Home Học tiếng Anh Từ điển Viêm loét dạ dày tá tràng tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Viêm loét dạ dày tá tràng tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “Viêm loét dạ dày tá tràng” được định nghĩa là “Peptic ulcer disease”.
Viêm loét dạ dày tá tràng là một bệnh tiêu hóa xuất hiện khi dạ dày tá tràng bị viêm, loét.
Phiên âm cách đọc: Peptic ulcer disease
– Theo UK: /ˈpep.tɪk ˈʌlsə dɪˈziːz/
– Theo US: /ˈpep.tɪk ˈʌlsər dɪˈziːz/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến viêm loét dạ dày tá tràng.

  • Gastric Ulcer: Loét dạ dày
  • Duodenal Ulcer: Loét tá tràng
  • Gastroscopy /ˌɡæstrəˈskoʊpi/: Kiểm tra nội soi dạ dày
  • Upper Endoscopy: Nội soi trên
  • Hematemesis /ˌhɛməˈtiːməsɪs/: Nôn máu
  • Dyspepsia /dɪsˈpɛpsiə/: Rối loạn tiêu hóa
  • Gastritis /ˈɡæstrɪtɪs/: Viêm dạ dày
  • Perforation /ˌpɜːrfəˈreɪʃən/: Đục lỗ
  • Bleeding Ulcer: Loét chảy máu

5 Câu có chứa cụm từ Peptic ulcer disease trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. I’ve been experiencing a burning sensation in my stomach, and the doctor diagnosed me with Peptic Ulcer Disease.
    → Tôi đã trải qua cảm giác cháy rát trong dạ dày, và bác sĩ chẩn đoán tôi mắc bệnh viêm loét dạ dày tá tràng.
  2. Peptic Ulcer Disease is often associated with the presence of Helicobacter pylori bacteria in the stomach.
    → Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng thường liên quan đến sự hiện diện của vi khuẩn Helicobacter pylori trong dạ dày.
  3. Upper abdominal pain is a common symptom of Peptic Ulcer Disease.
    → Đau ở phần trên của bụng là một triệu chứng phổ biến của Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng.
  4. If left untreated, Peptic Ulcer Disease can lead to complications such as bleeding ulcers or perforation.
    → Nếu không được điều trị, Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng có thể dẫn đến các vấn đề như loét chảy máu hoặc đục lỗ.
  5. Gastroscopy is a common procedure used to diagnose Peptic Ulcer Disease.
    → Nội soi dạ dày là một thủ tục phổ biến được sử dụng để chẩn đoán Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng.

Trên đây là bài viết của mình về viêm loét dạ dày tá tràng ( Peptic ulcer disease) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về cụm từ viêm loét dạ dày tá tràng trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM