Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 12

0
747
tong-hop-tu-vung-tieng-anh-lop-12

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 thực sự rất quan trọng và cần thiết. Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC sẽ tổng hợp danh sách các từ vựng thông dụng nhất của tiếng lớp 12. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích đối với các bạn.

Unit 1 HOMELIFE

STTTừ VựngNghĩa
1shift ca, kíp
2 night shif ca đêm
3 biologist nhà sinh vật học
4 project đề án, dự án
5 to join hands nắm tay nhau, cùng nhau
6 caring (adj) quan tâm tới người khác chu đáo
7 responsibility trách nhiệm
8 to  take/assume the responsibility  to sob  for sth chịu trách  nhiệm với ai về điều
9gì đógì đó
10 household chores (n) việc nhà, việc vặt trong nhà
11 to run the household trông nom việc nhà
12 to leave home for school đến trường
13 suitable phù hợp
14 to rush to (v)  xông tới, lao vào  xông tới, lao vào
15 to be willing  (to do sth) sẵn sàng làm cái gì
16 to give a hand giúp một tay
17 eel con lươn
18 eel soup cháo lươn
19 attempt sự cố gắng
20 to win a place at university thi đỗ vào trường đại học
21 to take out the garbage đổ rác
22 mischievous tinh nghịch, tai quái
23 mishief trò tinh nghịch, trò tinh quái
24 obedient (to sb/sth) biết vâng lời, ngoan ngõan, dễ bảo

Unit 2: CULTURAL DIVERSITY

STTTừ VựngNghĩa
1 culture  văn hóa
2 cultural  văn hóa
3 precede   đến trước, đi trước
4 to confide in sb  tin tưởng, giao phó tin tưởng, giao phó
5 partnership  sự cộng tác sự cộng tác
6 determine  quyết định, xác định
7 determination sự xác định
8 sacrifice  hy sinh
9 oblige   bắt buộc, cưỡng bách
10 diversity  tính đa dạng
11 factor  nhân tố
12 to approve  chấp thuận
13 tradition   truyền thống
14 traditional theo truyền thống
15 to marry   kết hôn, lấy vợ, lấy chồng
16 marriage  hôn nhân hôn nhân
17 to believe in tin vào
18 romantic lãng mạn
19 to be attracted to bị thu hút
20 to fall in love with phải lòng ai
21 On the other hand mặt khác
22 contractual   thỏa thuận
23 bride  cô dâu
24 groom chú rể
25 to be supposed được cho là
26 survey  cuộc điều tra
27 surveyornhân viên điều tra
28 to conduct   tiến hành
29 responeđáp lại
30 answercâu trả lời
31 key valuegiá trị cơ bản
32 concerned quan tâm
33 to maintain   giữ, duy trì
34 to reject   khước từ, từ bỏ
35 trust tin cậy
36 record   sổ sách ghi chép

Unit 3: WAYS OF SOCIALISING

STTTừ VựngNghĩa
1 social thuộc xã hội
2 society xã hội
3 to socialise (v) xã hội hóa
4 to attract sb’s attention (v) gây  sự chú ý của ai
5 verbal  bằng lời, hữu ngôn
6 non verbal (a) phi ngônphi ngôn
7 informal (adj) thân mật
8 formal (adj) trịnh trọng
9 informality (n) sự thân mật
10 nod (v) gật đầu
11 approach  lại gần, đến gần
12 communication  sự giao tiếp
13 to communicate  giao tiếp
14 common (adj)         thông thường, phổ biến
15 to wave (v) vẫy tay
16 to raise one’s hands giơ tay
17 signal   dấu hiệu
18 to be excited (v) phấn khích
19 to jump up and down        nhảy lên
20 instance  trường hợp
21 for instanceví dụ, chẳng hạn
22 obvious (adj) rõ ràng, hiển nhiên
23 appropriate   thích hợp
24 choice  sự lựa chọn
25 to choose   lựa chọn
26 to pass (v) đi ngang qua
27 to catch one’s eye đón mắt của ai

Unit 4: SCHOOL EDUCATION SYSTEM

STTTừ VựngNghĩa
1 to be separated được tách ra
2 optional  tự chọn, không bắt buộc
3 break   kỳ nghỉ ngắn
4 to last kéo dài
5 parallel  song song
6 category   loại
7 tearaway   người bốc đồng
8 fee   tiền thù lao, lệ phí
9 disruptive gây rối
10 tuition fee (n) học phí
11 method   phương pháp
12 fee  paying  (adj)trả học phí
13 level   mức độ, trình độ
14 education level  (n) cấp học
15 struggle cuộc đấu tranh
16 national curriculum         chương trình giáo dục quốc gia
17 to get on tiến bộ
18 to be set được đặt ra
19 to go through đi qua
20 government  chính phủ
21 to go away         bỏ đi
22 to be made up được tạo nên bởi
23 pretty  khá
24 Design and Technology  thiết kế và kỹ thuật
25 actually  thực ra
26 Information Technology  (n) công nghệ thông tin
27 on the whole tóm lại
28 Physical Education (n) môn giáo dục thể chất

