Tổng hợp dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ hoàn thành

0
8860
Tổng hợp dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ hoàn thành

Dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ hoàn thành nhìn chung khá đa dạng. Bạn có thể nhận ra loại thì này khi làm bài tập nhờ vào các giới từ và liên từ đứng trước hoặc sau nó. Để tìm hiểu rõ hơn thì theo dõi bài viết dưới đây của JES nhé!

1. Định nghĩa

Thì quá khứ hoàn thành (Past Perfect) được sử dụng để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành, hành động xảy ra sau dùng quá khứ đơn.

2. Dấu hiệu nhận biết thì Quá khứ hoàn thành

2.1 Nhận biết nhờ vào liên từ và giới từ

Thì Quá khứ hoàn thành thường đi chung với các trạng từ chỉ thời gian, các liên từ và giới từ, cụ thể là:

  • Until then, by the time, prior to that time, as soon as, by,…
  • By the end of + time in the past
  • Before, after

Ví dụ: By the time I met you, I had worked in that import-export company for nine years.

2.2 Nhận biết nhờ vào vị trí và cách dùng trong câu có các liên từ

Sử dụng thì Quá khứ hoàn thành sau các liên từ trong câu:

  • Before: trước before sử dụng thì Quá khứ hoàn thành, sau before sử dụng thì Quá khứ đơn

Ví dụ: She had done her assignments before her mom asked her to do so.

  • After: trước after dùng thì Quá khứ đơn và sau after dùng thì Quá khứ hoàn thành

Ví dụ: They went to the cinema after they had eaten a delicious dinner.

  • When

Ví dụ: When they arrived at the airport, the flight had taken off.

3. Công thức thì Quá khứ hoàn thành

Khẳng định

S + HAD + V-ED/V3 + O
Ex: She had had dinner before we came (Cô ấy đã ăn tối trước khi chúng tôi đến)

Phủ định

S + HAD + NOT + V-ED/V3 + O
*had not = hadn’t
Ex: I hadn’t prepared dinner by the time my dad came home (Tôi vẫn chưa không chuẩn bị bữa tối khi bố về đến nhà)

Nghi vấn

HAD + S + V-ED/V3 + O?
Trả lời:

  • Yes, S + HAD
  • No, S + HADN’T

Ex: Had she left when we went to bed?
No, she hadn’t. (Cô ấy đã về lúc chúng ta đi ngủ đúng không? Chưa, cô ấy chưa về)

4. Cách dùng thì Quá khứ hoàn thành

  • Diễn tả một hành động  đã xảy ra, hoàn thành trước một hành động khác trong quá khứ.
    Ví dụ: I had gone to school before Nhung came.
  • Diễn tả một hành động đã xảy ra và kéo dài tới một thời điểm nhất định trong quá khứ. Ví dụ: We had had that bike for ten years before it broke down.
  • Một hành động xảy ra trước một thời điểm nhất định trong quá khứ.
    Ví dụ: Phuong had traveled to Korean before 2018.

Hi vọng bài viết đã giải đáp được thắc mắc về dấu hiệu nhận biết của thì Quá khứ hoàn thành. Ngoài ra, đừng quên đọc thật kĩ lý thuyết về các phần khác như công thức, cách dùng nhé!
Xem thêm: 12 thì trong tiếng Anh đầy đủ và mới nhất

2.5/5 - (531 bình chọn)