Home Học tiếng Anh Từ điển Xương khớp tiếng anh là gì

Xương khớp tiếng anh là gì

Xương khớp tiếng anh là gì? Trong tiếng Anh được gọi là “joint”.Xương khớp là phần của cơ thể nằm tại nơi hai xương gặp nhau, tạo nên một liên kết có thể linh hoạt. Từ “joint” được phiên âm như sau:

  1. Tiếng Anh Mỹ (US):
    • Phiên âm: /dʒɔɪnt/ (NGE-âm)
    • Nghe: nghe tại đây
  2. Tiếng Anh Anh (UK):
    • Phiên âm: /dʒɔɪnt/ (NGE-âm)
    • Nghe: nghe tại đây

Xương khớp tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến “xương khớp” trong tiếng Anh:

  • Joint: Khớp
  • Arthritis: Viêm khớp
  • Osteoporosis: Loãng xương
  • Cartilage: Sụn
  • Connective Tissue: Mô nối
  • Fracture: Gãy xương
  • Range of Motion: Phạm vi chuyển động
  • Orthopedic: Liên quan đến xương khớp và cơ bắp
  • Muscle Atrophy: Suy giảm cơ
  • Tendon: Gân
  • Rheumatism: Bệnh thấp khớp
  • Sprain: Trật khớp

Dưới đây là các câu ví dụ sử dụng từ vựng liên quan đến “xương khớp” trong tiếng Anh:

  1. Regular exercise helps maintain joint flexibility and prevent arthritis.
    • Việc tập thể dục thường xuyên giúp duy trì sự linh hoạt của các khớp và ngăn chặn bệnh viêm khớp.
  2. Osteoporosis is more common in postmenopausal women, leading to an increased risk of fractures.
    • Bệnh loãng xương thường xảy ra nhiều hơn ở phụ nữ sau mãn kinh, tăng nguy cơ gãy xương.
  3. Athletes need to pay attention to their range of motion to avoid muscle atrophy and joint injuries.
    • Người vận động cần chú ý đến phạm vi chuyển động của mình để tránh suy giảm cơ và chấn thương khớp.
  4. A physical therapist can recommend exercises to strengthen the connective tissues surrounding the joint after a sprain.
    • Một chuyên gia về vật lý trị liệu có thể đề xuất các bài tập để tăng cường mô nối xung quanh khớp sau khi bị trật khớp
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM