Home Học tiếng Anh Từ điển Vật lý trị liệu tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Vật lý trị liệu tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất

Trong tiếng anh “ Vật lý trị liệu “ là “physiotherapy
Đây là một loại điều trị y tế sử dụng các phương pháp vật lý như tập luyện, vận động, và các kỹ thuật khác để cải thiện sức khỏe và khả năng vận động của bệnh nhân.
Phiên âm cách đọc “physiotherapy” (noun ):
– Theo UK: /ˌfɪz.i.əʊˈθer.ə.pi/
– Theo US: /ˌfɪz.i.oʊˈθer.ə.pi/

Một số từ vựng tiếng Anh liên quan đến vật lý trị liệu được dịch sang tiếng Việt.

  • Physical therapy /ˈfɪzɪkəl ˈθɛrəpi/ : vật lý trị liệu
  • Rehabilitation /ˌriːˌhəˌbɪlɪˈteɪʃən/ : phục hồi chức năng
  • Exercise /ˈɛksərsaɪz/ : tập luyện
  • Range of motion /reɪndʒ əv ˈmoʊʃən/ : phạm vi chuyển động
  • Strength training /strɛŋθ ˈtreɪnɪŋ/ : tập luyện sức mạnh
  • Stretching /ˈstrɛtʃɪŋ/ : duỗi cơ
  • Recovery /rɪˈkʌvəri/ : phục hồi
  • Pain management /peɪn ˈmænɪdʒmənt/ :quản lý đau
  • Mobility exercises /moʊˈbɪləti ˈɛksərsaɪzɪz/ : bài tập tăng cường khả năng di động
  • Therapist /ˈθɛrəpɪst/ : chuyên gia trị liệu

8 câu có chứa từ “physiotherapy” với nghĩa là “Vật lý trị liệu” được dịch ra tiếng Việt.

1. Physiotherapy is a healthcare profession that uses physical methods to help treat injuries and improve movement.
=> Vật lý trị liệu là một ngành nghề chăm sóc sức khỏe sử dụng các phương pháp vật lý để hỗ trợ điều trị chấn thương và cải thiện sự di chuyển.
2. Many people find relief from chronic pain through physiotherapy exercises and interventions.
=> Nhiều người tìm thấy sự giảm nhẹ đau từ đau mãn tính thông qua các bài tập và can thiệp của vật lý trị liệu.
3. Physiotherapy plays a crucial role in rehabilitation after orthopedic surgeries.
=> Vật lý trị liệu đóng một vai trò quan trọng trong quá trình phục hồi sau các ca phẫu thuật xương khớp.
4. Athletes often undergo physiotherapy sessions to recover from sports injuries and enhance performance.
=> Người vận động viên thường tham gia các buổi vật lý trị liệu để hồi phục từ chấn thương thể thao và nâng cao hiệu suất.
5. Physiotherapy focuses on restoring and maintaining physical function and mobility.
=> Vật lý trị liệu tập trung vào việc khôi phục và duy trì chức năng và khả năng di chuyển vật lý.
6. Patients with neurological conditions can benefit from specialized physiotherapy programs.
=> Bệnh nhân mắc các điều kiện thần kinh có thể hưởng lợi từ các chương trình vật lý trị liệu chuyên sâu.
7. Physiotherapy is often prescribed as part of the treatment plan for musculoskeletal disorders.
=> Vật lý trị liệu thường được kê đơn như một phần của kế hoạch điều trị cho các rối loạn cơ xương.
8. The goal of physiotherapy is to improve the overall well-being and quality of life of the patients.
=> Mục tiêu của vật lý trị liệu là cải thiện tổng thể sức khỏe và chất lượng cuộc sống của bệnh nhân.

Trên đây là bài viết của mình về vật lý trị liệu ( physiotherapy ) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ vật lý trị liệu trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM