Home Học tiếng Anh Xuất Kho Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

Xuất Kho Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

Xuất Kho Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

Xuất kho hàng hóa tiếng Anh gọi là stock of goods
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xuất kho hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)
  • Non-negotiable: không chuyển nhượng được
  • Non-tariff zones: khu phi thuế quan
  • Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy
  • Notice of arrival = Arrival notice
  • Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen
  • Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ
  • Notify party: bên nhận thông báo
  • ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  • OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xuất kho hàng hóa tiếng Anh là gì?.

Lê Anh Tiến là người sáng lập và chủ biên của trang web JES.EDU.VN. Từ năm 2011 tới nay ông làm việc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh và công nghệ thông tin. Quý đọc giả nếu có góp ý hoặc phản ánh vui lòng liên hệ qua fanpage của JES tại https://www.facebook.com/jes.edu.vn