Toa Chở Hàng Tiếng Anh Là Gì?

0
914
toa chở hàng tiếng anh

Toa chở hàng tiếng Anh gọi là freight car
Bên dưới là những từ vựng liên quan tới Toa chở hàng có thể bạn quan tâm:

  • Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ
  • SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez
  • Said to contain (STC): kê khai gồm có
  • Said to contain: Được nói là gồm có
  • Said to weight: Trọng lượng khai báo
  • Sale Contract: hợp đồng mua bán
  • Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract: Hợp đồng ngoại thương
  • Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương
  • Sales contract = Sales contract
  • Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)
  • Sea waybill: giấy gửi hàng đường biển
  • Seaport: cảng biển
  • Seaway: đường biển
  • Second original: bản gốc thứ hai
  • Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

Từ vựng chúng tôi cung cấp hôm nay liên quan đến chủ đề Toa chở hàng tiếng Anh là gì?.

5/5 - (100 bình chọn)