Tòa án tiếng Anh là gì – 1 số ví dụ

0
922
Tòa án tiếng Anh là gì - 1 số ví dụ

Tòa án tiếng Anh là gì? Đây là từ vựng cơ bản khi nói đến những chuyện kiện tụng trong chuyên ngành luật. Theo dõi bài viết của JES để biết thêm thông tin nhé!

Ý nghĩa Ví dụ
Court/Law court/Court of Law tòa án There wasn’t enough evidence to bring
the case to court.

Thực tế, ba từ trên chỉ khác biệt khi phát âm chữ court, theo hai giọng là Anh – Anh (BrE) và Anh – Mỹ (NAmE):

  • Giọng Anh – Anh (BrE): /kɔːt/, /ˈlɔː kɔːt/ và /ˌkɔːt əv ˈlɔː/
  • Giọng Anh – Mỹ (NAmE): /kɔːrt/, /ˈlɔː kɔːrt/ và /ˌkɔːrt əv ˈlɔː/

Dưới đây là một số ví dụ mà các bạn có thể tham khảo để hiểu rõ hơn cách dùng và vị trí của từ trong câu:

  1. It was such a great speech that the Athenian law courts let him off. (Đó quả là một bài diễn thuyết tuyệt vời tới mức tòa án thành Athen đã thả tự do cho ông)
  2. Despite this precedent, the complaints to district and regional courts were dismissed. (Bất chấp tiền lệ này, tòa án quận và tòa án khu vực đều bác đơn khiếu nại)
  3. Court documents showing illegal transactions were released to the press. (Các tài liệu của tòa án cho thấy các giao dịch bất hợp pháp đã được công bố cho báo chí)

Hi vọng với phần dịch nghĩa và ví dụ trên các bạn đã tìm cho mình được đáp án cho câu hỏi đầu bài, tòa án tiếng Anh là gì.

5/5 - (100 bình chọn)