Home Học tiếng Anh Tồn Kho Tiếng Anh Là Gì?

Tồn Kho Tiếng Anh Là Gì?

Tồn Kho Tiếng Anh Là Gì?

Tồn kho tiếng Anh gọi là inventory
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Tồn kho có thể bạn quan tâm:

  • Maximum credit amount: giá trị tối đa của  tín dụng
  • Means of conveyance:  phương tiện vận tải
  • Measurement: đơn vị đo lường
  • Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận
  • Merchandise: hàng hóa mua bán
  • Merchant: thương nhân
  • Message Type (MT): mã lệnh
  • Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs
  • Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu
  • Mispelling: lỗi chính tả
  • Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp
  • Model number: số mã/mẫu hàng
  • Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Tồn kho tiếng Anh là gì?.

Lê Anh Tiến là người sáng lập và chủ biên của trang web JES.EDU.VN. Từ năm 2011 tới nay ông làm việc trong lĩnh vực đào tạo tiếng Anh và công nghệ thông tin. Quý đọc giả nếu có góp ý hoặc phản ánh vui lòng liên hệ qua fanpage của JES tại https://www.facebook.com/jes.edu.vn