UNIT 5: HIGHER EDUCATION

STTTừ VựngNghĩa
1 challenge thách thức
2 challenging  (adj) kích thích
3 blame   khiển trách
4 scary   frightening  sợ hãi
5 mate bạn bè
6 roommate  (n) bạn cùng phòng
7 to apply for nộp đơn
8 application form   tờ đơn
9 applicant  người nộp đơn
10 impression  ấn tượng
11 impressive (adj) có ấn tượng
12 exciting   hứng thú, lý thú
13 excited  sôi nổi
14 to explain giải thích với ai về điều gì
15 explanation  (n) sự giải thích
16 to follow          đi theo
17 existence   sự tồn tại
18 suddenly   đột ngột
19 to fight back tears gạt nước mắt
20 all the time = alwaysluôn luôn, lúc nào cũng
21 degrees Celsius   độ C
22 to graduate from  tốt nghiệp

Unit 6: FUTURE JOB

STTTừ VựngNghĩa
1 vacancy   một vị trí, chức vụ còn bỏ trống
2 resume   bản lý lịch
3 recommendation sự tiến cử, lời giới thiệu
4 jot down   ghi lại tóm tắt
5 keeness   sự say mê, sự nhiệt tình
6 be keen on sth/doing sth say mê
7 qualification   văn bằng, bằng cấp
8 interview   cuộc phỏng vấn
9 interviewer  người phỏng vấn
10 interviewee người được phỏng vấn
11 casual clothes quần áo bình thường
12 honest   chân thật
13 honesty  tính chân thật
14 selfconfident   tự tin
15 nervous   bồn chồn, lo lắng
16 sense of humour (n) óc hài hước
17 to avoid   tránh
18 to prepare for chuẩn bị cho
19 stressful    gây ra căng thẳng
20 particularly  đặc biệt là
21 some pieces of advice một vài lời khuyên
22 to reduce   giảm bớt
23 to create   tạo nên
24 to find out tìm ra, tìm hiểu
25 as much as possible càng nhiều càng tốt
26 candidate   người xin việc

Unit 7: ECONOMIC REFORM

STTTừ VựngNghĩa
1 stagnant trì trệ
2 inflation  sự lạm phát
3 eliminate   loại bỏ, loại trừ
4 subsidy   sự bao cấp
5 intervention   sự can thiệp
6 state interventionsự can thiệp của nhà nước
7 dissolve  giải tán, giải thể
8 substantial  đáng kể, lớn
9 dominate   chi phối, thống trị
10 commitment  lời hứa, lới cam kết
11 reform   cải tổ, cải cách
12 to lead a life sống một cuộc sống
13 to improve   cải tiến, cải thiện
14 situation   tình hình
15 measure   biện pháp
16 to promote   đẩy mạnh
17 to develop   phát triển
18 development sự phát triển

Unit 8: ECONOMIC REFORM

STTTừ VựngNghĩa
1 inflation   sự lạm phát
2 eliminate  : loại bỏ, loại trừ
3 to eliminate sth/sb from sthloại bỏ, loại trừ
4 subsidy   sự bao cấp
5 intervention   sự can thiệp
6 state interventionsự can thiệp của nhà nước
7 dissolve  giải tán, giải thể
8 substantial    đáng kể, lớn
9 dominate   chi phối, thống trị
10 commitment           lời hứa, lới cam kết
11 reform   cải tổ, cải cách
12 to lead a lifesống một cuộc sống
13 to improve   cải tiến, cải thiện
14 situation   tình hình
15 measure   biện pháp
16 to promote   đẩy mạnh
17 to develop   phát triển
18 development sự phát triển

Unit 9: LIFE IN THE FUTURE

STTTừ VựngNghĩa
1 pessimistic bi quan
2 pessimist người bi quan
3 optimistic lạc quan
4 optimist người lạc quan
5 terrorism sự khủng bố
6 labor saving tiết kiệm sức lao động
7 wipe sth out xóa bỏ, hủy bỏ
8 corporation công ty kinh doanh
9 far nhiều
10 medical system hệ thống y tế
11 domestic chores công việc vặt trong nhà
12 burden gánh nặng
13 for better or worsebất chấp hậu quả ra sao

 

4.7 (94.29%) 28 votes

LEAVE A REPLY