Xịt khử mùi tiếng anh là gì – 1 số ví dụ

0
1648
xit-khu-mui-tieng-anh

Ở phần trước, chúng ta đã được học về chất khử mùi (deodorant) và hành động khử mùi (deodorize) trong tiếng Anh, nên hôm nay Jes xin cung cấp cho bạn ứng dụng của nó chính là xịt khử mùi khá quen thuộc trong đời sống của chúng ta.

Từ xịt khử mùi trong tiếng Anh là sự kết hợp của:

Tiếng Việt Tiếng Anh Từ loại Phiên âm
Chất khử mùi Deodorant Danh từ (noun) dēˈōdərənt
Sự xịt, phun chất lỏng Spray Danh từ (noun) sprā
⇒ Deodorant spray (noun): Xịt khử mùi

Ví dụ: Have you ever applied deodorant spray to your body? – Bạn có bao giờ dùng xịt khử mùi cho cơ thể của bạn chưa?

Ngoài loại xịt khử mùi, chúng ta còn mở rộng thêm được những sản phẩm khác liên quan chẳng hạn:

  • Xịt khử mùi toàn thân: deodorant body spray
  • Thanh khử mùi: deodorant stick
  • Sáp khử mùi: deodorant wax