Xe Tải Chở Hàng Tiếng Anh Là Gì?

0
232

Xe tải chở hàng tiếng Anh gọi là delivery truck

Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xe tải chở hàng có thể bạn quan tâm:

  • Bonded warehouse: Kho ngoại quan
  • Booking note/booking confirmation: thỏa thuận lưu khoang/thuê slots
  • Border gate: cửa khẩu
  • Brandnew: mới hoàn toàn
  • Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)
  • Bulk Cargo: Hàng rời
  • Bulk container: container hàng rời
  • Bulk vessel: tàu rời
  • Buying request = order request = inquiry
  • CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ
  • CC: Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương
  • CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí
  • CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xe tải chở hàng tiếng Anh là gì?.