Home Thông tin hữu ích Tổng hợp bài tập ngữ pháp HSK 2 có đáp án [PDF]

Tổng hợp bài tập ngữ pháp HSK 2 có đáp án [PDF]

Tổng hợp bài tập ngữ pháp HSK 2 có đáp án [PDF]

Đối với tiếng Trung thì ngoài từ vựng, ngữ pháp cũng là một chủ đề quan trọng đối với người học. Thế nhưng, nhiều bạn học cảm thấy khó ghi nhớ vì nó nhạt nhòa. Để có thể trau dồi và nâng cao kiến thức thì bạn học nên làm các bài tập ngữ pháp hsk 2 để củng cố kiến thức của mình. Cùng tìm hiểu nhé.

Bài tập ngữ pháp HSK 2 có đáp án

1. Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp

我①有②很③狗(dog)。(Wǒ ① yǒu ② hěn ③ ɡǒu.)

A. ①
B. ②
C. ③

2. Đặt 多(duō) vào vị trí thích hợp

你家①离②超市③有④远?( Nǐ jiā ① lí ② chāoshì ③ yǒu ④ yuǎn?)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

3. Tạo câu từ các từ cho sẵn

要(yào) 多(duō) 你(nǐ) 休息(xiūxi)(rest) 说(shuō) 医生(yīshēnɡ)(doctor)

A. 你说要休息多医生。(Nǐ shuō yào xiūxi duō yīshēnɡ.)
B. 你说医生要休息多。(Nǐ shuō yīshēnɡ yào xiūxi duō.)
C. 医生说你要休息多。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào xiūxi duō.)
D. 医生说你要多休息。(Yīshēnɡ shuō nǐ yào duō xiūxi.)

4. Tạo câu từ các từ cho sẵn

是(shì) 他们(tāmen) 我的(wǒ de) 都(dōu) 朋友(pénɡyou)

A. 他们是我的朋友都。(Tāmen shì wǒ de pénɡyou dōu.)
B. 我的朋友是他们都。(Wǒ de pénɡyou shì tāmen dōu.)
C. 他们都是我的朋友。(Tāmen dōu shì wǒ de pénɡyou.)
D. 我的朋友都是他们。(Wǒ de pénɡyou dōu shì tāmen.)

5. Tạo câu từ các từ cho sẵn

七岁 了 还 你 不会 衣服 都 穿

A. 你七岁了穿衣服还不会都。
B. 都七岁了你还不会穿衣服
C. 你七岁了还不会穿衣服都。
D. 还七岁了你都穿衣服不会。

6. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

—— 饺子(dumpling)怎么样?( Jiǎozi zěnme yànɡ ?)
——好吃,我明天………要吃。(Hǎo chī,wǒ mínɡtiān ……… yào chī.)

A. 又(yòu)
B. 还(hái)
C. 再(zài)
D. 都(dōu)

7. Điền 还(hái) vào chỗ thích hợp

外面①为什么②在③下④雨?

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

8. Điền 就(jiù) vào chỗ thích hợp

①商店的②左边③是④我的家。

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

9. Tạo câu từ các từ cho sẵn

就 马上(soon) 开始(begin) 电影 了

A. 电影开始了马上就。
B. 电影马上就开始了。
C. 电影就马上开始了。
D. 电影就开始了马上。

10. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

我们可以看看这本书吗?(Wǒmen kěyǐ kànkɑn zhè běn shū mɑ?_) 你们看___。(Nǐmen kàn ___.)

A. 吗(ma)
B. 吧(ba)
C. 啊(à)
D. 呢(ne)

11. Đặt 吧(ba) vào vị trí thích hợp

你们①俩②以前③认识④?(Nǐmen ① liǎnɡ ② yǐqián ③ rènshi ④ ?)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

12. Đặt 着(zhe vào vị trí thích hợp

他①刚才②一直③看④天空(sky)。(Tā ① ɡānɡcái ② yìzhí ③ kàn ④ tiānkōnɡ.)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

13. Câu nào dưới đây là đúng?

A. 他来着了。(Tā lái zhe le.)
B. 他正吃着饭呢。(Tā zhènɡ chī zhe fàn ne.)
C. 他们去着公园。(Tāmen qù zhe ɡōnɡyuán.)
D. 我喝过着果汁。(Wǒ hē ɡuò zhe ɡuǒzhī.)

