Home Học tiếng Anh Từ điển Xương ức trong tiếng anh là gì

Xương ức trong tiếng anh là gì

Xương ức tiếng Anh là gì? Được dịch ra là “clavicle”.  Xương ức là một cặp xương dẹp, cong, hình chữ S, nằm ở phía trước và phía trên của lưng, giữa cổ và lồng ngực. Phiên âm của từ “clavicle”:

  1. US English:
    • Clavicle: /ˈklævɪkl/
  2. UK English:
    • Clavicle: /ˈklævɪk(ə)l/

Xương ức tiếng Anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến “xương ức” trong tiếng Anh:

  • Collarbone: Xương ức, là tên thông dụng khác để chỉ xương này.
  • Shoulder: Vai, vùng kết nối giữa xương ức và xương cánh tay.
  • Scapula: Xương cánh tay, xương lưng nằm ở phía sau và kết nối với xương ức.
  • Joint: Khớp, nơi mà xương ức kết nối với xương cổ và xương cánh tay.
  • Clavicular notch: Khoảng, đỉnh xương ức nơi nó gặp xương cổ.
  • Sternal end: Đầu xương ức gần với xương nón (sternum).
  • Acromial end: Đầu xương ức gần với đỉnh đầu của vai (acromion).
  • Fracture: Gãy, một vết thương hoặc tổn thương của xương ức.
  • Sprain: Trật, một vết thương liên quan đến các mô xung quanh xương ức.
  • Anatomy: Giải phẫu học, nghiên cứu về cấu trúc và thành phần của cơ thể, bao gồm xương ức.

Dưới đây là 5 câu ví dụ liên quan đến “xương ức” trong tiếng Anh, được dịch ra tiếng Việt:

  1. The athlete experienced a clavicular fracture during the game, requiring immediate medical attention.
    • Vận động viên gặp phải một vết gãy xương ức trong trận đấu, đòi hỏi sự chăm sóc y tế ngay lập tức.
  2. Her shoulder pain was attributed to a strain in the ligaments around the clavicular joint.
    • Sự đau vai của cô ấy được cho là do căng trải của các dây chằng xung quanh khớp xương ức.
  3. The surgeon carefully examined the clavicular notch to ensure proper alignment during the surgical procedure.
    • Bác sĩ phẫu thuật kiểm tra kỹ lưỡng khe xương ức để đảm bảo sự căn chỉnh đúng đắn trong quá trình phẫu thuật.
  4. The patient complained of tenderness at the acromial end of the clavicle after a fall.
    • Bệnh nhân phàn nàn về sự nhức nhối ở đầu xương ức gần với đỉnh đầu vai sau một cú ngã.
  5. Understanding the anatomy of the clavicle is crucial for medical students studying the musculoskeletal system.
    • Hiểu biết về giải phẫu của xương ức quan trọng cho sinh viên y học nghiên cứu về hệ cơ xương.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM