Từ vựng tiếng Anh về Dụng cụ Y tế

0
2458
tu-vung-tieng-Anh-ve-dung-cu-y-te

Từ vựng tiếng anh dụng cụ y tế rất quan trọng cuộc sống. Nó giúp bạn đễ dàng tìm kiếm thông tin và sử dụng chúng hơn. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp anh sách các từ vựng về dụng cụ y tế phổ biến và thường sử dụng nhất hiện nay. Hy vọng bài viết này thật sự hữu ích cho các bạn.

STTTừ vựngPhát âmNghĩa
1syringe/’sɪrɪndʒ/ống tiêm
2thermometer/θəˈmɒm.ɪ.təʳ/nhiệt kế
3pill/pɪl/viên thuốc
4tablet/ˈtæb.lət/thuốc dạng viên nang
5capsule/ˈkæp.sjuːl/thuốc dạng viên nang
6ambulance/ˈæm.bjʊ.lənts/xe cứu thương
7poison/ˈpɔɪ.zən/thuốc độc
8band-aid/ˈbænd.eɪd/băng keo
9sling/slɪŋ/băng đeo đỡ cánh tay
10bandage/ˈbæn.dɪdʒ/băng
11cast/kɑːst/bó bột
12stretcherstretcher /ˈstretʃ.əʳ/cái cáng
13wheelchair/ˈwiːl.tʃeəʳ/xe lăn
14crutch/krʌtʃ/cái nạng
15cane/keɪn/gậy
16x-ray/ˈeks.reɪ/chụp bằng tia X
17gurney/ˈgɜː.ni/giường có bánh lăn
18IV/ˌaɪˈviː/truyền dịch
19doctor/ˈdɒk.təʳ/bác sĩ
20stethoscope/ˈsteθ.ə.skəʊp/ống nghe
21surgeon/ˈsɜː.dʒən/bác sĩ phẫu thuật
22scalpel/ˈskæl.pəl/dao mổ
23first aid kit/ˈfɜːsteɪd kɪt/hộp cứu thương
24paramedic/ˌpær.əˈmed.ɪk/nhân viên cứu thương
25dentures/ˈden.tʃərz/bộ răng giả
26psychologist/saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/nhà tâm lý học
Rate this post

LEAVE A REPLY