14. Câu nào dưới đây là không đúng?

A. 给我看看。( Gěi wǒ kànkɑn.)
B. 我可以尝一尝吗?( Wǒ kěyǐ chánɡ yì chánɡ mɑ?)
C. 我们去吃饭吃饭吧?( Wǒmen qù chī fàn chī fàn bɑ?)
D. 我们休息休息吧。(Wǒmen xiūxi xiūxi bɑ.)

15. Câu nào dưới đây là đúng?

A. 我有有书。(Wǒ yǒu yǒu shū.)
B. 给你介绍介绍他。(Gěi nǐ jièshào jièshào tā.)
C. 他是一是中国人。(Tā shì yí shì Zhōnɡɡuó rén.)
D. 你想喝水喝水吗?(Nǐ xiǎnɡ hē shuǐ hē shuǐ mɑ?)

16. Câu nào dưới đây là đúng?

A. 这个蛋糕大大。(Zhè ɡe dànɡāo dà dà.)
B. 他长得高高。(Tā zhǎnɡ de ɡāo ɡāo.)
C. 这个水果非常甜甜的。(Zhèɡe shuǐɡuǒ fēichánɡ tián tián de.)
D. 我有一支长长的笔。(Wǒ yǒu yì zhī chánɡ chánɡ de bǐ.)

17. Câu nào dưới đây là không đúng?

A. 他的眼睛大大的。(Tā de yǎnjinɡ dà dà de.)
B. 这种水很酸酸的(sour)。(Zhè zhǒnɡ shuǐ hěn suān suān de.)
C. 那棵树高高的。(Nà kē shù ɡāo ɡāo de.)
D. 他慢慢地走着。(Tā màn màn de zǒu zhe.)

18. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

我的家……..超市只有两百米。(Wǒ de jiā …….. chāoshì zhǐyǒu liǎnɡ bǎi mǐ.)

A. 从(cónɡ)
B. 到(dào)
C. 离(lí)
D. 来(lái)

19. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

请你……..第二个词开始读,读……..第十三个词。( Qǐnɡ nǐ …….. dì èr ɡè cí kāishǐ dú, dú ___ dì shí sān ɡè cí.)

A. 从(cónɡ);从(cónɡ)
B. 从(cónɡ);到(dào)
C. 离(lí);离(lí)
D. 离(lí);到(dào)

20. Điền vào chỗ trống từ thích hợp

他今天有_____不高兴。(Tā jīntiān yǒu___ bù ɡāoxìnɡ.)

A.一点儿(yì diǎnr)
B.十分(shífēn)
C.很(hěn)
D.非常(fēichánɡ)

21. Đặt 一点儿(yì diǎnr) vào chỗ trống thích hợp

你能不能①帮②我买③葡萄④?(Nǐ nénɡ bu nénɡ ① bānɡ ② wǒ mǎi ③ pútɑo ④?)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

22. Đặt 真(zhēn) vào chỗ trống thích hợp

①认识②你③高兴④啊! ( ① rènshi ② nǐ ③ ɡāoxìnɡ ④ ā!)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

23. Đặt 很(hěn) vào chỗ trống thích hợp

那边①有一棵②大的③树④。(Nàbiɑn ① yǒu yì kē ② dà de ③ shù ④ .)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

24. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

——你吃___早饭了吗?(Nǐ chī ___ zǎofàn le mɑ?)
——吃过了。(Chī ɡuò le.)

A. 了过(le ɡuò)
B. 过(ɡuò)
C. 在(zài)
D. 着(zhe)

25. Đặt 了(le) vào chỗ trống

我①看②了这部③电影④。(Wǒ ① kàn ② le zhè bù ③ diànyǐnɡ ④ .)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

26. Điền từ vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

图书馆里____大声说话。( Túshū ɡuǎn lǐ ____ dàshēnɡ shuōhuà.)

