dụng cụ y tế rất quan trọng cuộc sống. Nó giúp bạn đễ dàng tìm kiếm thông tin và sử dụng chúng hơn. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp anh sách các từ vựng về dụng cụ y tế phổ biến và thường sử dụng nhất hiện nay. Hi vọng bài viết này thật sự hữu ích cho các bạn.

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa
1 ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/ xe cứu thương
2 poison /ˈpɔɪ.zən/ thuốc độc
3 band – aid /ˈbænd.eɪd/ băng keo
4 sling /slɪŋ/ băng đeo đỡ cánh tay
5 bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ băng
6 cast /kɑːst/ bó bột
7 syringe /’sɪrɪndʒ/ ống tiêm
8 thermometer /θəˈmɒm.ɪ.təʳ/ nhiệt kế
9 pill /pɪl/ viên thuốc
10 tablet /ˈtæb.lət/ thuốc dạng viên nang
11 capsule /ˈkæp.sjuːl/ thuốc dạng viên nang
12 IV /ˌaɪˈviː/ truyền dịch
13 doctor /ˈdɒk.təʳ/ bác sĩ
14 stethoscope /ˈsteθ.ə.skəʊp/ ống nghe
15 surgeon /ˈsɜː.dʒən/ bác sĩ phẫu thuật
16 stretcher stretcher /ˈstretʃ.əʳ/ cái cáng
17 wheelchair /ˈwiːl.tʃeəʳ/ xe lăn
18 crutch /krʌtʃ/ cái nạng
19 cane /keɪn/ gậy
20 x-ray /ˈeks.reɪ/ chụp bằng tia X
21 gurney /ˈgɜː.ni/ giường có bánh lăn
22 dentures /ˈden.tʃərz/ bộ răng giả
23 psychologist /saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/ nhà tâm lý học
24 scalpel /ˈskæl.pəl/ dao mổ
25 first aid kit /ˈfɜːsteɪd kɪt/ hộp cứu thương
26 paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/ nhân viên cứu thương
27 Wheelchair Xe lăn.
28 Crutch Cái nạng.
29 Cane Gậy.
30 Gurney Giường có bánh lăn.
31 Dentures Bộ răng giả.
32 Cyst Bao đựng xác.
33 Scrubs Bộ quần áo cho bệnh nhân.
34 Scalpel Dao mổ.
35 Life support Máy hỗ trợ thở.
36 Needle Mũi tiêm.
37 Stitch  Mũi khâu.
38 Antisephic Thuốc khử trùng.
39 Painkillers Thuốc giảm đau.
40 Surgeon Bác sĩ phẫu thuật.
41 Drill  Máy khoan.
42 Cotton balls Bông gòn.
43 Alcohol Cồn.
44 Basin Cái chậu, bồn rửa.
45 Minor operation instrument set Bộ dụng cụ tiểu phẫu.
46 Bands Nẹp.
47 Surgical mask  Khẩu trang y tế.
48 Defibrillator Máy khử rung tim.

XEM THÊM: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chủ đề ngành dược

LEAVE A REPLY