Home Thông tin hữu ích Việt Nam đồng trong tiếng Trung là gì?

Việt Nam đồng trong tiếng Trung là gì?

Việt Nam đồng trong tiếng Trung là gì?

Việt Nam đồng tiếng Trung gọi là 越盾 /Yuè dùn/, viết tắt theo tiếng Anh VND.

Ví dụ: 拿铁咖啡一杯是二十八千越盾

/ Ná tiě kāfēi yībēi shì èrshíbāqiān yuè dùn /: Một ly cà phê latte có giá 28.000 đồng.

Các từ vựng về đơn vị tiền tệ trong tiếng Trung:

  • 元(快)/ yuán (kuài) /: Tệ, đồng.
  • 角(毛)/ jiǎo (máo) /: Hào.
  • 分 / fēn /: Xu.
  • 人民币: Đơn vị tiền tệ.
  • 千 / qiān /: Nghìn.
  • 万 / wàn /: Vạn (mười nghìn).
  • 亿 / yì /: Trăm triệu.
  • 美元 / Měiyuán /: Đola Mĩ (USD).

Cách thức đổi tiền:

  • 1元 = 10 角 = 100 分.
  • 1千 = 1.000.
  • 1万 = 10.000.
  • 1亿 = 100.000.000.
  • 10亿 = 1.000.000.000.

XEM THÊM: Download 5000 từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất [PDF]

Vậy là chúng ta đã tìm hiểu được Việt Nam đồng trong tiếng Trung là gì rồi phải không nào? Chúc các bạn học tốt và trang bị cho mình thêm nhiều kiến thức hữu ích nhé.

Với niềm đam mê viết lách Thu Nỡ mong muốn mang đến cho độc giả những thông tin hay và hữu ích về các sách luyện thi TOEIC, sách luyện thi IELTS, sách học tiếng Trung, tiếng Nhật...