Ủy quyền tiếng Anh là gì

0
347
Ủy quyền tiếng Anh là gì

Ủy quyền tiếng Anh là authorize hay depute.

Ủy quyền là giao cho một người khác thay mặt mình sử dụng quyền mà mình có được một cách hợp pháp. Đây là hình thức đại diện được ghi nhận theo quy định của pháp luật.

Một số từ vựng liên quan đến ủy quyền trong tiếng Anh:

  • Giải quyết tranh chấp (tiếng Anh là dispute settlement hay dispute resolution)
  • Luận tội (tiếng Anh là bring an accusation against somebody)
  • Văn bản pháp luật (tiếng Anh là legislation)
  • Tư vấn pháp luật (tiếng Anh là legal advice)
  • Căn cứ pháp lý (tiếng Anh là legal grounds)
  • Chuyên viên pháp lý (tiếng Anh là legal specialist)
  • Văn bản pháp lý (tiếng Anh là legal documents)
  • Thư giải trình (tiếng Anh là comfort letter)
  • Hòa giải (tiếng Anh là mediate)
  • Quan tòa (tiếng Anh là judge)
  • Tòa án (tiếng Anh là court/law court/ court of law)
  • Điều khoản (tiếng Anh là term hay rule)