Home Học tiếng Anh Tổng hợp các phrasal verb lớp 9 thường gặp

Tổng hợp các phrasal verb lớp 9 thường gặp

Tổng hợp các phrasal verb lớp 9 thường gặp

Rất nhiều em học sinh đã gửi email cho Vân Nhi để hỏi về các phrasal verb lớp 9 thường gặp nên hôm nay mình sẽ tổng hợp lại các phrasal verb thường gặp trong chương trình lớp 9 kèm theo đó là bài tập cũng như đáp án.

Phrasal verb là cụm động từ
Phrasal verb là cụm động từ

Tổng hợp các phrasal verb lớp 9 thường gặp nhất

Phrasal verbÝ nghĩa
Beat one’s self uptự trách mình
Break downbị hư
Break inđột nhập vào nhà
Break up with s.ochia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
Bring s.th upđề cập chuyện gì đó
Bring s.o upnuôi nấng (con cái)
Call for stcần cái gì đó
Carry outthực hiện (kế hoạch)
Catch up with sbtheo kịp ai đó
Check inlàm thủ tục vào khách sạn
Check outlàm thủ tục ra khách sạn
Check st outtìm hiểu, khám phá cái gì đó
Clean st uplau chùi
Come across ascó vẻ (chủ ngữ là người)
Come offtróc ra, sút ra
 Come up against s.thđối mặt với cái gì đó
Come up withnghĩ ra
Cook up a storybịa đặt ra 1 câu chuyện
Cool downlàm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại
Count on sbtin cậy vào người nào đó
Cut down on stcắt giảm cái gì đó
 Cut offcắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
Do away with stbỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
Do without stchấp nhận không có cái gì đó
Dress upchấp nhận không có cái gì đó
Dress upăn mặc đẹp
Drop byghé qua
Drop sb offthả ai xuống xe
End up = wind upcó kết cục
Figure outsuy ra
Find outtìm ra
Get along/get along with sb:hợp nhau/hợp với ai
Get offxuống xe
Get on with sbhòa hợp, thuận với ai đó
Get rid of stbỏ cái gì đó
Give up sttừ bỏ cái gì đó
Go aroundđi vòng vòng
Go downgiảm, đi xuống
Go offnổ (súng, bom), reo (chuông)
Go uptăng, đi lên
Help s.o outgiúp đỡ ai đó
Keep on doing sttiếp tục làm gì đó
Keep up sthãy tiếp tục phát huy
Work outtập thể dục, có kết quả tốt đẹp
Wear outmòn, làm mòn
Turn st/sb downtừ chối cái gì/ai đó
Turn down vặn nhỏ lại
Turn aroundquay đầu lại
Take st offcởi cái gì đó
Tell sb offla rầy ai đó
Warm upkhởi động
Take up bắt đầu làm một họat động mới
Take offcất cánh (chủ ngữ là máy bay)
 Stand foriết tắt cho chữ gì đó
Speed uptăng tốc
Slow downchậm lại
Show upxuất hiện
Show offkhoe khoang
 Let s.o downlàm ai đó thất vọng
Look after sbchăm sóc ai đó
Look aroundnhìn xung quanh
Look at stnhìn cái gì đó
Look down on sbkhinh thường ai đó
Look forward to st/Look forward to doing stmong mỏi tới sự kiện nào đó
Look st uptra nghĩa của cái từ gì đó
Look up to sbkính trọng, ngưỡng mộ ai đó
Make st upchế ra, bịa đặt ra cái gì đó
 Make up one’s mind quyết định
Move on to stchuyển tiếp sang cái gì đó
Pick st upđón ai đó
Pick st uplượm cái gì đó lên
Put sb downhạ thấp ai đó
Put sb offlàm ai đó mất hứng, không vui
Put st offtrì hoãn việc gì đó
Put st onmặc cái gì đó vào
Take away (take st away from sb)lấy đi cái gì đó của ai đó
 Put st awaycất cái gì đó đi
Put up with sb/ stchịu đựng ai đó/ cái gì đó
Run into sb/ stvô tình gặp được ai đó/cái gì
Run out of sthết cái gì đó
Set sb upgài tội ai đó
Settle downổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
Look for sb/sttìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Look into stnghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó

Xem thêm: Tổng hợp phrasal verb thi vào lớp 10

bài tập phrasal verb lớp 9
Bài tập về phrasal verb 9 kèm đáp án

Bài tập về phrasal verb lớp 9 có đáp án

Bài 1: Chọn từ trong bảng để hoàn thành những câu sau

passed awaydo withoutlook forward tocalled offmade up
break outrun output up withkeep upcarried away
  1. Don’t smoke in the forest. Fires (…..) easily at this time of the year.
  2. I (…..) seeing my friends again.
  3. I’m afraid; we have (…..) of apple juice. Will an orange juice do?
  4. Your website has helped me a lot to (……) the good work.
  5. A friend of mine has (……) her wedding.
  6. His mother can’t (……) his terrible behavior anymore.
  7. As an excuse for being late, she (……) a whole story.
  8. I got (……) by his enthusiasm.
  9. I just can’t (……) my mobile. I always keep it with me.
  10. She was very sad because her father (……). last week.

Bài 2: Điền phrasal verb thích hợp vào chỗ trống

  1. …. your shoes. (remove)
  2. Somebody has to ….. the baby. (take care of)
  3. Does she want to …. the truth? (discover)
  4. Where can I …. the sweater? (see if it fits)
  5. ….. (be quick)
  6. Why don’t you …. ? (take a seat)
  7. I will … the train now. (enter)
  8. ….. the word in a dictionary. (consult a dictionary)
  9. I want to ….. the form. (complete)
  10. The firemen ….. the fire. (extinguish)

Đáp án:

Bài 1:

  1. break out
  2. look forward to
  3. run out
  4. keep up
  5. called off
  6. put up with
  7. made up
  8. carried away
  9. do without
  10. passed away

Bài 2:

  1. take off
  2. look after
  3. find out
  4. try on
  5. hurry up
  6. sit down
  7. get on
  8. look up
  9.  fill in
  10. put out
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM