Tổng hợp 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhất [Full PDF]

0
215
Tổng hợp 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhấ
Tổng hợp 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhấ

Bạn đang tìm hiểu về kanji N5, đây là một trong những bảng chữ cái quan trọng trong tiếng Nhật. Hôm nay JES sẽ chia sẻ cho các bạn về “Tổng hợp 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhất [Full PDF]”. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé.

Tổng hợp 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhất [Full PDF]

Giới thiệu về kanji N5

Kỳ thi JLPT tiếng Nhật ngữ được phân chia thành 5 cấp độ từ cấp độ: Từ cấp độ cao nhất là N1 và cấp độ thấp nhất N5, khi bạn học cấp độ càng cao phải đòi hỏi lượng kiến thức và kỹ năng của bạn càng nhiều.

Đối với những người học tiếng Nhật thì học chữ kanji N5 sẽ là một trong những phần khó nhất khi bạn học tiếng Nhật. Để nắm chắc bảng chữ kanji N5 bạn phải cần có 1 cách học mới và hiệu quả.

Đề thi JLPT N5 gồm 3 phần: (văn tự – từ vựng), (ngữ pháp- đọc hiểu, nghe hiểu). Ở cấp độ N5 thì phần văn tự sẽ không quá khó chỉ cần bạn nắm vững kanji N5 thì bạn đã tự tin được phần nào rồi đó

Tổng hợp bảng chữ kanji N5 – Số đếm

Kanji Ý nghĩa Onyomi Kunyomi Từ ghép với kanji
1 ichi, itsu hito(tsu), hito 一日1 người
2 ni futa(tsu), futa 二日2 người
3 san mit(tsu), mi 三日Ngày 3 (ngày 3 của tháng)
4 shi yo(tsu), yo, yon 四日Ngày 4(ngày 4 của tháng)
5 go itsu(tsu), itsu 五日Ngày 5((ngày 5của tháng)
6 roku mut(tsu), mu 六日Ngày 6(ngày 6 của tháng)
7 shichi nana(tsu), nana 七日Ngày 7(ngày 7 của tháng)
8 hachi yat(tsu), ya 八日Ngày 8(ngày 8 của tháng)
9 kyuu, ku kokono(tsu), kokono 九日Ngày 9(ngày9 của tháng)
10 juu, ji tou, to 十日Ngày 10(ngày 10 của tháng)
100 hyaku 百万円1.000.000 Yên
1000 sen chi 千万円10.000.000 Yên
10000 man, ban
Yên en maru(i) 円 yên / hình tròn)

Tổng hợp Kanji N5 – Thời gian

Kanji Ý nghĩa Onyomi Kunyomi Từ ghép với kanji
Ngày / mặt trời nichi, jitsu hi, ka 明日(Ngày mai)
Cuôi tuần shuu 毎週 (Mỗi tuần)
Tháng, mặt trăng getsu, gatsu tsuki 月曜日 (Thứ 2)
Năm nen toshi 今年(Năm nay), 法年(năm ngoái)
Giờ ji toki 時計 (đồng hồ)
Trong khoảng thời gian kan, ken aida 時間 (thời gian)
Phút bun, bu, fun wa(karu) 三十分 (30 phút), 自分 (bản thân)
Buổi trưa go 午前 (sáng A.M.)
Trước zen mae 名前 (tên)
Sau, phía sau go, kou ato 午後 (buổi trưa, P.M.)
Bây giờ kon, kin ima 今晩 (tối nay), 今朝 (sang nay)
Trước, tương lai sen saki 先週 (cuối tuần), 先生 (giáo viên, thầy cô giáo)
Đến rai ku(ru) 来月 (tháng tới), 来る (đến)
Nữa 1/2 han naka(ba) 半分 (30 phút)
Mỗi mai 毎日(mỗi ngày)
Cái gì ka nan, nani 何曜日 (ngày nào trong tuần)

Tổng hợp Kanji N5 – Người

Kanji Ý nghĩa Onyomi Kunyomi Từ ghép với kanji
Người jin, nin hito 人々 (mọi người)
Bé trai dan, nan otoko 男の子 (bé trai)
Bé gái jo, nyo onna, me 女の子 (bé gái)
Đứa trẻ shi, su ko 子供 (trẻ em)
Mẹ bo haha 母 (mẹ)
Cha fu chichi 父 (cha)
Bạn bè yuu tomo 友達 (bạn bè)
Lửa ka hi 火曜日 (thứ 3)
Nước sui mizu 水曜日 (thứ 4)
Cây, gỗ moku, boku ki, ko 木曜日 (thứ 5)
Đất do, to tsuchi 土曜日 (thứ 7)
Tiền, vàng kin, kon kane 金曜日 (thứ 6)
Sách hon moto 日本語 (Tiếng nhật)
Sông sen kawa 川 (Sông)
Hoa ka hana 花火 (Pháo hoa)
Tinh thần ki, ke 元気 (sức khỏe)
Cuộc sống, đời sống sei, shou i(kiru), u(mareru), ha(yasu) 生徒 (học sinh, sinh viên)
Con cá gyo sakana 魚 (con cá)
Thiên đường ten ame, ama 天気 (thời tiết)
Bầu trời kuu sora, a(keru) 空 (bầu trời)
Núi san yama 山 (núi)
Mưa u ame 雨 (mưa)
Điện den 電気 (điện khí)
Xe oto sha kuruma 電車 (tàu điện)
Nói chuyện go kata(ru) 英語 (tiếng Anh)
Lỗ tai ji mimi 耳 (lỗ tai)
Tay shu te 手紙 (bức thư)
Chân soku ashi, ta(su) 足 (chân)
Mắt moku me 目 (mắt)
Miệng kou, ku kuchi 出口 (lỗi ra)
Tên mei, myou na 名前 (tên)

Tổng Hợp Kanji N5 – Phương hướng, nơi chốn

Kanji Ý nghĩa Onyomi Kunyomi Từ ghép với kanji
Cửa hàng ten mise 喫茶店 (cửa hang cà phê)
Nhà ga eki 駅前 (trước nhà ga)
Đường phố dou michi 道具 (dụng cụ)
Đền thờ, Xã hội sha yashiro 社長 (chủ tịch)
Quốc gia koku kuni 外国人 (người ngoài quốc)
Bên ngoài gai, ge soto, hazu(reru), hoka 外国 (nước ngoài)
Trường học gaku mana(bu) 大学 (đại học)
Trường học kou 学校 (trường học)
Lên, lên trên shou, jou ue, u, a(geru) 上着 (áo khoát)
Xuống, xuống dưới ka, ge ku(daru), shita 靴下 (tất,vớ)
ở giữa, trung tâm, bên trong chuu naka 日中 (trong ngày)
Bắc hoku kita 北 (Bắc)
西 Tây sai, sei nishi 西 (Tây)
Đông tou higashi 東京 (Tokyo)
Nam nan minami 南 (Nam)
Phải yuu migi 右 (phải)
Trái sa hidari 左 (trái)

Tổng hợp Kanji N5 – Động từ

Kanji Ý nghĩa Onyomi Kunyomi Từ ghép với kanji
Nhìn thấy ken mi(ru) 見せる (được nhìn thấy)
Nghe thấy mon, bun ki(ku) 聞く (nghe)
Viết sho ka(ku) 辞書 (từ điển)
Đọc doku yo(mu) 読む (đọc)
Nói chuyện, tán gẫu wa hanashi, hana(su) 電話 (điện thoại)
Mua bai ka(u) 買い物 (mua đồ vật)
Đi đến, để thực hiện kou i(ku), okona(u) 銀行 (ngân hàng)
Đi ra ngoài shutsu de(ru), da(su) 出かける (đi ra ngoài)
Để vào, đưa vào nyuu hai(ru), i(reru) 入口 (cổng vào)
Ngày nghỉ, kỳ nghỉ kyuu yasu(mu), yasu(mi) 休む (nghỉ ngơi)
Đồ ăn shoku ta(beru) 食堂 (phòng ăn)
Đồ uống in no(mu) 飲み物 (đồ uống)
Nói chuyện gen, gon i(u) 言う (nói)
Đứng lên ritsu ta(tsu) 立つ (đứng lên)
Xã hộ, gặp kai, e a(u) 会社 (công ty)

Tổng Hợp Kanji N5 – Tính từ

Kanji Ý nghĩa Onyomi Kunyomi Từ ghép với kanji
Nhiều ta oo(i) 多い (nhiều), 多分 (rất nhiều)
Ít shou suko(shi), suku(nai) 少ない (Ít)
ko furu(i) 古い (cũ)
Mới shin atara(shii) 新しい (mới), 新聞 (báo mới)
To lớn dai, tai oo(kii) 大きい (to lớn), 大変 (kinh khủng)
Nhỏ bé shou chii(sai), ko 小さい (nhỏ xíu)
Rẻ an yasu(i) 安い (rẻ)
Cao kou taka(i) 高い (cao)
Dài chou naga(i) 長い (dài), 部長 (bộ trưởng)
Màu trắng haku, byaku shiro, shiro(i) 白い (màu trắng), 面白い (thú vị)

Link tải 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhất [Full PDF]

Trên đây là toàn bộ những chia sẻ của JES về “Tổng hợp 103 Kanji N5 Tiếng Nhật đầy đủ nhất [Full PDF]”. Hy vọng qua bài viết này các bạn sẽ học tiếng Nhật tốt hơn.