Tổng hợp từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành nấu ăn

0
1967
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nấu ăn

Bạn muốn tìm từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nấu ăn? Bơi nấu ăn là một trong những công việc được nhiều người yêu thích và đam mê nhất hiện nay trên khắp thế giới, vì thế việc chia sẻ các công thức nấu ăn, cách nấu ăn, chế biến trên các diễn đàn quốc tế trở nên rất phổ biến hiện nay. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp danh sách các từ vựng tiếng anh chuyên ngành nấu ăn phổ biến và sử dụng nhiều nhất hiện nay. Hi vọng các từ vựng này thực sự hữu ích cho các bạn tìm hiểu về công việc nấu ăn

STT TỪ VỰNG PHIÊN ÂM NGHĨA
1 lid /lɪd/ nắp, vung
2 scouring pad /skaʊəʳɪŋpæd/ miếng cọ rửa
3 pot /pɒt/ hũ, vại, nồi to dài
4 canister /ˈkæn.ɪ.stəʳ/ hộp nhỏ
5 roasting pan /ˈrəʊ.stɪŋpæn/ chảo nướng (dùng nướng thức ăn trong lò
6 dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ máy rửa bát
7 steamer /ˈstiː.məʳ/ rá để hấp
8 frying pan /fraɪ.ɪŋpæn/ chảo rán
9 colander /ˈkʌl.ɪn.dəʳ/ cái chao
10 counter /ˈkaʊn.təʳ/ bề mặt chỗ nấu ăn
11 burner /ˈbɜː.nəʳ/ bếp
12 coffee maker /ˈkɔfiˈmeɪkə/ máy pha cà phê
13 broiler /ˈbrɔɪ.ləʳ/ vỉ nướng
14 timer /ˈkɪtʃ.ənˈtaɪ.məʳ/ đồng hồ để trong bếp
15 refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.təʳ/ tủ lạnh
16 ice tray /aɪstreɪ/ khay đá
17 microwave oven /ˈmaɪ.krəʊ.weɪvˈʌv.ən/ lò vi sóng
18 rolling pin /ˈrəʊ.lɪŋpɪn/ trục cán bột
19 pan /pæn/ chảo
20 cooker /kʊkəʳ/ cái nồi
21 dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ rá đựng bát
22 can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ cái mở đồ hộp
23 jar /dʒɑːʳ/ vại, bình, lọ
24 food processor /fuːdˈprəʊ.ses.əʳ/ máy chế biến thực phẩm
25 dishes /dɪʃiz/
26 sponge /spʌndʒ/ bọt biển, xốp
27 cabinet /ˈkæbɪnət/ tủ có ngăn
28 china  /’tʃainə/ đồ sứ
29 dishtowel /dɪʃ taʊəl/ khăn lau bát đĩa
30 freezer /ˈfriː.zəʳ/ ngăn lạnh
31 cabinet /ˈkæb.ɪ.nət/ tủ nhiều ngăn
32 mixing bowl /mɪksɪŋ bəʊl/ bát to để trộn
33 cutting board /ˈkʌt.ɪŋ bɔːd/ thớt
34 bottle opener /ˈbɒt.ļ ˈəʊ.pən.əʳ/ cái mở nắp chai
35 saucepan /ˈsɔː.spæn/ cái xoong
36 dishwashing liquid /ˈdɪʃwɔʃɪŋ ˌlɪkwɪd/ nước rửa bát
37 blender /ˈblen.dəʳ/ máy xay sinh tố
38 casserole dish /ˈkæs.ər.əʊl dɪʃ/ nồi hầm
39 toaster /ˈtəʊ.stəʳ/ lò nướng bánh
40 teakettle /tiːket.ļ/ ấm đun nước pha trà
41 stove /stəʊv/ bếp ga
42 oven /ˈʌv.ən/ lò hấp
43 Barbecue nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.
44  Washing-up liquid  nước rửa bát
45 Boil nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).
46 To do the washing up  rửa bát
47 Add thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác
48 Measure  đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.
49 Pour đổ/rót, chuyển chất lỏng từ nơi này sang nơi khác
50 To set the table hoặc to lay the table  chuẩn bị bàn ăn
51 Bake nướng (bằng lò), đút lò
52 Beat  đánh (trứng), trộn nhanh và liên tục
53 Break  bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.
54 Stir fry xào, đảo nhanh trên dầu nóng
55 Fry : làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán
56 Grease trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.
57 Cut cắt
58  Knead nhào (bột), ấn nén để trải ra
59 Carve thái thịt thành lát.
60 Microwave làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.
61 Combine kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.
62 Crush (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền
63 Grate  bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những Mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)
64 Grill  nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)
65 Mix trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.
66 Melt  làm chảy nguyên liệu
67 Mince băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)
68 Peel  lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.
69 Put đặt, để vào đâu đó
70 Sauté áp chảo, xào qua
71 Slice cắt nguyên liệu thành lát.
72 Roast  quay
73 Steam hấp cách thủy.

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chủ đề thực phẩm

LEAVE A REPLY