TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH DƯỢC PHẨM

0
5066
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH DƯỢC PHẨM

Dược phẩm là một trong những lĩnh vực thu hút sự quan tâm chú ý của nhiều người. Không chỉ những người trong ngành mà tất cả mọi người đều cần phải có kiến thức căn bản về các loại thuốc nhằm sử dụng thuốc hiệu quả và tránh những rủi ro đáng tiếc xảy ra.

Tiếp nối các chủ để từ vựng trước, hôm nay chúng ta sẽ cùng học một chủ đề hoàn toàn mới : từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dược phẩm.

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1アンプルせんじょうきアンプル洗浄機Máy rửa ống tiêm
2かんねつめっきんき乾熱滅菌機Máy sấy tiệt trùng
3タッチパネルがめんタッチパネル画面Màn hình thao tác
4いりぐちネットコンベアぶ入口ネットコンベア部Đầu chuyền máy sấy
5プッシャーThanh chặn ống
6チェーンXích chặn ống
7めっきんぶ滅菌部Khoang sấy tiệt trùng
8シャッターCửa
9かいど開度 Độ mở
10キースイッチCông tắc khóa
11せんじょうきカバー洗浄機カバーCửa chụp của máy rửa
12ながおし長押しẤn và giữ
13くどう駆動Chuyển động
14いりぐちコンベア入口コンベアChuyền đầu vào
15ふりょうひんコンテナ不良品コンテナKhay đựng ống lỗi
16リサイクリングようリサイクリング用Lọc dùng để lọc tuần hoàn
17いじょうひょうじがめん異常表示画面Màn hình hiển thị bất thường
18さいごび最後尾Phía cuối
19プッシャーぼうプッシャー棒Thanh đẩy ống
20カバーかいほうカバー開放Mở cửa chụp
21アンプルてんとうぼうし
チェーン
アンプル転倒防止チェーンXích giữ ống
22プッシャーけんちセンサープッシャー検知センサーSensor phát hiện pusher
23スタンドパイプ/スタンドパイプPhễu
24洗浄機カウンターせんじょうきカウンターSố ống máy rửa đếm
25カウンターごふりょうカウンター後不良Số ống lỗi sau bộ đếm
26カウンターまえふりょうカウンター前不良Số ống lỗi
27さいしゅうけい再集計Tính toán lại
28せいそうかんりきろく清掃管理記録Hồ sơ quản lý vệ sinh
29フード= フードCửa chụp
30ピンセットNhíp
31ホースノズルỐng nối
32セルベルトDây vận chuyển ống
33せんじょうノズル洗浄ノズルKim rửa

 

Qua chủ để từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dược phẩm lần này, Tieng-nhat.com mong các bạn sẽ cố gắng nắm vững, áp dụng những gì đã học vào cuộc sống và tiếp tục theo dõi các chủ đề tiếp theo của Tieng-nhat.com nhé!

Rate this post

LEAVE A REPLY