Tiểu mục nộp thuế của những loại thuế thông dụng nhất

0
562
Tiểu mục nộp thuế

Tiểu mục nộp thuế được dùng để phân loại các khoản thu nộp vào ngân sách nhà nước. Khi nộp thuế, việc ghi đúng mã tiểu mục nộp thuế giúp cho người nộp thuế nộp đúng những khoản thu ngân sách nhà nước. Nhưng không phải ai cũng nắm rõ từng tiểu mục nộp thuế để ghi cho đúng. Hôm nay, chúng tôi gởi đến các bạn các loại tiểu mục nộp thuế thông dụng nhất để việc nộp thuế vào ngân sách nhà nước đúng với các khoản mục cần nộp.

Tiểu mục nộp thuế những loại thuế thông dụng năm 2020

1. Tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

  • tiểu mục nộp thuế Giá trị gia tăng hàng sản xuất và kinh doanh trong nước (bao gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí): 1701
  • Mã tiểu mục nộp thuế giá trị gia tăng của hàng nhập khẩu: 1702
  • Mã tiểu mục nộp tiền chậm thuế giá trị gia tăng là: 4931

2. Tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

  • Mã tiểu mục nộp thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) từ  các hoạt động sản xuất kinh doanh (bao gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí): 1052
  • Mã tiểu mục nộp tiền chậm, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp: 4918

3. Tiểu mục nộp lệ phí môn bài

  • Mã tiểu mục để nộp thuế môn bài bậc 1: 2862
    Được áp dụng cho mức thuế môn bài: 3tr/năm. Đối với những công ty có vốn điều lệ trên 10 tỷ
  • tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 2: 2863
    Được áp dụng cho mức thuế môn bài: 2tr/năm. Đối với những công ty có vốn điều lệ từ 10 tỷ trở xuống.
  • Mã tiểu mục nộp thuế môn bài bậc 3: 2864
    Được áp dụng cho mức thuế môn bài: 1tr/năm. Đối với những chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

4. Tiểu mục nộp thuế tiêu thụ đặc biệt

5. Tiểu mục nộp thuế tài nguyên

  • tiểu mục nộp thuế tài nguyên: 1599
  • Mã tiểu mục nộp tiền chậm nộp thuế tài nguyên: 4927

6. Tiểu mục nộp tiền vi phạm hành chính – trừ thuế TNCN

  • Mã tiểu mục vi phạm hành chính (trừ khoản thuế TNCN): 4254
  •  Mã tiểu mục tiền chậm nộp của vi phạm hành chính (trừ khoản thuế TNCN): 4272

7. Tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân

  • tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương và tiền công: 1001
  • Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân từ việc chuyển nhượng vốn (trừ chuyển nhượng chứng khoán): 1005
  • Mã tiểu mục nộp thuế thu nhập cá nhân từ việc chuyển nhượng chứng khoán: 1015
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân: 4917
  • Mã tiểu mục phạt vi phạm hành chính về thuế thu nhập cá nhân: 4268

8. Các mục thu tiền phạt

Tiểu mục nộp thuế 4251 Các khoản tiền phạt của toà án, quy định cụ thể như sau:

  • 4252 Phạt vi phạm giao thông.
  • 4253 là vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do ngành Hải quan thực hiện.
  • 4254 là vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế.
  • 4255 Phạt về vi phạm chế độ kế toán – thống kê.
  • 4257 là phạt vi phạm bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, 4258 là bảo vệ rừng.
  • 4261 là phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường.
  • 4262 là phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực y tế, văn hoá.
  • 4263 là phạt vi phạm hành chính về trật tự, an ninh và quốc phòng.
  • 4264 là tiểu mục nộp thuế phạt KD trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện.
  • 4265 là mã phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện.
  • 4266 là phạt kinh doanh trái pháp luật do ngành khác thực hiện.
  • 4267 là phạt vi phạm trật tự đô thị và 4299 là phạt vi phạm khác.

