Xuất Kho Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
352

Xuất kho hàng hóa tiếng Anh gọi là stock of goods

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xuất kho hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)
  • Non-negotiable: không chuyển nhượng được
  • Non-tariff zones: khu phi thuế quan
  • Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy
  • Notice of arrival = Arrival notice
  • Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen
  • Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
  • Notify party: bên nhận thông báo
  • ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  • OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xuất kho hàng hóa tiếng Anh là gì?.