Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành dược

0
2818
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dược

Bạn muốn tìm thông tin về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dược? Bởi đây là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích lĩnh vực này những từ vựng hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược, JES đã tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng anh chuyên ngành dược phổ biến và hữu ích nhất hiện nay, hy vọng chúng sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc và cuộc sống.

STT TỪ VỰNG Ý NGHĨA
1 leper Bệnh cùi (hủi, phong)
2 Epidemic, plague Bệnh dịch
3 Stomach ache Bệnh đau dạ dày
4 Diabetes Bệnh đái đường
5 Arthralgia Bệnh đau khớp (xương)
6 Diphteria Bệnh bạch hầu
7 Disease, sickness, illness Bệnh
8 Poliomyelitis Bệnh bại liệt trẻ em
9 Influenza, flu Bệnh cúm
10 cirrhosis (b)  Xơ gan
11 hepatitis (a)  Viêm gan
12 Hear-disease  Bệnh đau tim
13 Small box  Bệnh đậu mùa
14 Cataract  Bệnh **c nhân mắt
15 Trachoma  Bệnh đau mắt hột
16 Sore eyes (conjunctivitis)  Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)
17 Appendicitis  Bệnh đau ruột thừa
18 Hepatitis  Bệnh đau gan
19 Tuberculosis, phthisis (phổi)  Bệnh lao
20 Dysntery  Bệnh kiết lỵ
21 Blennorrhagia  Bệnh lậu
22 disease  Bệnh mạn tínhChronic
23 Paralysis (hemiplegia)  Bệnh liệt (nửa người)
24 Skin disease  Bệnh ngoài da
25 Epilepsy  Bệnh động kinh
26 Chancre  Bệnh hạ cam, săng
27 Cough, whooping cough  Bệnh ho, ho gà
28 Asthma  Bệnh hen (suyễn)
29 Venereal disease  Bệnh hoa liễu (phong tình)
30 Measles  Bệnh sởi
31 Dengue fever  Bệnh sốt xuất huyết
32 Arthritis  Bệnh xưng khớp xương
33 Mental disease  Bệnh tâm thần
34 Constipation  Bệnh táo
35 Rheumatism  Bệnh thấp
36 Chicken-pox  Bệnh thuỷ đậu
37 Infarct (cardiac infarctus)  Bệnh nhồi máu (cơ tim)
38 (dermatology)  (Da liễu)Khoa da
39 Beriberi  Bệnh phù thũng
40 AIDS  Bệnh Sida
41 Scarlet fever  Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt)
42 Malaria, paludism  Bệnh sốt rét
43 Tetanus  Bệnh uốn ván
44 Cancer  Bệnh ung thư
45 Meningitis  Bệnh màng não
46 Bronchitis  Bệnh viêm phế quản
47 Encephalitis  Bệnh viêm não
48 Pneumonia  Bệnh viêm phổi
49 Anaemia  Bệnh thiếu máu
50 Typhoid (fever)  Bệnh thương hàn
51 Scrofula  Bệnh tràng nhạc
52 Syphilis  Bệnh tim
53 Hemorrhoid  Bệnh trĩ
54 Patient, sick (man, woman)  Bệnh nhân
55 Bandage  Băng
56 A feeling of nausea  Buồn nôn
57 To feel the pulse  Bắt mạch
58 To have a cold, to catch cold  Cảm
59 Acute disease  Cấp tính (bệnh)
60 First – aid  Cấp cứu
61 Carditis  Bệnh viêm tim
62 Enteritis  Bệnh viêm ruột
63 Psychiatry  Bệnh học tâm thần
64 AIDS  Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch)
65 Pathology  Bệnh lý
66 Hospital  Bệnh viện
67 Midwife  Bà đỡ
68 Dull ache  Đau âm ỉ
69 Sore throat  Đau họng
70 Ear ache  Đau tai
71 Toothache  Đau răng
72 To have  pain in the hand  Đau tay
73 To treat, treatment  Điều trị
74 To diagnose, diagnosis  Chẩn đoán
75 Giddy  Chóng mặt
76 X-ray  Chiếu điện
77 Allergy  Dị ứng
78 Acute pain  Đau buốt, chói
79 To send for a doctor  Gọi bác sĩ
80 Istêri Hysteria  Chứng
81 Blood pressure  Huyết áp
82 To examine  Khám bệnh
83 Ulcer  Loét,ung nhọt
84 Heart complaint  Đau tim
85 Therapeutics  Điều trị học
86 Ascarid  Giun đũa
87 Prescription  Đơn thuốc
88 Tumuor  Khối u
89 Insomnia  Mất ngủ
90 Surgery  Ngoại khoa (phẫu thuật)
91 To faint, to loose consciousness  Ngất
92 Poisoning  Ngộ độc
93 To take out (extract) a tooth.  Nhổ răng
94 Paediatrics  Nhi khoa

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điều dưỡng

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dược được sử dụng phổ biến và thông dụng nhất hiện nay. Hi vọng bài viết này sẽ cung cấp những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm.

LEAVE A REPLY