Xưởng Cơ Khí Tiếng Anh Là Gì?

0
1544

Xưởng cơ khí tiếng Anh gọi là mechanic factory
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xưởng cơ khí có thể bạn quan tâm:

  • Bent-tail dog: Tốc chuôi cong
  • Face plate : Mâm cặp hoa mai
  • Automatic lathe: Máy tiện tự động
  • Backing-off lathe: Máy tiện hớt lưng
  • Bench lathe: Máy tiện để bàn
  • Boring lathe: Máy tiện-doa, máy tiện đứng
  • Camshaft lathe: Máy tiện trục cam
  • Copying lathe: Máy tiện chép hình
  • Cutting–off lathe: Máy tiện cắt đứt
  • Engine lathe: Máy tiện ren vít vạn năng
  • Facing lathe: Máy tiện mặt đầu, máy tiện cụt
  • Machine lathe: Máy tiện vạn năng
  • Multicut lathe: Máy tiện nhiều dao
  • Multiple-spindle lathe : Máy tiện nhiều trục chính
  • Precision lathe: Máy tiện chính xác

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xưởng cơ khí tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)