Home Học tiếng Anh Từ điển Xét nghiệm máu tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Xét nghiệm máu tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh”xét nghiệm máu” là “blood test

“Xét nghiệm máu” Xét nghiệm máu là một phương pháp chẩn đoán y tế sử dụng mẫu máu của bệnh nhân để kiểm tra và đánh giá các yếu tố khác nhau trong máu. Mục tiêu của xét nghiệm máu là đưa ra thông tin về sức khỏe tổng thể của cơ thể và có thể giúp phát hiện các vấn đề y tế, bệnh lý, hoặc theo dõi tiến triển của một điều trị.

Phiên âm cách đọcblood test(noun ):

  1. Theo UK: /ˈblʌd ˌtest/
  2. Theo US: /ˈblʌd ˌtest/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến xét nghiệm máu

  • Blood test /blʌd tɛst/ : Xét nghiệm máu
  • Complete blood count /kəmˈpliːt blʌd kaʊnt/ : Đếm máu đầy đủ
  • Hemoglobin /ˈhiːməˌɡloʊbɪn/ : Hồng cầu
  • White blood cells /waɪt blʌd sɛlz/ : Máu trắng
  • Platelets /ˈpleɪtlɪts/ : Tiểu cầu
  • Cholesterol /kəˈlɛstəroʊl/ : Cholesterol
  • Blood sugar /blʌd ˈʃʊɡər/ : Đường huyết
  • Liver function test /ˈlɪvər ˈfʌŋkʃən tɛst/ : Xét nghiệm chức năng gan
  • Kidney function test /ˈkɪdni ˈfʌŋkʃən tɛst/ : Xét nghiệm chức năng thận
  • Thyroid function test /ˈθaɪrɔɪd ˈfʌŋkʃən tɛst/ : Xét nghiệm chức năng tuyến giáp

5 câu có chứa từblood test với nghĩa là “xét nghiệm máu” được dịch ra tiếng Việt.

1. My doctor ordered a blood test to check my cholesterol levels.

=> Bác sĩ của tôi kê đơn xét nghiệm máu để kiểm tra mức độ cholesterol của tôi.

2. If you’re feeling fatigued, a blood test might reveal any underlying issues.

=> Nếu bạn cảm thấy mệt mỏi, một cuộc xét nghiệm máu có thể phát hiện ra bất kỳ vấn đề nền nào.

3. The annual check-up includes a routine blood test to monitor overall health.

=> Cuộc kiểm tra hàng năm bao gồm một cuộc xét nghiệm máu định kỳ để theo dõi sức khỏe tổng thể.

4. Before surgery, the doctor ordered a blood test to ensure the patient’s readiness.

=> Trước khi phẫu thuật, bác sĩ đã kê đơn xét nghiệm máu để đảm bảo sự sẵn sàng của bệnh nhân.

5. After the illness, a follow-up blood test was conducted to track the recovery progress.

=> Sau khi mắc bệnh, đã tiến hành một cuộc xét nghiệm máu theo dõi tiến triển phục hồi.

Cảm ơn bạn đã đồng hành và theo dõi bài viết này của chúng mình. Mong rằng với những kiến thức mình chia sẻ sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về từ “ xét nghiệm máu“. Chúc bạn mãi phát triển, luôn thành công và tự tin trên những chặng đường sắp tới. 

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM