TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ

0
5537
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH CƠ KHÍ

 

Nhật Bản là một trong các quốc gia phát triển vượt bậc trong ngành cơ khí chế tạo với các tập đoàn có tên tuổi hàng đầu thế giới như Lexus, Toyota, Infinity,.. Và hiển nhiên điều này thu hút một lượng lớn người muốn xuất khẩu lao động đến Nhật với mức thu nhập cao, ổn định và cùng với đãi ngộ tốt. Vậy làm sao để biến điều đó thành hiện thực, trước tiên chúng ta cần nắm lòng vốn từ tiếng Nhật liên quan đến ngành cơ khí. Đó là lí do ngày hôm nay, chúng tôi xin giới thiệu đến mọi người danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí sau đây:

STTTừ VựngKanjiNghĩa
1すいじゅんき水準器Máy đo mặt phẳng nước
2でんせん電線ランプĐèn báo nguồn
3あついんかこう圧印加工Sự dập nổi
4あつえんこうざい圧延鋼材Thép cán
5あつえんき圧延機Máy cán
6あつえん 圧延Sự cán
7あっしゅくこうてい圧縮行程Quá trình nén, thì nén
8あっしゅくかじゅう圧縮荷重Tải trọng nén
9あっしゅくひ圧縮比Tỉ lệ nén
10あっしゅくえき圧縮液Chất lỏng nén
11あっしゅくちゃっかきかん圧縮着火機関Động cơ cháy nhờ nén
12あんぜんかんり安全管理Quản lý an toàn
13あんぜんざいこ安全在庫Kho lưu trữ an toàn
14アップセットようせつアップセット溶接Sự chồng mối hàn
15あらさ粗さĐộ nhám
16ありみぞあり溝Rảnh đuôi én
17アルマイトPhèn
18アルミニウムNhôm
19アルミニウムごうきんアルミニウム合金Hợp kim nhôm
20あそびはぐるま遊び歯車Bánh răng trung gian
21あっせつ圧接Hàn ép, hàn có áp lực
22あんていかほしょうき安定化補償器Bộ ổn áp, bộ ổn định
23あんていか安定化Ổn định hóa
24アンローディングべんアンローディング弁Van không chịu tải trọng
25アンカーボルトBu lông chốt, bu lông neo
26あないよく案内翼Tấm hướng dẫn, bộ khuếch tán
27アンダーカットHốc dạng hàm ếch
28あなろぐけいきアナログ計器Thiết bị đo
29あなぬき穴抜きĐột
30あなけじゅんはめあい穴基準はめあいMối lắp theo hệ lỗ tiêu chuẩn
31あなあけ穴あけKhoan
32しゅうい周囲Chu vi
33ていでん停電Mất điện
34そとNgoài
35なかTrong
36こうけい口径Đường kính
37がいけい外径Đường kính ngoài
38ないけい内径 Đường kính trong
39あつさくき圧搾機Máy ép
40ポンプMáy bơm
41ベンダMáy uốn
42しゅうようりょく/ようりょう収容力/容量Dung lượng
43アウトプットCông suất
44でんきぜつえん/インシュレーション電気絶縁Sự cách điện
45かんれい慣例Quy ước
46えんのちょっけい円の直径Đường kính
47ロールレートTốc độ quay
48ターンVòng quay
49きせい/てきせいか規制/適正化Định mức
50でんこうあつ電高圧Điện cao áp
51でんあつ電圧Điện áp
52でんし電子Điện tử
53くぎぬき釘抜きKìm
54モンキーレンチMỏ lết
55スパナCờ lê
56ドライバーTô vít
57プラスドライバーTô vít 1 cạnh
58バイトDao
59じゅんかつゆ潤滑油Dầu nhớt
60きょうれん教練Mũi khoan
61はさみKéo
62チェーンDây xích
63ちょうつがい)/ヒンジ蝶番Bản lề
64グリース/グリースガンMỡ (máy)
65かなづち)/ハンマー金槌Búa
66といし砥石Đá mài
67やすりDũa
68ねじ/キーパー捻子Ốc, vít
69せきたんブラシ石炭ブラシChổi than
70けんまし/サンドペーパー研磨紙Giấy ráp
71せつだんようけんさくといし切断用研削砥石Đá cắt sắt
72ブローチMũi doa
73マイクロPanme
74スライドキャリパスThước kẹp
75ひずみけいひずみ計Đồng hồ đo biến dạng
76くうきあっしゅくき空気圧縮機Máy nén khí
77エアコンMáy điều hòa nhiệt độ
78せんだんき/カッターせん断機Máy cắt
79ハックソーブレードLưỡi cưa
80ヴォルトbulong
81スライジング゙ルールThước trượt
82せんばんき旋盤気Máy tiện
83しえぬし こうさくきかいCNC工作機械Máy gia công CNC
84ようせつき溶接機Máy hàn
85ドリルプレスMáy đột dập
86ようせつぼう溶接棒Que hàn
87エレクトロマグネットNam châm điện
88バルブBóng đèn
89けいこうとう蛍光灯Đèn huỳnh quang
90へんあつき/スライダック変圧器Máy biến áp
91スイッチCông tắc
92ワイヤDây điện
93エンジンĐộng cơ
94あんぜんき安全器Cầu chì
95センサCảm biến
96ハウジングỔ cắm điện
97プラグPhích điện
98エレクトリック/でんりゅう電流Dòng điện
99セル/でんち電池Pin, Ác – quy
100しゅうはすう周波数Tần số

 

Ở trên là danh sách từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành cơ khíTieng-nhat.com xin gửi đến bạn. Mong rằng những cố gắng của chúng tôi có thể giúp việc học tiếng Nhật của các bạn trở nên dễ dàng hơn. Chúc các bạn luôn học tốt!

Rate this post

LEAVE A REPLY