Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

0
3385
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa hiện tại được rất nhiều người tìm kiếm bởi đây là một trong những ngành hot nhất hiện nay, được rất nhiều người quan tâm và yêu thích, vì thế việc hợp tác và tiếp xúc với môi trường nước ngoài là một trong những yếu tố thu hút của ngành thiết kế đồ họa. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp danh sách các từ vựng phổ biến và được sử dụng nhiều nhất hiện nay của chuyên ngành này để có thể giúp các bạn tự tin và làm tốt công việc của này trong môi trường nước ngoài.

STT TỪ VỰNG TỪ LOẠI NGHĨA
1 Consist v Bao gồm
2 Equipment n Trang thiết bị
3 Interact v Tương tác
4 Merge v Trộn
5 Network n Mạng
6 Ability a Có khả năng
7 Acoustic coupler n Bộ ghép âm
8 Centerpiece n Mảnh trung tâm
9 Characteristic n Thuộc tính, nét tính cách
10 Display v,n Hiển thị; màn hình
11 Divide v Chia
12 Electromechanical a Có tính chất cơ điện tử
13 Estimate v Ước lượng
14 Expertise n Sự thành thạo
15 Hardware n Phần cứng
16 Liquid n Chất lỏng
17 Majority n Phần lớn, phần chủ yếu
18 Online a Trực tuyến
19 Physical a Thuộc về vật chất
20 Secondary a Thứ cấp
21 Reliability n Sự có thể tin cậy được
22 Teleconference n Hội thảo từ xa
23 Animation n Hoạt hình
24 Condition n Điều kiện
25 Crystal n Tinh thể
26 Century n Thế kỷ
27 Communication n Sự liên lạc
28 Conflict v Xung đột
29 Database n Cơ sở dữ liệu
30 Decrease v Giảm
31 Design v,n Thiết kế; bản thiết kế
32 Software n Phần mềm
33 Sophistication n Sự phức tạp
34 Task n Nhiệm vụ
35 Accommodate v Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng
36 Associate v Có liên quan, quan hệ
37 Impact v,n Tác động, va chạm; sự va chạm, tác động
38 Indicate v Chỉ ra, cho biết
39 Interface n Giao diện
40 Access v,n Truy cập; sự truy cập
41 Analyst n Nhà phân tích
42 Imitate v Mô phỏng
43 Disparate a Khác nhau, khác loại
44 Distributed system n Hệ phân tán
45 Environment n Môi trường
46 Fibre – optic cable n Cáp quang
47 Flexible a Mềm dẻo
48 Hook v Ghép vào với nhau
49 Multiplexor n Bộ dồn kênh
50 Peripheral a Ngoại vi
51 Single – purpose n Đơn mục đích
52 Activity n Hoạt động
53 Attach v Gắn vào, đính vào
54 Coordinate v Phối hợp
55 Channel n Kênh
56 Cluster controller n Bộ điều khiển trùm
57 Convert v Chuyển đổi
58 Gateway n Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn
59 Limit v,n Hạn chế
60 Graphics n Đồ họa
61 Interchange v Trao đổi lẫn nhau
62 Magazine n Tạp chí
63 Multimedia n Đa phương tiện
64 Package n Gói
65 Recognize v Nhận ra, nhận diện
66 Diagram n Biểu đồ
67 Distribute v Phân phối
68 Document n Văn bản
69 Encode v Mã hóa
70 Execute v Thi hành
71 Configuration n Cấu hình
72 Contemporary a Cùng lúc, đồng thời
73 Decade n Thập kỷ
74 Definition n Định nghĩa
75 Discourage v Không khuyến khích, không động viên
76 Service n Dịch vụ
77 Solve v Giải quyết
78 Superior a Hơn, trên, cao hơn…
79 Text n Văn bản chỉ bao gồm ký tự
80 Aspect n Lĩnh vực, khía cạnh
81 Causal a Có tính nhân quả
82 Chronological a Thứ tự thời gian
83 Global a Toàn cầu, tổng thể
84 Hybrid a Lai
85 Immense a Bao la, rộng lớn
86 Increase v Tăng
87 Distinction n Sự phân biệt, sự khác biệt
88 Encourage v Động viên, khuyến khích
89 Essential a Thiết yếu, căn bản
90 Filtration n Lọc
91 Install v Cài đặt, thiết lập
92 Depth n  chiều sâu
94 Envelop v bao,bọc, phủ
94 Shape n hình dạng
94 Datum n dữ liệu
94 Function n nhiệm vụ
94 Sustainable adj có thể chịu đựng được
94 Spatial adj (thuộc) không gian
94 Axis n  trục
94 Space n khoảng, chỗ
94 Connection n phép nối, cách nối, mạch
94 Clad v phủ, che phủ
94 Context n bối cảnh, phạm vi
94 Portal n cửa chính, cổng chính
94 Foreground n cận cảnh
94 Configuration n cấu hình, hình dạng
94 Layout v bố trí, xếp đặt

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành điện tử viễn thông

Trên đây là tất cả những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa được sử dụng thường xuyên và thông dụng nhất. Hi vọng bài viết này đã mang đến những thông tin mà bạn đang tìm kiếm

LEAVE A REPLY