Từ vựng, thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành điều dưỡng

0
6264
tu-vung-thuat-ngu-tieng-Anh-chuyen-nganh-dieu-duong

Bạn muốn tìm những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng? Bởi ngành này đang ngày càng trở thành ngành thu hút nhiều bạn trẻ bởi sự hữu ích và tính nhân văn, Chính vì thế, để có cơ hội được làm việc một cách chuyên nghiệp hơn trong các bệnh việc quốc tế thì tiếng Anh chuyên ngành là một công cụ giúp các bạn thành công hơn. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp danh sách các từ vựng chuyên ngành này được sử dụng phổ biến và nhiều nhất hiện nay. Hi vọng nó sẽ giúp ích cho các bạn làm việc trong môi trường tiếng Anh

STT Nghĩa Từ Vựng Nghĩa Từ Vựng
1 Bệnh đau khớp (xương) Arthralgia Bệnh đau mắt (viêm kết mạc) Sore eyes (conjunctivitis)
2 Bệnh đau mắt hột Trachoma Bệnh đau ruột thừa: Appendicitis
3 Bệnh đau tim Hear-disease Bệnh đau gan Hepatitis
4 Viêm gan hepatitis Xơ gan cirrhosis
5 Bệnh Disease, sickness, illness Bệnh bạch hầu Diphteria
6 Bệnh bại liệt trẻ em Poliomyelitis Bệnh cùi (hủi, phong) Leprosy – Người: leper
7 Bệnh cúm Influenza, flu Bệnh dịch Epidemic, plague
8 Bệnh đái đường Diabetes Bệnh đau dạ dày Stomach ache
9 Bệnh liệt (nửa người) Paralysis (hemiplegia) Bệnh mạn tính Chronic disease
10 Bệnh ngoài da Skin disease (Da liễu)Khoa da (dermatology)
11 Bệnh nhồi máu (cơ tim) Infarct (cardiac infarctus) Bệnh phù thũng Beriberi
12 Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt) Scarlet fever Bệnh Sida AIDS
13 Bệnh đậu mùa Small box Bệnh động kinh Epilepsy
14 Bệnh đục nhân mắt Cataract Bệnh hạ cam, săng Chancre
15 Bệnh hen (suyễn) Asthma Bệnh ho, ho gà Cough, whooping cough
16 Bệnh hoa liễu (phong tình) Venereal disease Bệnh kiết lỵ Dysntery
17 Bệnh lao Tuberculosis, phthisis (phổi) Bệnh lậu Blennorrhagia
18 Bệnh tim Syphilis Bệnh tràng nhạc: Scrofula Bệnh trĩ Hemorrhoid
19 Bệnh ung thư Cancer Bệnh uốn ván Tetanus
20 Bệnh màng não Meningitis Bệnh viêm não Encephalitis
21 Bệnh viêm phế quản Bronchitis Bệnh viêm phổi Pneumonia
22 Bệnh viêm ruột Enteritis Bệnh viêm tim Carditis
23 Bệnh sốt rét Malaria, paludism Bệnh sốt xuất huyết Dengue fever
24 Bệnh sởi Measles Bệnh xưng khớp xương Arthritis
25 Bệnh táo Constipation Bệnh tâm thần Mental disease
26 Bệnh thấp Rheumatism Bệnh thiếu máu Anaemia
27 Bệnh thuỷ đậu Chicken – pox Bệnh thương hàn Typhoid (fever)
28 Cấp cứu First – aid Cấp tính (bệnh) Acute disease
29 Chẩn đoán To diagnose, diagnosis Chiếu điện X-ray
30 Chóng mặt Giddy Dị ứng Allergy
31 Đau âm ỉ Dull ache Đau buốt, chói Acute pain
32 Đau họng Sore throat Đau răng Toothache
33 Đau tai Ear ache Đau tay To have pain in the hand
34 Bệnh học tâm thần Psychiatry Bệnh lý Pathology
35 Bệnh SIDA (suy giảm miễn dịch) AIDS Bệnh viện Hospital
36 Bệnh nhân Patient, sick (man, woman) Bà đỡ Midwife
37 Băng Bandage Bắt mạch To feel the pulse
38 Buồn nôn A feeling of nausea Cảm To have a cold, to catch cold
39 Mất ngủ Insomnia Ngất To faint, to loose consciousness
40 Ngoại khoa (phẫu thuật) Surgery Ngộ độc Poisoning
41 Nhi khoa Paediatrics Nhổ răng To take out (extract) a tooth.
42 Đau tim Heart complaint Điều trị To treat, treatment
43 Điều trị học Therapeutics Đơn thuốc Prescription
44 Giun đũa Ascarid Huyết áp Blood pressure
45 Chứng IstêriHysteria Khám bệnh To examine
46 Khối u Tumuor Loét, ung nhọt Ulcer

XEM THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược bạn cần biết
Trên đây là những tự vựng tiếng Anh chuyên ngành Điều dưỡng được sử dụng phổ biến và thông dụng trong một trường y tế. Hi vọng những thông tin mà chúng tôi cung cấp sẽ mang đến những thông tin hữu ích mà bạn đang tìm kiếm

5/5 - (100 bình chọn)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

two × three =