Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành dược

0
1833
tu-vung-thuat-ngu-tieng-Anh-chuyen-duoc

Ngành dược là một trong những ngành được nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế để cung cấp cho các bạn yêu thích lĩnh vực này những từ vựng hữu ích được sử dụng nhiều nhất trong lĩnh vực dược, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng anh chuyên ngành dược phổ biến và hữu ích nhất hiện nay, hy vọng chúng sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc và cuộc sống

STTTỪ VỰNGNGHĨA
1DiphteriaBệnh bạch hầu
2Disease, sickness, illnessBệnh
3PoliomyelitisBệnh bại liệt trẻ em
4Influenza, fluBệnh cúm
5leperBệnh cùi (hủi, phong)
6Epidemic, plagueBệnh dịch
7Stomach acheBệnh đau dạ dày
8DiabetesBệnh đái đường
9ArthralgiaBệnh đau khớp (xương)
10Trachoma Bệnh đau mắt hột
11Sore eyes (conjunctivitis) Bệnh đau mắt (viêm kết mạc)
12Appendicitis Bệnh đau ruột thừa
13Hepatitis Bệnh đau gan
14cirrhosis(b)  Xơ gan
15hepatitis(a)  Viêm gan
16Hear-disease Bệnh đau tim
17Small box Bệnh đậu mùa
18Cataract Bệnh **c nhân mắt
19Epilepsy Bệnh động kinh
20Chancre Bệnh hạ cam, săng
21Cough, whooping cough Bệnh ho, ho gà
22Asthma Bệnh hen (suyễn)
23Venereal disease Bệnh hoa liễu (phong tình)
24Tuberculosis, phthisis (phổi) Bệnh lao
25Dysntery Bệnh kiết lỵ
26Blennorrhagia Bệnh lậu
27disease Bệnh mạn tínhChronic
28Paralysis (hemiplegia) Bệnh liệt (nửa người)
29Skin disease Bệnh ngoài da
30Infarct (cardiac infarctus) Bệnh nhồi máu (cơ tim)
31(dermatology) (Da liễu)Khoa da
32Beriberi Bệnh phù thũng
33AIDS Bệnh Sida
34Scarlet fever Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt)
35Malaria, paludism Bệnh sốt rét
36Measles Bệnh sởi
37Dengue fever Bệnh sốt xuất huyết
38Arthritis Bệnh xưng khớp xương
39Mental disease Bệnh tâm thần
40Constipation Bệnh táo
41Rheumatism Bệnh thấp
42Chicken-pox Bệnh thuỷ đậu
43Anaemia Bệnh thiếu máu
44Typhoid (fever) Bệnh thương hàn
45Scrofula Bệnh tràng nhạc
46Syphilis Bệnh tim
47Hemorrhoid Bệnh trĩ
48Tetanus Bệnh uốn ván
49Cancer Bệnh ung thư
50Meningitis Bệnh màng não
51Bronchitis Bệnh viêm phế quản
52Encephalitis Bệnh viêm não
53Pneumonia Bệnh viêm phổi
54Carditis Bệnh viêm tim
55Enteritis Bệnh viêm ruột
56Psychiatry Bệnh học tâm thần
57AIDS Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch)
58Pathology Bệnh lý
59Hospital Bệnh viện
60Midwife Bà đỡ
61Patient, sick (man, woman) Bệnh nhân
62Bandage Băng
63A feeling of nausea Buồn nôn
64To feel the pulse Bắt mạch
65To have a cold, to catch cold Cảm
66Acute disease Cấp tính (bệnh)
67First-aid Cấp cứu
68To diagnose, diagnosis Chẩn đoán
69Giddy Chóng mặt
70X-ray Chiếu điện
71Allergy Dị ứng
72Acute pain Đau buốt, chói
73Dull ache Đau âm ỉ
74Sore throat Đau họng
75Ear ache Đau tai
76Toothache Đau răng
77To have  pain in the hand Đau tay
78To treat, treatment Điều trị
79Heart complaint Đau tim
80Therapeutics Điều trị học
81Ascarid Giun đũa
82Prescription Đơn thuốc
83To send for a doctor Gọi bác sĩ
84IstêriHysteria Chứng
85Blood pressure Huyết áp
86To examine Khám bệnh
87Ulcer Loét,ung nhọt
88Tumuor Khối u
89Insomnia Mất ngủ
90Surgery Ngoại khoa (phẫu thuật)
91To faint, to loose consciousness Ngất
92Poisoning Ngộ độc
93To take out (extract) a tooth. Nhổ răng
94Paediatrics Nhi khoa
Rate this post

LEAVE A REPLY