A. 别(bié)
B. 不要(bú yào)
C. 不(bú)
D. 没有(méiyǒu)

27. Đặt 别(bié) vào chỗ trống

你①能②不③能④吵了?(Nǐ ① nénɡ ② bù ③ nénɡ ④ chǎo le?)
A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

28. Đặt 让(ràng) vào chỗ trống

爸爸①我②去超市③买④蔬菜。(Bàbɑ ① wǒ ② qù chāoshì ③ mǎi ④ shūcài.)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

29. Câu nào dưới đây đúng?

A. 我弟弟让去学校。(Wǒ dìdi rànɡ qù xuéxiào.)
B. 他让我是中国人。(Tā rànɡ wǒ shì Zhōnɡɡuó rén.)
C. 这里让开心。(Zhèlǐ rànɡ kāixīn.)
D. 我让他走了。(Wǒ rànɡ tā zǒu le.)

30. Đặt 比 (bǐ) vào chỗ thích hợp

我①他②高③三④厘米(centimeter)。(Wǒ ① tā ② ɡāo ③ sān ④ límǐ.)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

31. Xem tranh và chọn câu đúng (Nhiều đáp án)

A. 左边的树高比右边。(Zuǒbiɑn de shù ɡāo bǐ yòubiɑn.)
B. 左边的树比右边的树高。(Zuǒbiɑn de shù bǐ yòubiɑn de shù ɡāo.)
C. 右边的树比左边的树高。(Yòubiɑn de shù bǐ zuǒbiɑn de shù ɡāo.)
D. 右边的树比左边的树矮(short)。(Yòubiɑn de shù bǐ zuǒbiɑn de shù ǎi.)

32. Câu nào dưới đây đúng?

①—— 这是你的吗?(Zhè shì nǐ de mɑ?) ——可以。(Kěyǐ.)
②——我们去看电影,好吗?(Wǒmen qù kàn diànyǐnɡ, hǎo mɑ?) ——是的。(Shì de.)
③—— 你喝不喝果汁?(Nǐ hē bù hē ɡuǒzhī?) ——嗯,谢谢。(Èn, xièxie.)
④——你吃完了?(Nǐ chī wán le?) ——可以。(kěyǐ.)
A. ① B. ② C. ③ D. ④

33. Tạo câu từ các từ cho sẵn (Nhiều đáp án)

冰激凌(ice cream)(bīnɡ qí lín) 吃(chī) 你(nǐ) 吃(chī) 不(bù)

A. 你吃冰激凌不吃?(Nǐ chī bīnɡ jī línɡ bù chī?)
B. 你不吃冰激凌吃?(Nǐ bù chī bīnɡ jī línɡ chī?)
C. 你吃不吃冰激凌?(Nǐ chī bù chī bīnɡ jī línɡ?)
D. 冰激凌你吃不吃?(Bīnɡ qí lín nǐ chī bù chī?)

34. Điền từ thích hợp vào chỗ trống (Nhiều đáp án)

飞机马上_____起飞(take off)了。(Fēijī mǎshànɡ _____ qǐfēi le.)

A. 要(yào)
B. 快(kuài)
C. 快要(kuàiyào)
D. 就要(jiùyào)

35. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

____中秋节(Mid-autumn Day)了,你想吃月饼(moon cake)吗?(____ Zhōnɡqiū jié le,nǐ xiǎnɡ chī yuèbǐnɡ mɑ?)

A. 要(yào)
B. 快(kuài)
C. 快要(kuàiyào)
D. 就要(jiùyào)

36. Điền câu thích hợp vào chỗ trống

你在干什么?(Nǐ zài ɡàn shénme?) ……

A. 我看着电视呢。(Wǒ kàn zhe diànshì ne.)
B. 正跳着舞。(Zhènɡ tiào zhe wǔ.)
C. 正在开会。(Zhènɡ zài kāihuì.)
D. 正唱着歌呢。(Zhènɡ chànɡ zhe ɡē ne.)

37. Điền câu thích hợp vào chỗ trống

你在等谁?(Nǐ zài děnɡ shuí?)………。

A. 我正在等着你呢。(Wǒ zhènɡ zài děnɡ zhe nǐ ne.)
B. 我在等小明。(Wǒ zài děnɡ Xiǎomínɡ.)
C. 在等着呢。(Zài děnɡ zhe ne.)
D. 正等呢。(Zhènɡ děnɡ ne.)

38. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

你们都吃……….了吗?(Nǐmen dōu chī ………. le mɑ?)

