Trợ động từ (Auxiliary Verb) trong tiếng Anh- Định nghĩa, cách xác định, phương thức và bài tập

0
960

Nếu bạn chưa nắm vững kiến thức và chức năng của Trợ động từ (Auxiliary Verb) là gì thì hãy cùng jes.edu.vn bắt đầu bài học hôm nay nhé!

Xem thêm:


1. Định nghĩa Trợ động từ

Trợ động từ có tên gọi khác là Động từ trợ giúp (Helping Verb), có 12 trợ động từ phổ biến: have, be, do, can, shall, will, may, must, need, ought (to) dare, used (to). Ngoại trừ have, be do, tất cả các Trợ động từ còn lại được xếp vào hàng Động từ khiếm khuyết (Model auxiliary verb)

Trợ động từ có các chức năng sau:

  1. By expressing tense (tham chiếu thời gian của câu)
  2. Grammatical aspect (hiển thị thì sự liên quan của động từ chính và thời gian trong câu)
  3. Modality (định lượng động từ)
  4. Voice (hiển thị sự liên hệ giữa hành động của động từ và người tham gia trong câu)
  5. Thêm vào để nhấn mạnh câu nói
  6. Kết hợp với đông từ tạo thành câu phủ định, hoặc câu hỏi, câu bị động

Ví dụ:

  • Does Sam write all his own reports?
  • The secretaries haven’t written all the letters yet.
  • Terry is writing an e-mail to a client at the moment.

 

2. Cách xác định Trợ động từ

a. Trợ động từ trở thành động từ chính

Trợ động từ sẽ trờ thành động từ chính trong câu khi hành động và điều kiện chỉ xuất hiện duy nhất một lần trong câu. Mỗi câu thường xuất hiện ít nhất một động từ, cả 2 động từ này có thể đi kèm với các trợ động từ (do, be, have) để bổ sung ý nghĩa trong câu.

Có 2 loại động từ chính trong câu:

  • Động từ hành động (Action verb): mô tả các hành động được thực hiện bởi chủ thể nào đó
  • Động từ liên kết (Linking verb): dùng để mô tả các điều kiện xảy ra trong câu

Ví dụ:

  • Jerry slammed the car door on his thumb. He is in horrible pain.-“is” là Linking verb trong câu này, vì nó chỉ đứng một mình, nó không phải là trợ động từ trong câu này.

b. Sử dụng các cụm từ gồm trợ động từ 

Sử dụng cụm từ bao gồm trợ động từ khi các động từ đơn lẻ không thể mô tả chính xác những gì đang diễn ra do nó có thể được dự đoán trước hoặc xảy ra trong một tập hợp sự kiện khác

 

3. Trợ động từ phổ biến

do have be

a. Trợ động từ Have

“Have” là động từ có thể xuất hiện độc lập trong tất cả các thì để mô tả sở hữu, khả năng, ngoại hình của một đối tượng hoặc thay thế cho những động từ khác như “eat” và “drink”. Ví dụ: “Let’s have breakfast!”

“Have” thường xuất hiện trong câu dưới hình thức: has, have, having, had, han’t, had not 

Khi là trợ động từ, “have” sẽ kết hợp với động từ chính để tạo thành một cụm động từ để hoàn thành ý nghĩa cho câu. Ví dụ: Minh has bought a new shirt to replace the one that was ruined earlier. – Trong câu này “has” có chức năng là một trợ động từ đi kèm với động từ “bought”

b. Trợ động từ Be

“Be” hay “To be” có thể được dùng làm Động từ chính trong câu. Thường xuất hiện trong câu với các hình thức: be, to be, been, am, are, is, was, were, wasn’t, was not aren’t, are not, weren’t, were not

Khi là trợ động từ, “be” kết hợp với động từ chính tạo thành một cụm động từ, có thể ở thì quá khứ hoặc hiện tại, hoặc có thể là số ít/ số nhiều. Ví dụ: Jerry is going to be doing extra laundry for the rest of his life. (to be = auxiliary verb = trợ động từ)

c. Trợ động từ Do

“Do” là động từ có thể đứng độc lập trong câu dùng để khẳng định hay nhấn mạnh. Thường xuất hiện trong câu với những hình thức: to do, do, does, done, did, didn’t, doesn’t, did not

Khi là trợ động từ “do” luôn phải kết hợp với một động từ để trở thành cụm động từ hoàn chỉnh. Ví dụ: “I did put the garbage out”.

Ngoài ra “do” cũng thường được dùng trong các câu hỏi và câu phủ định. Ví dụ: She plays piano well, doesn’t she?

d. Trợ động từ khuyết khiếu (Model Auxiliary verb)

Những trợ động từ khuyết khiếu sẽ không thay đổi hình thức trong câu. Bao gồm: can, shall, will, may, must, need, ought (to) dare, used (to)

 

4. Bài tập Trợ động từ

Điền vào chỗ trống với động từ phụ trợ chính xác từ các lựa chọn được trình bày:

  1. What ________________ the kids doing when you last saw them? (was, were, are, did, been)
  2. Carla ________________ always wanted to try skydiving. (was, doesn’t, has, is, have)
  3. Where __________________ you go on your summer vacation? (were, been, are, did, does)
  4. Why do you think she __________ call you like she said she would? (didn’t, is, hasn’t, has been, have)
  5. Mary _____________ going to be upset when she hears what happened. (will, don’t, is, didn’t, has)
  6. Jeremy _____________ want to go to the movies; he wants to stay home instead. (doesn’t, isn’t, wasn’t, hasn’t, was not)
  7. I _________________ appreciate his jokes. They weren’t funny. (did, have, been, didn’t, haven’t)
  8. I really like fish but I _______________ care for meat. (weren’t, been, don’t, is, was)
  9. Where _____________ you going when I saw you last night? (were, was, is, do, did)
  10. Tara ________________ called yet; she’s late as usual. (are, were, has, hasn’t, wouldn’t)

Answers: 1 – were, 2 – has, 3 – did, 4 – didn’t, 5 – is, 6 – doesn’t, 7 – didn’t, 8 – don’t, 9 – were, 10 – hasn’t


Vậy là xong bài học về Trợ động từ, bạn hãy dành nhiêu thời gian để làm bài tập nhé. Chúc bạn học tốt

News

LEAVE A REPLY