Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 4

0
1142
Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 4

Ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 có nhiều mẫu câu hỏi mới và phức tạp hơn. Nếu muốn sử dụng thành thạo trong cả văn nói và viết thì phải chú ý học thuộc lòng các mẫu câu này.

Từ vựng

  • Địa lý (forest, island, ocean, stream, valley,…)
  • Thành phố (church, bank, cinema, hotel, hospital,…)
  • Ngày sinh nhật (invitation, birthday cake, candle, party, gift,…)
  • Rau củ (chilly, corn, carrot, ginger, onion,…)
  • Nghề nghiệp (policeman, farmer, singer, postman, dentist,…)
  • Đồ dùng trong nhà (light, stove, telephone, sofa, bookshelf,…)

Ngữ pháp

Chào hỏi:

  • Good afternoon: xin chào (vào buổi chiều)
  • Good evening: xin chào (vào buổi tối)
  • Good morning: xin chào (vào buổi sáng)
  • Nice to see you again: rất vui được gặp lại bạn.

Tạm biệt

  • See you tomorrow: gặp lại bạn vào ngày mai
  • See you later: hẹn gặp lại
  • Goodbye: chào tạm biệt
  • Good night: chúc ngủ ngon

Hỏi đáp

Hỏi đáp về sức khỏe

Hỏi: How + to be + S?
Ex: How are you today?

Đáp: S + to be + well/fine/bad, thanks.
Ex: I am fine, thanks

Hỏi đáp về ai đó từ đâu tới:

Hỏi: Where + to be + S + from?
Ex: Where are you from?

Đáp: S+ to be +from + tên địa danh/quốc gia
Ex: I am from Vietnam

Hỏi đáp về quốc tịch

Hỏi: What nationality + to be + S?
Ex: What nationality are you?

Đáp: S + to be + quốc tịch
Ex: I am Vietnamese

Hỏi đáp hôm nay là ngày mấy:

Hỏi: What is the date today?

Đáp: It is + the + ngày (số thứ tự) + of + tháng
Ex: It is the 18th of August

Hỏi đáp về ngày sinh nhật

Hỏi: When’s your/her/his birthday?

Có 2 cách đáp:

– It’s + in + tháng (vào tháng …)
Ex: It’s in February

– It’s + on + the + ngày (dùng số thứ tự) + of + tháng (vào ngày… tháng…)
Ex: It’s on the 20th of February

Hỏi đáp về trường

Hỏi: Where is + your (his/her) + school?
Ex: Where is your school?

Đáp: It’s in + (tên đường) Street.
Ex: It’s in Su Van Hanh Street

Hỏi đáp về lớp

Hỏi: What class are you in? (Bạn học lớp mấy?)

Đáp: I’m in class + N. (Tôi học lớp…)
Ex: I’m in class 12A2

Hỏi đáp về môn học yêu thích

Chủ từ số nhiều Chủ từ số ít
Cách 1 Hỏi: What subjects do + S + like?

Đáp: S + like + môn học.

Ex: What subjects do you like?
I like Math and English

Hỏi: What subjects does + S + like?

Đáp: S + likes + môn học

Ex: What subjects does Nhu like?
Nhu likes Literature and Geography

Cách 2 Hỏi: Do + S+ like + môn học?

Đáp: Yes, S + do.
No, S + don’t.

Ex: Do you like Physical Education?
No, I don’t

Hỏi: Does + S + like + môn học?

Đáp: Yes, S + does.
No, S + doesn’t.

Hỏi đáp về việc thích làm

Chủ từ số nhiều Chủ từ số ít

Hỏi: What do you like doing?

Hỏi: What does he/she like doing?

Đáp: I like + V-ing
Ex: I like listening to music
Đáp: He/She likes + V-ing
Ex: I like listening to music

Hỏi về sở thích

Hỏi: What is your hobby, tên người?
Ex: What is your hobby, Nhu?

Có 2 cách đáp:

– I + like + V-ing
Ex: I like reading books

– My hobby is + V-ing
Ex: My hobby is reading books

Hỏi về đồ ăn ưa thích

Hỏi: What’s your (her/his/their) + favourite + food/drink?
Ex: What’s your favourite food?

Có 2 cách đáp:

– My (Her/His/Their) + favourite + food/drink + is + đồ ăn/thức uống
Ex: My favourite food is Pho

– It’s + đồ ăn/thức uống
Ex: It’s Pho

Hỏi đáp người khác đang làm gì tại thời điểm nói

Hỏi: What + to be + S + doing?
Ex: What are you doing?
Đáp: S + to be + V–ing
Ex: I am painting

Hỏi đáp người khác đã làm gì trong quá khứ

Hỏi: What did +  S + do + thời gian ở quá khứ?
Ex: What did you do last night?

Đáp: S+ V-ed/V2
Ex: I did my homework and went to bed

Hỏi đáp kế hoạch/dự định trong tương lai gần

Hỏi: What + to be + S going to do?
Ex: Where are you going to go?

Đáp: S + am/is/are + going to + V
Ex: I am going to the swimming pool

Hỏi giờ

Hỏi: What time is it? / What’s the time?

Đáp:

– It’s + số giờ + o’clock (giờ chẵn)
Ex: It’s seven o’clock

– It’s + số giờ + số phút (giờ lẻ)
Ex: It’s eight eleven

– It’s + số phút + past (after) + số giờ (giờ quá)
Ex: It’s six past four

– It’s + số phút + to + số giờ (giờ kém)
Ex: It’s four thirty-five

Hỏi đáp nghề nghiệp

Có 2 cách hỏi:

– What + do/does + S + do?
Ex: What does she do?

– What is + tính từ sở hữu + (danh từ chỉ người) + job?
Ex: What is your father’s job?

Đáp: S + am/is/are + nghề nghiệp
Ex: My father is a dentist

Hỏi đáp giá tiền

Món hàng mua là số ít

Mua nhiều món hàng

How much is it?

How much are they?

It is + giá tiền
Ex: It is five VND

They are + giá tiền
Ex: They are one hundred thousand dong

Hỏi đáp số điện thoại

Hỏi : What’s + your (his/her) + phone number?
Ex: What’s your phone number?

Đáp: My (His/Her) phone number + is + số điện thoại.
Ex: My phone number is 00008888

Lời mời

Mời ai đó đi đâu

Mời Would you like to + V?
Ex: Would you like to have dinner with me?
 

Đáp

Đồng ý:

  • Great!
  • That’s a great idea.
  • That sounds great.
  • That’s very nice.
  • I’d love to.
Từ chối:

  • Sorry, I’m busy.
  • I can’t. I have to do homework
  • Sorry, I can’t.


Mời ai đó ăn/uống

Mời Would you like some + đồ ăn/thức uống?
Ex: Would you like some orange juice?
Đáp: Đồng ý: Yes, please.
Từ chối: No, thanks/ No, thank you.


Đề nghị ai đó đi đâu


Let’s go to + the + danh từ chỉ nơi chốn
Ex: Let’s go to the movie theatre

 

Bản tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 4 này hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn nhỏ trong việc ôn tập và thực hành trước khi tham gia vào các kì thi quan trọng!