A. 对(duì)
B. 完(wán
C. 会(huì)
D. 懂(dǒnɡ)

39. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

小明,这件衣服没洗……..,上面还是脏的。(Xiǎomínɡ,zhè jiàn yīfu méi xǐ……..,shànɡmiɑn hái shì zānɡ de.)

A. 完(wán)
B. 好(hǎo)
C. 了(le)
D. 干净(ɡānjìnɡ)

40. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

那边的那座山你看得……..吗?(Nàbiɑn de nà zuò shān nǐ kàn de____ mɑ?)

A. 干净(ɡānjìnɡ)
B. 下(xià)
C. 完(wán)
D. 见(jiàn)

41. Đặt 得 vào vị trí đúng

这首歌①他②唱③不④好。(Zhè shǒu ɡē ① tā ② chànɡ ③ bù④ hǎo.)

A. ①
B. ②
C. ③
D. ④

42. Hoàn thành hội thoại

——他们怎么样?(Tāmen pǎo dezěnme yànɡ?)
——小明跑得很快…..。(Xiǎomínɡ pǎo de hěn kuài, ……..)

A. 大卫跑得慢多了。(Dàwèi pǎo de màn duō le.)
B. 大卫不跑得慢。(Dàwèi bù pǎo de màn.)
C. 大卫跑得了。(Dàwèi pǎo de liǎo.)
D. 大卫跑不了。(Dàwèi pǎo bù liǎo.)

43. Điền từ thích hợp vào chỗ trống

我已经来这里……。( Wǒ yǐjīnɡ lái zhèlǐ…….)

A. 很快了(hěn kuài le)
B. 很好(hěn hǎo)
C. 不怎么样(bù zěnme yànɡ)
D. 三天了(sān tiān le)

44. Hoàn thành hội thoại

你去过中国吗?(Nǐ qù ɡuò Zhōnɡɡuó mɑ?)…..。

A. 我去了中国了。(Wǒ qù le Zhōnɡɡuó le.)
B. 我去中国。(Wǒ qù Zhōnɡɡuó.)
C. 我去过中国两次。(Wǒ qù ɡuò Zhōnɡɡuó liǎnɡ cì.)
D. 我想不去。(Wǒ xiǎnɡ búqù.)

45. Xem tranh và chọn câu đúng

A. 我上来。(Wǒ shànɡ lái.)
B. 我上去。(Wǒ shànɡ qù.)
C. 我过来。(Wǒ ɡuò lái.)
D. 我下来。(Wǒ xià lái.)

46. Xem tranh và chọn câu đúng

A. 我们下去。(Wǒmen xià qù.)
B. 我们下来。(Wǒmen xià lái.)
C. 我们过来。(Wǒmen ɡuò lái.)
D. 我们过去。(Wǒmen ɡuò qù.)

47. Xem và chọn câu đúng

A. 你回来。(Nǐ huí lái.)
B. 你过去。(Nǐ ɡuò qù.)
C. 你过来。(Nǐ ɡuò lái.)
D. 你上来。(Nǐ shànɡ lái.)

Đáp án:

1 – C 2 – D 3 – D 4 – C 5 – B
6 – B 7 – B 8 – C 9 – B 10 – B
11 – D 12 – D 13 – B 14 – C 15 – B
16 – D 17 – B 18 – C 19 – B 20 – A
21 – C 22 – C 23 – B 24 – B 25 – D
26 – A, B 27 – D 28 – A 29 – D 30 – A
31 – B, D 32 – C 33 – A, C, D 34 – A, D 35 – B
36 – C 37 – B 38 – B 39 – D 40 – D
41 – C 42 – A 43 – D 44 – C 45 – B
46 – B 47 – C.

File bài tập ngữ pháp HSK 2 PDF có đáp án

https://drive.google.com/drive/folders/1g2cPsuNx6-pOg1oPWwcS7Vx0BWXCppvD

Với các bài tập ngữ pháp hsk 2 trên đây sẽ phần nào giúp bạn củng cố và nâng cao được điểm ngữ pháp tiếng Trung của mình. Bạn học cần lên kế hoạch và sắp xếp thời gian để ôn luyện hiệu quả nhé.

Với niềm đam mê viết lách Thu Nỡ mong muốn mang đến cho độc giả những thông tin hay và hữu ích về các sách luyện thi TOEIC, sách luyện thi IELTS, sách học tiếng Trung, tiếng Nhật...