9. Mã tiểu mục khác

  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp khác: 4943
  • Mã tiểu mục tiền chậm nộp các loại thuế khác: 4944

Mã tiểu mục nộp thuế doanh nghiệp

Mã tiểu mục (mã NDKT) doanh nghiệp do Bộ trưởng Bộ tài chính cung cấp

(Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016)

  Mã số Mục Mã s Tiu mục TÊN GỌI Ghi chú
I. PHN THU
Nhóm 0110:   THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Tiểu nhóm 0111: Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
Mục 1000   Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục 1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng
1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
Mục 1050   Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiểu mục 1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)
1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
1099 Khác
Tiểu nhóm 0112: Thuế sử dụng tài sn
Mục 1400   Thu tiền sử dụng đất
Tiểu mục 1401 Đất được nhà nước giao
1405 Đất xen kẹp (phần đất không đủ rộng để cấp đất theo dự án đầu tư)
1406 Đất dôi dư (phần đất khi đo thực tế lớn hơn so với giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc so với diện tích đất được cấp có thẩm quyền giao)
1407 Tiền chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Nhà nước quản lý
1408 Đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc để bán kết hợp cho thuê
1411 Đất được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất
1449 Khác
Mục 1550   Thuế tài nguyên
Tiểu mục 1551 Dầu, condensate (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1552 Nước thủy điện
1553 Khoáng sản kim loại
1555 Khoáng sản phi kim loại
1556 Thủy, hải sản
1557 Sản phẩm của rừng tự nhiên
1558 Nước thiên nhiên khác
1561 Yến sào thiên nhiên
1562 Khí thiên nhiên (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1563 Khí than (không kể thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng)
1599 Tài nguyên khoáng sản khác
Tiểu nhóm 0113:   Thuế đvới hàng hóa và dịch vụ (gồm c xut khu, nhập khẩu)
Mục 1700   Thuế giá tr gia tăng
Tiểu mục 1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
1749 Hàng hóa, dịch vụ khác
Mục 1750   Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục 1751 Hàng nhập khẩu
1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
1754 Rượu sản xuất trong nước
1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
1756 Xăng các loại sản xuất trong nước
1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
1758 Bia sản xuất trong nước
1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước
1799 Khác
Mục 1850   Thuế xut khẩu
Tiểu mục 1851 Thuế xuất khẩu
Mục 1900   Thuế nhập khẩu
Tiểu mục 1901 Thuế nhập khẩu
Mục 1950   Thuế nhập khẩu bổ sung đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam
Tiểu mục 1951 Thuế chống bán phá giá
1952 Thuế chống trợ cấp
1953 Thuế chống phân biệt đối xử
1954 Thuế tự vệ
1999 Thuế phòng vệ khác
Mục 2000   Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục 2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước
2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước
2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
2005 Than đá sản xuất trong nước
2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
2007 Túi ni lông sản xuất trong nước
2008 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước
2011 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2013 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước
2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước
2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước
2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước
2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước
2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước
2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước
2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác
2049 Khác
Tiểu nhóm 0114:   Thu phí và lệ phí Mỗi mục phí, lệ phí chi tiết theo lĩnh vực được thu phí, lệ phí; mỗi tiểu lĩnh vực thu phí, lệ phí được bố trí một tiểu mục, vì vậy các khoản phí, lệ phí trong tiểu lĩnh vực đó đều hạch toán vào tiểu mục tương ứng.
Mục 2750   L phí quản lý nhà nước liên quan đến quyn và nghĩa vụ của công dân
Tiểu mục 2751 Lệ phí quốc tịch
2752 Lệ phí cấp hộ chiếu
2763 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
2766 Lệ phí tòa án
2767 Lệ phí đăng ký cư trú
2768 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân, căn cước công dân
2771 Lệ phí hộ tịch
2772 Lệ phí cấp phép hoạt động đưa người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài
2773 Lệ phí đăng ký nuôi con nuôi
2774 Lệ phí cấp phép các tổ chức nuôi con nuôi
Mục 2800   L phí quản lý nhà nước liên quan đến quyn sở hữu, quyền sử dụng tài sản
Tiểu mục 2801 Lệ phí trước bạ nhà đất
2802 Lệ phí trước bạ ô tô
2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền
2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác
2805 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
2824 Lệ phí trước bạ xe máy
2825 Lệ phí trước bạ tàu bay
2826 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ
Mục 2850   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
Tiểu mục 2852 Lệ phí đăng ký kinh doanh
2853 Lệ phí về cấp chứng nhận, cấp bằng, cấp chứng chỉ, cấp phép, cấp giấy phép, cấp giấy chứng nhận, điều chỉnh giấy chứng nhận đối với các hoạt động, các ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật
2854 Lệ phí cấp phép đặt chi nhánh, văn phòng đại diện của các tổ chức nước ngoài tại Việt Nam
2861 Lệ phí đăng ký doanh nghiệp
2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1 Mức (bậc) 1 là mức nộp lệ phí cao nht
2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2 Mức (bậc) 2 là mức nộp lệ phí cao thứ hai.
2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3 Mức (bậc) 3 là mức nộp l phí thấp nhất.
2865 Lệ phí phân bổ kho số viễn thông, tài nguyên Internet
2866 Lệ phí cấp và dán tem kiểm soát băng, đĩa có chương trình
2867 Lệ phí chuyển nhượng chứng chỉ, tín chỉ giảm phát thải khí nhà kính
2868 Lệ phí cấp tên định danh người gửi dùng trong hoạt động quảng cáo trên mạng
2871 Lệ phí trong lĩnh vực tiêu chuẩn, đo lường chất lượng
2872 Lệ phí đăng ký các quyền đối với tàu bay
Nhóm 0200:   THU TỪ TÀI SN, ĐÓNG GÓP XÃ HỘI VÀ THU KHÁC
Tiểu nhóm 0115:   Thu tiền bán tài sản nhà nước
Mục 3200   Thu tiền bán hàng hóa, vật tư dự trữ Quốc gia
Tiểu mục 3201 Lương thực
3202 Nhiên liệu
3203 Vật tư kỹ thuật
3204 Trang thiết bị kỹ thuật
3249 Khác
Mục 3300   Thu tin bán và thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
Tiểu mục 3301 Bán nhà thuộc sở hữu nhà nước không gắn với chuyển mục đích sử dụng đất
3302 Thanh lý nhà thuộc sở hữu nhà nước
3349 Khác
Tiểu nhóm 0118:   Thu tiền phạt và tịch thu
Mục 4250   Thu tiền phạt
Tiểu mục 4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án
4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)  Chậm nộp Tờ khai thuế
4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
4263 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng
4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân  Chậm nộp Tờ khai thuế TNCN
4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.
4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.
4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
4276 Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm
4277 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
4279 Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính
4299 Phạt vi phạm khác
Tiểu nhóm 0122:   Các khoản thu khác
Mục 4900   Các khoản thu khác
Tiểu mục 4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
4902 Thu hồi các khoản chi năm trước
4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế
4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan
4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)
4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.
4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.
4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý  Tiền chậm nộp Tiền Lệ phí Môn bài
4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)

