TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ

0
530
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ

 

Nhật Bản là một trong các quốc gia phát triển vượt bậc trong ngành cơ khí chế tạo với các tập đoàn có tên tuổi hàng đầu thế giới như Lexus, Toyota, Infinity,.. Và hiển nhiên điều này thu hút một lượng lớn người muốn xuất khẩu lao động đến Nhật với mức thu nhập cao, ổn định và cùng với đãi ngộ tốt. Vậy làm sao để biến điều đó thành hiện thực, trước tiên chúng ta cần nắm lòng vốn từ tiếng Nhật liên quan đến ngành cơ khí. Đó là lí do ngày hôm nay, chúng tôi xin giới thiệu đến mọi người danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí sau đây:

STT Từ Vựng Kanji Nghĩa
1 すいじゅんき 水準器 Máy đo mặt phẳng nước
2 でんせん 電線ランプ Đèn báo nguồn
3 あついんかこう 圧印加工 Sự dập nổi
4 あつえんこうざい 圧延鋼材 Thép cán
5 あつえんき 圧延機 Máy cán
6 あつえん  圧延 Sự cán
7 あっしゅくこうてい 圧縮行程 Quá trình nén, thì nén
8 あっしゅくかじゅう 圧縮荷重 Tải trọng nén
9 あっしゅくひ 圧縮比 Tỉ lệ nén
10 あっしゅくえき 圧縮液 Chất lỏng nén
11 あっしゅくちゃっかきかん 圧縮着火機関 Động cơ cháy nhờ nén
12 あんぜんかんり 安全管理 Quản lý an toàn
13 あんぜんざいこ 安全在庫 Kho lưu trữ an toàn
14 アップセットようせつ アップセット溶接 Sự chồng mối hàn
15 あらさ 粗さ Độ nhám
16 ありみぞ あり溝 Rảnh đuôi én
17 アルマイト Phèn
18 アルミニウム Nhôm
19 アルミニウムごうきん アルミニウム合金 Hợp kim nhôm
20 あそびはぐるま 遊び歯車 Bánh răng trung gian
21 あっせつ 圧接 Hàn ép, hàn có áp lực
22 あんていかほしょうき 安定化補償器 Bộ ổn áp, bộ ổn định
23 あんていか 安定化 Ổn định hóa
24 アンローディングべん アンローディング弁 Van không chịu tải trọng
25 アンカーボルト Bu lông chốt, bu lông neo
26 あないよく 案内翼 Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
27 アンダーカット Hốc dạng hàm ếch
28 あなろぐけいき アナログ計器 Thiết bị đo
29 あなぬき 穴抜き Đột
30 あなけじゅんはめあい 穴基準はめあい Mối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
31 あなあけ 穴あけ Khoan
32 しゅうい 周囲 Chu vi
33 ていでん 停電 Mất điện
34 そと Ngoài
35 なか Trong
36 こうけい 口径 Đường kính
37 がいけい 外径 Đường kính ngoài
38 ないけい 内径  Đường kính trong
39 あつさくき 圧搾機 Máy ép
40 ポンプ Máy bơm
41 ベンダ Máy uốn
42 しゅうようりょく/ようりょう 収容力/容量 Dung lượng
43 アウトプット Công suất
44 でんきぜつえん/インシュレーション 電気絶縁 Sự cách điện
45 かんれい 慣例 Quy ước
46 えんのちょっけい 円の直径 Đường kính
47 ロールレート Tốc độ quay
48 ターン Vòng quay
49 きせい/てきせいか 規制/適正化 Định mức
50 でんこうあつ 電高圧 Điện cao áp
51 でんあつ 電圧 Điện áp
52 でんし 電子 Điện tử
53 くぎぬき 釘抜き Kìm
54 モンキーレンチ Mỏ lết
55 スパナ Cờ lê
56 ドライバー Tô vít
57 プラスドライバー Tô vít 1 cạnh
58 バイト Dao
59 じゅんかつゆ 潤滑油 Dầu nhớt
60 きょうれん 教練 Mũi khoan
61 はさみ Kéo
62 チェーン Dây xích
63 ちょうつがい)/ヒンジ 蝶番 Bản lề
64 グリース/グリースガン Mỡ (máy)
65 かなづち)/ハンマー 金槌 Búa
66 といし 砥石 Đá mài
67 やすり Dũa
68 ねじ/キーパー 捻子 Ốc, vít
69 せきたんブラシ 石炭ブラシ Chổi than
70 けんまし/サンドペーパー 研磨紙 Giấy ráp
71 せつだんようけんさくといし 切断用研削砥石 Đá cắt sắt
72 ブローチ Mũi doa
73 マイクロ Panme
74 スライドキャリパス Thước kẹp
75 ひずみけい ひずみ計 Đồng hồ đo biến dạng
76 くうきあっしゅくき 空気圧縮機 Máy nén khí
77 エアコン Máy điều hòa nhiệt độ
78 せんだんき/カッター せん断機 Máy cắt
79 ハックソーブレード Lưỡi cưa
80 ヴォルト bulong
81 スライジング゙ルール Thước trượt
82 せんばんき 旋盤気 Máy tiện
83 しえぬし こうさくきかい CNC工作機械 Máy gia công CNC
84 ようせつき 溶接機 Máy hàn
85 ドリルプレス Máy đột dập
86 ようせつぼう 溶接棒 Que hàn
87 エレクトロマグネット Nam châm điện
88 バルブ Bóng đèn
89 けいこうとう 蛍光灯 Đèn huỳnh quang
90 へんあつき/スライダック 変圧器 Máy biến áp
91 スイッチ Công tắc
92 ワイヤ Dây điện
93 エンジン Động cơ
94 あんぜんき 安全器 Cầu chì
95 センサ Cảm biến
96 ハウジング Ổ cắm điện
97 プラグ Phích điện
98 エレクトリック/でんりゅう 電流 Dòng điện
99 セル/でんち 電池 Pin, Ác – quy
100 しゅうはすう 周波数 Tần số

 

Ở trên là danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khíTieng-nhat.com xin gửi đến bạn. Mong rằng những cố gắng của chúng tôi có thể giúp việc học tiếng Nhật của các bạn trở nên dễ dàng hơn. Chúc các bạn luôn học tốt!

LEAVE A REPLY