Tổng hợp phrasal verb lớp 9 – Bài tập ví dụ [Có đáp án]

0
10679
Tổng hợp phrasal verb lớp 9 - Bài tập ví dụ [Có đáp án]

Kiến thức lớp 9 trong tất cả các bộ môn, đặc biệt là tiếng Anh, là trọng tâm của kì thi chuyển cấp lớp 10. Vì vậy, đừng bỏ qua bất kì điểm ngữ pháp nào nếu bạn muốn đạt số điểm mơ ước. Một trong những dạng bài không thể thiếu trong kì thi này là dạng bài về word choice/word form. Hãy theo dõi bài viết để biết thêm chi tiết nhé!

1. Phrasal verb là gì?

Phrasal verb tiếng Việt có nghĩa là cụm động từ. Trong tiếng Anh, phrasal verb là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hay trạng từ (adverb). Khi thêm các tiểu từ này vào sau của một động từ nghĩa của phrasal verb sẽ thay đổi hoàn toàn so với động từ gốc tạo nên nó.

Ví dụ: pick nghĩa là chọn, khi thêm giới từ up vào sau pick thì phrasal verb pick up tùy vào hoàn cảnh sẽ mang nghĩa khác nhau:

  • The weather is picking up lately, isn’t it? (pick up chỉ sự cải thiện, trở nên tốt hơn của thời tiết)
  • Can you pick up Jenny after football practice? (pick up mang nghĩa là đi đón ai đó)
  • James picked up Spanish really quickly. (pick up mang nghĩa tiếp thu kiến thức)

2. Tổng hợp phrasal verb lớp 9

Phrasal verb Ý nghĩa Phrasal verb Ý nghĩa
Beat one’s self up tự trách mình  Let s.o down làm ai đó thất vọng
Break down bị hư Look after sb chăm sóc ai đó
Break in đột nhập vào nhà Look around nhìn xung quanh
Break up with s.o chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó Look at st nhìn cái gì đó
Bring s.th up đề cập chuyện gì đó Look down on sb khinh thường ai đó
Bring s.o up nuôi nấng (con cái) Look for sb/st tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
Call for st cần cái gì đó Look forward to st/Look forward to doing st mong mỏi tới sự kiện nào đó
Carry out thực hiện (kế hoạch) Look into st nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
Catch up with sb theo kịp ai đó Look st up tra nghĩa của cái từ gì đó
Check in làm thủ tục vào khách sạn Look up to sb kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
Check out làm thủ tục ra khách sạn Make st up chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
Check st out tìm hiểu, khám phá cái gì đó  Make up one’s mind  quyết định
Clean st up lau chùi Move on to st chuyển tiếp sang cái gì đó
Come across as có vẻ (chủ ngữ là người) Pick st up đón ai đó
Come off tróc ra, sút ra Pick st up lượm cái gì đó lên
 Come up against s.th đối mặt với cái gì đó Put sb down hạ thấp ai đó
Come up with nghĩ ra Put sb off làm ai đó mất hứng, không vui
Cook up a story bịa đặt ra 1 câu chuyện Put st off trì hoãn việc gì đó
Cool down làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại Put st on mặc cái gì đó vào
Count on sb tin cậy vào người nào đó  Put st away cất cái gì đó đi
Cut down on st cắt giảm cái gì đó Put up with sb/ st chịu đựng ai đó/ cái gì đó
 Cut off cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính Run into sb/ st vô tình gặp được ai đó/cái gì
Do away with st bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó Run out of st hết cái gì đó
Do without st chấp nhận không có cái gì đó Set sb up gài tội ai đó
Dress up chấp nhận không có cái gì đó Settle down ổn định cuộc sống tại một chỗ nào đó
Dress up ăn mặc đẹp Show off khoe khoang
Drop by ghé qua Show up xuất hiện
Drop sb off thả ai xuống xe Slow down chậm lại
End up = wind up có kết cục Speed up tăng tốc
Figure out suy ra  Stand for iết tắt cho chữ gì đó
Find out tìm ra Take away (take st away from sb) lấy đi cái gì đó của ai đó
Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai   Take off cất cánh (chủ ngữ là máy bay)
Get off xuống xe Take st off cởi cái gì đó
Get on with sb hòa hợp, thuận với ai đó Take up  bắt đầu làm một họat động mới
Get rid of st bỏ cái gì đó Tell sb off la rầy ai đó
Give up st từ bỏ cái gì đó Turn around quay đầu lại
Go around đi vòng vòng Turn down  vặn nhỏ lại
Go down giảm, đi xuống Turn st/sb down từ chối cái gì/ai đó
Go off nổ (súng, bom), reo (chuông) Warm up khởi động
Go up tăng, đi lên Wear out mòn, làm mòn
Help s.o out giúp đỡ ai đó Work out tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
Keep on doing st tiếp tục làm gì đó Work st out suy ra được cái gì đó
Keep up st hãy tiếp tục phát huy

Xem thêm: Tổng hợp phrasal verb thi vào lớp 10

3. Bài tập phrasal verb có đáp án

Bài 1: Chọn từ trong bảng và hoàn thành những câu sau

passed away do without look forward to called off made up
break out run out put up with keep up carried away
  1. Don’t smoke in the forest. Fires ……………. easily at this time of the year.
  2. I ……………. seeing my friends again.
  3. I’m afraid; we have ……………. of apple juice. Will an orange juice do?
  4. Your website has helped me a lot to keep up the good work.
  5. A friend of mine has ……………. her wedding.
  6. His mother can’t ……………. his terrible behavior anymore.
  7. As an excuse for being late, she ……………. a whole story.
  8. I got ……………. by his enthusiasm.
  9. I just can’t ……………. my mobile. I always keep it with me.
  10. She was very sad because her father ……………. last week.

Bài 2: Điền phrasal verb thích hợp dựa vào nghĩa của nó

  1. ……………. your shoes. (remove)
  2. Somebody has to ……………. the baby. (take care of
  3. Does she want to ……………. the truth? (discover)
  4. Where can I ……………. the sweater? (see if it fits)
  5. ……………. (be quick)
  6. Why don’t you ……………. ? (take a seat)
  7. I will ……………. the train now. (enter)
  8. ……………. the word in a dictionary. (consult a dictionary)
  9. I want to ……………. the form. (complete)
  10. The firemen ……………. the fire. (extinguish)

Đáp án:

Bài 1:

  1. break out
  2. look forward to
  3. run out
  4. keep up
  5. called off
  6. put up with
  7. made up
  8. carried away
  9. do without
  10. passed away

Bài 2:

  1. take off
  2. look after
  3. find out
  4. try on
  5. hurry up
  6. sit down
  7. get on
  8. look up
  9.  fill in
  10. put out

Mong rằng bài viết giúp ích cho các bạn trong việc ôn tập để chuẩn bị cho những kì thi sắp tới, đặc biệt là thi chuyển cấp lớp 10. Sau khi làm xong bài tập đừng quên xem lại đáp án để chắc chắn bạn đã hiểu bài nhé!

Xem thêm: Cụm động từ phrasal verb là gì và cách dùng