Từ vựng tiếng anh chuyên ngành du lịch

0
2703
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

Bạn muốn tìm bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch chuẩn nhất? Bởi đây là một chuyên ngành khá thú vị và tuyệt vời vì được giao lưu và làm việc với nhiều người trên khắp thế giới, đa dạng văn hóa, ngôn ngữ. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp các từ vựng tiếng anh chuyên ngành này để giúp các bạn có thể dễ dàng làm việc và học tập trong một môi trường năng động như vậy. Hi vọng chúng sẽ giúp ích cho các bạn.

STT Từ vựng Nghĩa
1  Airline schedule  Lịch bay
2  Amendment fee  Phí sửa đổi
3  ASEAN  Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á. Các quốc gia thành viên là: Brunei, Cambodia, Indonesia, Lao, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thailand, Vietnam
4  Availability  Còn để bán
5  Back office  Hậu trường
6  Account payable  Tiền phải trả
7  Account receivable  Tiền phải thu
8  Airline rout network  đường bay
9  Airline route map  Sơ đồ tuyến bay/mạng
10  Checkin time  Thời gian vào cửa
11  Checkin  Thủ tục vào cửa
12  Commission  Hoa hồng
13  Compensation  Bồi thường
14  Complimentary  Miễn phí
15  Baggage allowance  Lượng hành lý cho phép
16  Boarding pass Thẻ lên máy bay
17  Booking file  Hồ sơ đặt chỗ
18  Brochure  Tài liệu giới thiệu
19  Cancellation penalty  Phạt do huỷ bỏ
20  Carrier  Hãng vận chuyển
21  Destination Knowledge Kiến thức về điểm đến
22  Destination  Điểm đến
23  Direct  Trực tiếp
24  Distribution  Cung cấp
25  Documentation  Tài liệu giấy tờ
26  Credit card guarantee  Đảm bảo bằng thẻ tín dụng
27  CRS/GDS  Hệ thống đặt giữ chỗ trên máy tính hoặc hệ thống phân phối toàn cầu. Hệ thống được sử dụng trên toàn thế giới để đặt chỗ trên máy bay cho hầu hết các hãng hàng không trên thế giới.
28  Customer file  Hồ sơ khách hàng
29  DBLB  Thuật ngữ khách sạn đề cập tới một phòng đôi (cho hai người một giường cỡ to nhất (King size) hoặc cỡ vừa (Queen size) có phòng tắm kèm theo
30  Deposit  Đặt cọc
31  Flyer  Tài liệu giới thiệu
32  FOC  Vé miễn phí; còn gọi là complimentary
33  Geographic features  Đặc điểm địa lý
34  Gross rate  Giá gộp
35  Guide book  Sách hướng dẫn
36  Domestic travel  Du lịch trong nước
37  E Ticket  Vé điện tử
38  Educational Tour  Tour du lịch tìm hiểu sản phẩm
39  Excursion/promotion airfare Vé máy bay khuyến mại/hạ giá
40  Expatriate resident(s) of Vietnam  Người nước ngoài sinh sống tại Việt Nam
41  Familiarisation Visit/Trip  Chuyến đi/chuyến thăm làm quen
42  Final payment  Khoản thanh toán lần cuối
43  Itinerary component  Thành phần lịch trình
44  Itinerary  Lịch trình
45  Log on, log off  Đăng nhập, đăng xuất
46  Low Season  Mùa vắng khách
47  Loyalty programme  Chương trình khách hàng thường xuyên
48  Manifest  Bảng kê
49  Markup Số tiền mà một Hãng lữ hành hoặc một Hãng lữ hành bán sỉ du lịch nước ngoài sẽ cộng thêm vào chi phí sản phẩm của Công ty cung cấp để có thể trả hoa hồng cho các đại lý du lịch bán các sản phẩm tour du lịch của họ và để thu được một biên lợi nhuận cho công ty của họ
50  High season  Mùa đông khách/ cao điểm
51  Inbound Tour Operator  Hãng lữ hành trong nước
52  Inbound tourism  Khách du lịch từ nước ngoài vào
53  Inclusive tour  Chuyến du lịch giá trọn gói
54  Independent Traveller or Tourist  Khách lữ hành hoặc du lịch độc lập
55  International tourist  Khách du lịch quốc tế
56  Product Knowledge  Kiến thức về sản phẩm
57  Product Manager Giám đốc  Giám đốc sản phẩm
58  Rail schedule  Lịch chạy tàu
59  Reconfirmation of booking Xác nhận lại việc đặt chỗ
60  Record Locator  Hồ sơ đặt chỗ
61  MICE  họp hành, Khuyến mại, Hội nghị, Triển lãm
62  Nett rate  Giá nett
63  Outbound travel  Du lịch ra nước ngoài
64  Passport  Hộ chiếu
65  Preferred product  Sản phẩm được ưu đãi
66  Tour Voucher  Phiếu dịch vụ du lịch
67  Tour Wholesaler  Hãng lữ hành bán sỉ
68  Transfer  Đưa đón
69  Travel Advisories  Thông tin cảnh báo khách du lịch
70  Travel Desk Agent  Nhân viên Đại lý lữ hành
71  Retail Travel Agency  Đại lý bán lẻ du lịch
72  Seasonality  Theo mùa
73  Source market  Thị trường nguồn
74  Supplier of product  Công ty cung cấp sản phẩm
75  TCDL Vietnam National  Administration of Tourism: Tổng cục Du lịch Việt Nam
76  Timetable  Lịch trình
77  Wholesaler  Hãng lữ hành bán sỉ
78 Tourism (n) Ngành du lịch
79 Passion (n) Đam mê
80 Travel (v) Đi du lịch, du hành, di chuyển
81 Cultural understanding (n) Hiểu biết văn hóa
82 Documentation (n) Tài liệu về giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu, visa).
83  Travel Trade  Kinh doanh lữ hành
84  Traveller  Lữ khách hoặc khách du lịch
85  UNWTO Tên cập nhật (2006) của Tổ chức Du lịch Thế giới, nhằm phân biệt với tên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
86  Visa  Thị thực
87  Voucher  Biên lai
88 Aggressive (adj) Gây hấn, bất mãn
89 Explanation (n) Sự giải thích
90 Indispensable (adj) Không thể thiếu
91 Relationship (n) Mối quan hệ
92 High-experienced (adj) Nhiều kinh nghiệm
93 Complimentary (adj) Dịch vụ miễn phí đi kèm
94 Service (n) Dịch vụ
95 Compensation (n) Tiền bồi thường
96 Satisfaction (n) Sự hài lòng
97 Fussy (adj) Khó tính
98 Respect (v) Tôn trọng
99 Feedback (n) Phản hồi, góp ý.
100 Appreciate (v) Trân trọng, đánh giá
101 Cultural Ambassador (n) Sứ giả văn hóa
102 Full of energy Tràn đầy năng lượng
103 Depart (v) Khởi hành
104 Tour operator (n) Điều phối tour
105 Itinerary (n) Lịch trình chuyến đi bao gồm đi lại và các địa điểm thăm quan.
106 Local market (n) Chợ quê (ở địa phương)
107 Souvenir (n) Quà lưu niệm
108 Specialty (n) Đặc sản
109 Breathtaking (adj) Đẹp ngoạn mục
110 Paddy field (n) Cánh đồng xanh mướt
111 Take a stroll (v) Đi dạo

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành khách sạn

LEAVE A REPLY