Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nấu ăn

0
1512
tu-vung-thuat-ngu-tieng-Anh-chuyen-nau-an

Nấu ăn là một trong những công việc được nhiều người yêu thích và đam mê nhất hiện nay trên khắp thế giới, vì thế việc chia sẻ các công thức nấu ăn, cách nấu ăn, chế biến trên các diễn đàn quốc tế trở nên rất phổ biến hiện nay. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng anh chuyên ngành nấu ăn phổ biến và sử dụng nhiều nhất hiện nay. Hy vọng các từ vựng này thực sự hữu ích cho các bạn tìm hiểu về công việc nấu ăn

STTTỪ VỰNGPHIÊN ÂMNGHĨA
1dishwasher/ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/máy rửa bát
2steamer/ˈstiː.məʳ/rá để hấp
3frying pan/fraɪ.ɪŋpæn/chảo rán
4colander/ˈkʌl.ɪn.dəʳ/cái chao
5lid/lɪd/nắp, vung
6scouring pad/skaʊəʳɪŋpæd/miếng cọ rửa
7pot/pɒt/hũ, vại, nồi to dài
8canister/ˈkæn.ɪ.stəʳ/hộp nhỏ
9roasting pan/ˈrəʊ.stɪŋpæn/chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò
10refrigerator/rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/tủ lạnh
11ice tray/aɪstreɪ/khay đá
12microwave oven/ˈmaɪ.krəʊ.weɪvˈʌv.ən/lò vi sóng
13rolling pin/ˈrəʊ.lɪŋpɪn/trục cán bột
14counter/ˈkaʊn.təʳ/bề mặt chỗ nấu ăn
15burner/ˈbɜː.nəʳ/bếp
16coffee maker/ˈkɔfiˈmeɪkə/máy pha cà phê
17broiler/ˈbrɔɪ.ləʳ/vỉ nướng
18timer/ˈkɪtʃ.ənˈtaɪ.məʳ/đồng hồ để trong bếp
19jar/dʒɑːʳ/vại, bình, lọ
20food processor/fuːdˈprəʊ.ses.əʳ/máy chế biến t hực phẩm
21dishes/dɪʃiz/
22sponge/spʌndʒ/bọt biển, xốp
23cabinet/ˈkæbɪnət/tủ có ngăn
24chinachina /’tʃainə/đồsứchina /’tʃainə/ đồ sứ
25pan/pæn/chảo
26cooker/kʊkəʳ/cái nồi
27dish drainer/dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/rá đựng bát
28can opener/kæn ˈəʊ.pən.əʳ/cái mở đồ hộp
29bottle opener/ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/cái mở nắp chai
30saucepan/ˈsɔː.spæn/cái xoong
31dishwashing liquid/ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/nước rửa bát
32blender/ˈblen.dəʳ/máy xay sinh tố
33casserole dish/ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/nồi hầm
34toaster/ˈtəʊ.stəʳ/lò nướng bánh
35dishtowel/dɪʃ taʊəl/khăn lau bát đĩa
36freezer/ˈfriː.zəʳ/ngăn lạnh
37cabinet/ˈkæb.ɪ.nət/tủ nhiều ngăn
38mixing bowl/mɪksɪŋ bəʊl/bát to để trộn
39cutting board/ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/thớt
40teakettle/tiːket.ļ/ấm đun nước pha trà
41stove/stəʊv/bếp ga
42oven/ˈʌv.ən/lò hấp
Rate this post

LEAVE A REPLY