Tiểu mục nộp thuế thông dụng

Hướng dẫn ghi mã tiểu mục sao cho đúng

Cách 1

Để ghi được mã tiểu mục nộp thuế (mã nội dung kinh tế) trên giấy nộp tiền vào ngân sách của nhà nước. Các bạn cần phải kiểm tra xem mình đang nộp tiền gì: tiền phạt chậm nộp, tiền thuế…. Sau khi đã xác định thì các bạn tra cứu trên PHỤ LỤC III – DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC. Kèm theo nội dung Thông tư 324/2016/TT-BTC ngày 21/12/2016 của BTC.

Ví dụ:

  • Thuế môn bài bậc 2 là 2863.
  • Còn thuế GTGT hàng sản xuất và kinh doanh trong nước tiểu mục nộp thuế là 1701.
  • Và thuế TNCN thu nhập từ tiền lương và tiền công của người lao động Việt Nam là 1001.

Cách 2

Các bạn vào trực tiếp phần mềm HTKK để kiểm tra về mã nội dung kinh tế. Ví dụ, bạn muốn xem thuế GTGT, bạn đọc vào phần mềm HTKK. Tờ khai thuế GTGT và Chọn vào mục “In”. Tiếp đến là chọn mục “Xem trước”. Xem thông tin chi tiết tại góc phải bên dưới của mẫu tờ khai.

Hướng dẫn cách ghi:

Khi đi nộp thuế, những thông tin trên bảng kê nộp thuế. Còn gọi là Giấy nộp tiền vào ngân sách như Chương, NDKT (tiểu mục nộp thuế). Chúng ta ghi cụ thể như sau:

  • Chương: Nếu là DNTN thì chương 755; Công ty TNHH, Cổ phần thì Chương 754. Mã chương và mục chúng ta có thể kiểm tra thêm trong mục lục ngân sách nhà nước. Hoặc trong phần mềm HTKK khi làm xong tờ khai cũng có thể xem các thông tin bên dưới.
  • NDKT (Tiểu Mục): Ví dụ Thuế GTGT là 1701, thuế TNDN là 1052, Thuế Môn bài là 1801, 1802 … (tùy theo bậc thuế môn bài). Và phạt nộp thuế chậm là 4254,…

XEM THÊM: Kinh nghiệm quyết toán thuế TNCN mà bạn cần biết

Trên đây là các mã tiểu mục nộp thuế các loại thuế thông dụng thường xảy ra ở những doanh nghiệp vừa và nhỏ, hoạt động sản xuất kinh doanh trong ngành nghề thông thường.