Xe Cẩu Tiếng Anh Là Gì?

0
866
xe cẩu tiếng anh là gì

Xe cẩu tiếng Anh gọi là crane
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Xe cẩu có thể bạn quan tâm:

  • indivisible load : tải trọng không chia nhỏ được
  • inductive load : tải trọng cảm ứng
  • initial load : tải trọng ban đầu
  • instantaneous load : tải trọng tức thời
  • intermittent load : tải trọng gián đoạn
  • irregularly distributed load: tải trọng phân bố không đều
  • lateral load : tải trọng ngang
  • light load : tải trọng nhẹ
  • limit load : tải trọng giới hạn
  • linearly varying load : tải trọng biến đổi tuyến tính
  • live load : tải trọng động; hoạt tải
  • load due to own weight : tải trọng do khối lượng bản thân
  • load due to wind : tải trọng do gió

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Xe cẩu tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)