Trung Chuyển Hàng Hóa Tiếng Anh Là Gì?

0
1338
trung chuyển hàng hóa

Trung chuyển hàng hóa tiếng Anh gọi là transshipment of goods
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Trung chuyển hàng hóa có thể bạn quan tâm:

  • Express airplane: máy bay chuyển phát nhanh
  • Delivered Ex-Ship (DES): Giao hàng trên tàu
  • Seaport: cảng biển
  • Airport: sân bay
  • Handle: làm hàng
  • In transit: đang trong quá trình vận chuyển
  • Hub: bến trung chuyển
  • Oversize: quá khổ
  • Overweight: quá tải
  • Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi Container được xếp lên tàu.
  • Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng
  • On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Trung chuyển hàng hóa tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)