Tòa sơ thẩm tiếng Anh là gì

0
48
Tòa sơ thẩm tiếng Anh là gì

Tòa sơ thẩm tiếng Anh là Magistrates’ court/Lower court/Court of inferior jurisdiction/Court of First Instance.

Phiên tòa sơ thẩm là phiên xét xử đầu tiên của một vụ án thực hiện bởi Tòa án có thẩm quyền.

Sau khi có bản án sơ thẩm, bị cáo có thể kháng cáo hoặc Viện Kiểm sát có thể kháng nghị bản án, quyết đinh của Tòa. Khi đó, vụ án sẽ được xét xử phúc thẩm.

Một số từ vựng liên quan đến tòa sơ thẩm trong tiếng Anh:

  • Luật Dân sự (tiếng Anh là Civil Law)
  • Luật Hình sự (tiếng Anh là Criminal Law)
  • Luật Hiến pháp (tiếng Anh là Constitutional Law)
  • Tòa dân sự (tiếng Anh là Civil Court/Tribunal)
  • Sơ thẩm (tiếng Anh là Court of First Instance/County Court)
  • Tòa án (tiếng Anh là court/law court/court of law)
  • Viện Kiểm sát (tiếng Anh là Procuracy)
  • Hội đồng nhân dân (tiếng Anh là People’s Council)
  • Tòa án nhân dân (tiếng Anh làThe People’s Tribunal)
  • Chánh án (tiếng Anh là tribunal president)
  • Bồi thẩm đoàn (tiếng Anh là jury)
  • Luật sư (tiếng Anh là lawyer)
  • Công tố viên/Kiểm sát viên (tiếng Anh là prosecutor)
  • Cáo trạng (tiếng Anh là indictment)
  • Bị cáo (tiếng Anh là defendent)
  • Nguyên đơn (tiếng Anh là plaintiff)
  • Người bị hại (tiếng Anh là victim)
  • Nhân chứng (tiếng Anh là witness)