Xưởng Tiếng Anh Là Gì?

0
94

Xưởng tiếng Anh gọi là factory

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xưởng có thể bạn quan tâm:

  • Industrial life insurance (n) Bảo hiểm nhân mạng trong công nghiệp (đóng góp hàng tuần hay hàng tháng)
  • Industrial share (n) Cổ phần công nghiệp
  • Industrial controls (n) Sự điều hành và kiểm soát kỹ nghệ
  • Industrial development (n) Sự phát triển kỹ nghệ
  • Industrial installations (n) Cơ sở kỹ nghệ
  • Sự đa dạng của từ vựng và thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành công nghiệp :
  • Industrial mobilization (n) Sự động viên kỹ nghệ
  • Industrial relations (n) Sự tương quan giữa giới chủ và công nhân
  • Industrial revolutions (n) Cuộc cách mạng kỹ nghệ (1760 tại Anh Quốc)
  • Industrial school (n) Trường kỹ nghệ
  • Industrial union (n) Nghiệp đoàn kỹ nghệ

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xưởng tiếng Anh là gì?.