Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng

0
2258
Từ vựng IELTS chủ đề xây dựng

Bạn muốn tìm hiệu về bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng? Bởi nó thực sự rất cần thiết không chỉ riêng trong ngành xây dựng mà còn trong cuộc sống. Vì thế, JES.edu.vn đã tổng hợp danh sách từ vựng chuyên ngành xây dựng phổ biến nhất hiện nay. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

STT Từ vựng Ý Nghĩa
1  anchor sliding  độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép
2  anchorage length  chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép
3  angle bar  thép góc
4  allowable load  tải trọng cho phép
5  alloy steel  thép hợp kim
6  alternate load  tải trọng đổi dấu
7  area of reinforcement  diện tích cốt thép
8  armoured concrete  bê tông cốt thép
9  arrangement of longitudinal reinforcement cut-out  bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm
10  arrangement of reinforcement  bố trí cốt thép
11  articulated girder  dầm ghép
12  angle brace  (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo
13  antisymmetrical load  tải trọng phản đối xứng
14  apex load  tải trọng ở nút (giàn)
15  architectural concrete  bê tông trang trí
16  axle load  tải trọng lên trục
17  bag  bao tải (để dưỡng hộ bê tông)
18  bag of cement  bao xi măng
19  balance beam  đòn cân; đòn thăng bằng
20  balanced load  tải trọng đối xứng
21  asphaltic concrete  bê tông atphan
22  assumed load  tải trọng giả định, tải trọng tính toán
23  atmospheric corrosion resistant steel  thép chống rỉ do khí quyển
24  average load  tải trọng trung bình
25  axial load  tải trọng hướng trục
26  braced member  thanh giằng ngang
27  bracing  giằng gió
28  bracing beam  dầm tăng cứng
29  bracket load  tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn
30  brake beam  đòn hãm, cần hãm
31  brake load  tải trọng hãm
32  balancing load  tải trọng cân bằng
33  ballast concrete  bê tông đá dăm
34  bar  (reinforcing bar) thanh cốt thép
35  basement of tamped concrete  móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông
36  basic load  tải trọng cơ bản
37  building site  công trường xây dựng
38  building site latrine  nhà vệ sinh tại công trường xây dựng
39  build-up girder  dầm ghép
40  built up section  thép hình tổ hợp
41  breaking load  tải trọng phá hủy
42  breast beam  tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va,
43  breeze concrete  bê tông bụi than cốc
44  brick  gạch
45  buffer beam  thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)
46  builder’s hoist  máy nâng dùng trong xây dựng
47  dummy load  tải trọng giả
48  during stressing operation  trong quá trình kéo căng cốt thép
49  dynamic load  tải trọng động lực học
50  early strength concrete  bê tông hóa cứng nhanh
51  bursting concrete stress  ứng suất vỡ tung của bê tông
52  dry concrete  bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng
53  dry guniting  phun bê tông khô
54  duct  ống chứa cốt thép dự ứng lực
55  gust load  (hàng không) tải trọng khi gió giật
56  gypsum concrete  bê tông thạch cao
57  h – beam  dầm chữ h
58  half – beam  dầm nửa
59  half – latticed girder  giàn nửa mắt cáo
60  eccentric load  tải trọng lệch tâm
61  effective depth at the section  chiều cao có hiệu
62  guard board  tấm chắn, tấm bảo vệ
63  gunned concrete  bê tông phun
64  gusset plate  bản nút, bản tiết điểm
65  rammed concrete  bê tông đầm
66  rated load  tải trọng danh nghĩa
67  ratio of non – prestressing tension reinforcement  tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt
68  ratio of prestressing steel  tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực
69  ready – mixed concrete  bê tông trộn sẵn
70  hanging beam  dầm treo
71  radial load  tải trọng hướng kính
72  radio beam (frequency)  chùm tần số vô tuyến điện
73  railing  lan can trên cầu
74  railing load  tải trọng lan can
75  square hollow section  thép hình vuông rỗng
76  stack of bricks  đống gạch, chồng gạch
77  stacked shutter boards (lining boards)  đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha
78  stainless steel  thép không gỉ
79  rebound number  số bật nảy trên súng thử bê tông
80  split beam  dầm ghép, dầm tổ hợp
81  sprayed concrete  bê tông phun
82  sprayed concrete, shotcrete  bê tông phun
83  spring beam  dầm đàn hồi
84  welded plate girder  dầm bản thép hàn
85  welded wire fabric (welded wire mesh)  lưới cốt thép sợi hàn
86  wet concrete  vữa bê tông dẻo
87  stamped concrete  bê tông đầm
88  standard brick  gạch tiêu chuẩn
89  web girder  giàn lưới thép, dầm đặc
90  web reinforcement  cốt thép trong sườn dầm
91  wheelbarrow  xe cút kít, xe đẩy tay
92  whole beam  dầm gỗ
93  wind beam  xà chống gió
94  wet guniting  phun bê tông ướt
95  wheel load  áp lực lên bánh xe

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Trên đây là tất cả những thông tin bạn cần biết về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng. Hi vọng bài viết này đã mang đến những thông tin cần thiết mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY