Tổng hợp bài tập trắc nghiệm linking verbs [Có đáp án]

0
12101
Tổng hợp bài tập trắc nghiệm linking verbs [Có đáp án]

Vì ngữ pháp về linking verb không quá khó, nên chỉ cần bạn đọc thật kĩ phần lý thuyết và áp dụng làm một vài bài tập nhỏ là đã có thể nắm chắc phần này. Hiểu được điều đó, trong bài viết này, JES gửi đến các bạn phần định nghĩa chung và một số bài tập củng cố kiến thức. Hãy cùng theo dõi nhé!

1. Định nghĩa

Linking verb (liên động từ) là một nhóm các động từ đặc biệt có chức năng nối giữa chủ ngữ và vị ngữ là tính từ. Không giống như các động từ khác, linking verb không dùng để diễn tả hành động. Vì vậy chúng bổ nghĩa cho tính từ chứ không phải cho phó từ.
Ví dụ:

  • Mary feels bad about her test grade.
  • Children become tired quite easily.
  • Lucy looks radiant in her new dress.
  • Ted will be a bridegroom this year.

2. Bài tập trắc nghiệm linking verb có đáp án

Bài 1: Chọn đáp án đúng

  1. I can’t give you this book because it ………….. mine. It belongs to Peter.
    a. is       b. isn’t       c. was       d. wasn’t
  2. Her favorite occupation ………….. reading. She likes to read, and she reads a lot.
    a. is       b. is being       c. to be       d. was
  3. What happened? You ………….. terrible! Are you hurt?
    a. are      b. be       c. feel        d. look
  4. He …………..a doctor after he graduated.
    a. became       b. is         c. is getting        d. will be
  5. I’m sorry I said it. I ………….. so bad about it. Please forgive me.
    a. appear       b. feel        c. look        d. was
  6. Your task …………..to do the exercise on page 7.
    a. being        b. got         c. looked         d. was
  7. It ………….. late. I really have to go now. Thank you for a lovely time. Goodbye!
    a. goes        b. is getting        c. seemed         d. was becoming
  8. She went upstairs to check on her children. They ………….. to be sleeping, so she went to the kitchen to have some tea.
    a. appeared        b. are          c. have grown         d. seem
  9. It ………….. so dark that they had to stop their search.
    a. becomes         b. felt         c. gets          d. grew
  10. He ………….. tired to me. I told him to have some rest.
    a. became       b. got         c. seemed        d. was appearing

Bài 2: Đâu là linking verb trong những câu sau

  1. Rocky and Winky are Mrs. Myers’s dogs.
    a. and       b. are        c. dogs       d. no linking verb
  2. Rocky is older than Winky.
    a. than       b. older        c. is      d. no linking verb
  3. Have you been to the dog park?
    a. have       b. been          c. park         d. no linking verb
  4. Winky’s eyes are blue and brown.
    a. are        b. eyes        c. blue        d. no linking verb
  5. Rocky is a fast runner.
    a. fast       b. runner         c. is       d. no linking verb
  6. Rocky and Winky chased a porcupine.
    a. chased        b. a        c. and          d. no linking verb
  7. The porcupine was scared.
    a. was       b. scared        c. porcupine       d. no linking verb
  8. The porcupine climbed a tree.
    a. porcupine       b. climbed       c. a       d. no linking verb
  9. Mrs. Smith and Mr. Smith were glad.
    a. and       b. were      c. glad       d. no linkin verb
  10. Will the dogs be at the park tomorrow?
    a. will       b. be       c. tomorrow        d. no linking verb

Đáp án
Bài 1:

  1. b
  2. a
  3. d
  4. a
  5. b
  6. d
  7. b
  8. a
  9. d
  10. c

Bài 2:

  1. b
  2. c
  3. b
  4. a
  5. c
  6. d
  7. a
  8. d
  9. b
  10. b

Trên đây là toàn bộ phần lý thuyết và bài tập áp dụng cho phần ngữ pháp về linking verb. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc học.
Xem thêm: Linking verb (liên động từ) trong tiếng Anh

5/5 - (101 bình chọn)