Xưởng May Tiếng Anh Là Gì?

0
149

Xưởng may tiếng Anh gọi là garment factory

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xưởng may có thể bạn quan tâm:

  • Bobbin: Suốt chỉ
  • Bobbin case: Thuyền
  • Bobbin presser: Cơ cấu ép suốt tự động
  • Bobbin winder: Bộ phận đánh suốt
  • Binder: Cữ
  • Brake: Phanh hãm
  • Certify (certificate): Tra dầu mỡ
  • Cover: Nắp đậy
  • Crank: Cơ cấu kẹp, sắt kẹp xoay
  • Groove: Rãnh, khe
  • Hand lifter: Cần nâng chân vịt bằng tay
  • Handwheel: Bánh đà, puli
  • Head: Đầu máy
  • Hinged quilter feet: Gá định độ rộng đường may (gắn vào chân vịt)
  • Hook: Mỏ ổ
  • Needle guard: Giá che kim an toàn
  • Needle hole: Lỗ kim
  • Needle plate set: Mặt nguyệt

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xưởng may tiếng Anh là gì?.