TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH DƯỢC PHẨM

0
4268
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH DƯỢC PHẨM

Dược phẩm là một trong những lĩnh vực thu hút sự quan tâm chú ý của nhiều người. Không chỉ những người trong ngành mà tất cả mọi người đều cần phải có kiến thức căn bản về các loại thuốc nhằm sử dụng thuốc hiệu quả và tránh những rủi ro đáng tiếc xảy ra.

Tiếp nối các chủ để từ vựng trước, hôm nay chúng ta sẽ cùng học một chủ đề hoàn toàn mới : từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dược phẩm.

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 アンプルせんじょうき アンプル洗浄機 Máy rửa ống tiêm
2 かんねつめっきんき 乾熱滅菌機 Máy sấy tiệt trùng
3 タッチパネルがめん タッチパネル画面 Màn hình thao tác
4 いりぐちネットコンベアぶ 入口ネットコンベア部 Đầu chuyền máy sấy
5 プッシャー Thanh chặn ống
6 チェーン Xích chặn ống
7 めっきんぶ 滅菌部 Khoang sấy tiệt trùng
8 シャッター Cửa
9 かいど 開度  Độ mở
10 キースイッチ Công tắc khóa
11 せんじょうきカバー 洗浄機カバー Cửa chụp của máy rửa
12 ながおし 長押し Ấn và giữ
13 くどう 駆動 Chuyển động
14 いりぐちコンベア 入口コンベア Chuyền đầu vào
15 ふりょうひんコンテナ 不良品コンテナ Khay đựng ống lỗi
16 リサイクリングよう リサイクリング用 Lọc dùng để lọc tuần hoàn
17 いじょうひょうじがめん 異常表示画面 Màn hình hiển thị bất thường
18 さいごび 最後尾 Phía cuối
19 プッシャーぼう プッシャー棒 Thanh đẩy ống
20 カバーかいほう カバー開放 Mở cửa chụp
21 アンプルてんとうぼうし
チェーン
アンプル転倒防止チェーン Xích giữ ống
22 プッシャーけんちセンサー プッシャー検知センサー Sensor phát hiện pusher
23 スタンドパイプ/スタンドパイプ Phễu
24 洗浄機カウンター せんじょうきカウンター Số ống máy rửa đếm
25 カウンターごふりょう カウンター後不良 Số ống lỗi sau bộ đếm
26 カウンターまえふりょう カウンター前不良 Số ống lỗi
27 さいしゅうけい 再集計 Tính toán lại
28 せいそうかんりきろく 清掃管理記録 Hồ sơ quản lý vệ sinh
29 フード= フード Cửa chụp
30 ピンセット Nhíp
31 ホースノズル Ống nối
32 セルベルト Dây vận chuyển ống
33 せんじょうノズル 洗浄ノズル Kim rửa

 

Qua chủ để từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành dược phẩm lần này, Tieng-nhat.com mong các bạn sẽ cố gắng nắm vững, áp dụng những gì đã học vào cuộc sống và tiếp tục theo dõi các chủ đề tiếp theo của Tieng-nhat.com nhé!

LEAVE A REPLY