Home Học tiếng Anh Từ điển Xương sườn tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Xương sườn tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “Xương sườn” được định nghĩa là “Rib”.
Xương sườn là các xương dài, dẹt và cong, nằm hai bên lồng ngực, chạy chếch xuống dưới và ra trước, gắn với xương ức để tạo thành lồng ngực.
Phiên âm cách đọc: Rib/rɪb/.

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến xương sườn.

  • Rib Cage: Khung xương sườn.
  • Costal Cartilage: Sụn sườn.
  • Sternum: Xương ức
  • Intercostal Muscles: Các cơ giữa xương sườn
  • Costovertebral Joints: Khớp cột sống.
  • Costal Arch: Dải hình cung của xương sườn.

5 Câu có chứa từ rib trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. The chef grilled a rack of ribs for the barbecue.
    → Đầu bếp nướng một gói xương sườn cho buổi nướng barbecue.
  2. She felt a sharp pain in her rib after the fall.
    → Cô ấy cảm thấy đau nhói ở xương sườn sau khi ngã.
  3. The archaeologists uncovered the fossilized rib of a prehistoric animal.
    → Những nhà khảo cổ đã khai quật xương sườn hóa thạch của một loài động vật tiền sử.
  4. The tailor carefully measured the client’s chest and ribs for a custom-fit suit.
    → Thợ may đo kỹ lưỡng vòng ngực và xương sườn của khách hàng để làm bộ suit theo yêu cầu.
  5. The biologist studied the structure of the fish’s rib cage for research purposes.
    → Nhà sinh vật học nghiên cứu cấu trúc khung xương sườn của cá cho mục đích nghiên cứu.

Trên đây là bài viết của mình về xương sườn (rib) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ xương sườn trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM