Home Học tiếng Anh Từ điển Xuất huyết dạ dày tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Xuất huyết dạ dày tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “xuất huyết dạ dày” được định nghĩa là “Gastrointestinal bleeding”.
Xuất huyết dạ dày là tình trạng chảy máu ở niêm mạc dạ dày khiến bạn nôn ra máu, đi ngoài ra máu.
Phiên âm cách đọc: Gastrointestinal bleeding.
– Theo US: /ˌgæs.troʊ.ɪnˈtes.tən.əl ˈbliː.dɪŋ/
– Theo UK: /ˌgæs.trəʊˌɪn.tesˈtaɪ.nəl ˈbliː.dɪŋ/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến xuất huyết dạ dày.

  • Peptic ulcer: Loét dạ dày.
  • Esophageal varices: Tĩnh mạch dạ dày.
  • Hematemesis /ˌhiːməˈtiːmɪsɪs/: Nôn máu.
  • Hemorrhagic shock /ˌhɛməˈrædʒɪk ʃɒk/: Sốc xuất huyết.
  • Endoscopy /ɛnˈdɒskəpi/: Kiểm tra nội soi.
  • Blood transfusion: Truyền máu.

4 Câu có chứa từ Gastrointestinal bleeding trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. The patient was admitted to the hospital due to gastrointestinal bleeding.
    => Bệnh nhân đã được nhập viện vì xuất huyết dạ dày.
  2. Blood transfusion may be necessary in cases of severe gastrointestinal bleeding..
    => Truyền máu có thể cần thiết trong trường hợp xuất huyết dạ dày nặng.
  3. Early detection and intervention are crucial in the management of gastrointestinal bleeding.
    => Việc phát hiện và can thiệp sớm là quan trọng trong quản lý xuất huyết dạ dày.
  4. The gastroenterologist performed an endoscopy to identify the source of the gastrointestinal bleeding.
    => Bác sĩ chuyên khoa dạ dày ruột thực hiện nội soi để xác định nguồn gốc của xuất huyết dạ dày.

Trên đây là bài viết của mình về xuất huyết dạ dày (Gastrointestinal bleeding) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ xuất huyết dạ dày trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM