Home Chưa phân loại Tiểu Cầu Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Tiểu Cầu Tiếng Anh Là Gì, Cách Phát Âm Chuẩn

Trong Tiếng Anh, Tiểu cầu được gọi là Red blood cells, có phiên âm cách đọc là /red blʌd sel/.

Tiểu cầu “Red blood cells” là tên gọi khác của tế bào hồng cầu, có nhiệm vụ chuyển tảo oxy từ phổi đến các tế bào khác trong cơ thể và mang carbon dioxide từ các tế bào trở lại phổi để loại bỏ. Sự có mặt của tiểu cầu giúp duy trì sự phồng của mạch máu và đảm bảo cơ thể có đủ ôxy để duy trì các hoạt động cơ bản.

1. Dưới đây là một số cụm từ liên quan đến “tiểu cầu” và cách dịch sang tiếng Anh:

  1. Erythrocytes: Tiểu cầu
  2. Hemoglobin: Hồng cầu
  3. Oxygen Transport: Vận chuyển ôxy
  4. Carbon Dioxide Removal: Loại bỏ carbon dioxide
  5. Blood Circulation: Tuần hoàn máu
  6. Anemia: Thiếu máu
  7. Hematopoiesis: Tạo máu
  8. Iron Deficiency: Thiếu hụt sắt
  9. Hemolysis: Phá hủy tế bào hồng cầu
  10. Blood Disorders: Rối loạn máu

2. Dưới đây là 10 mẫu câu có chữ “Red blood cells” với nghĩa là “tiểu cầu” và dịch sang tiếng Việt:

  1. Red blood cells carry oxygen from the lungs to the rest of the body’s tissues.
    => Tiểu cầu chuyển tảo oxy từ phổi đến các mô cơ thể khác.
  2. Hemoglobin in red blood cells binds with oxygen to facilitate its transport.
    => Hồng cầu chứa hemoglobin kết hợp với oxy để tạo điều kiện cho việc vận chuyển.
  3. Anemia occurs when the number of red blood cells or their hemoglobin levels are insufficient.
    => Hội chứng thiếu máu xảy ra khi số lượng tiểu cầu hoặc mức hemoglobin của chúng không đủ.
  4. Red blood cells, also known as erythrocytes, are responsible for carrying oxygen to various tissues and organs in the body.
    => Tiểu cầu, còn được biết đến với tên gọi là erythrocytes, đảm nhận trách nhiệm vận chuyển oxy đến các mô và cơ quan khác nhau trong cơ thể.
  5. The process of hematopoiesis in the bone marrow produces red blood cells.
    => Quá trình tạo máu trong tuỷ xương tạo ra tiểu cầu.
  6. Iron deficiency can lead to a decreased production of red blood cells, causing fatigue.
    => Thiếu hụt sắt có thể dẫn đến giảm sản xuất tiểu cầu, gây mệt mỏi.
  7. Red blood cells are flexible and can squeeze through narrow blood vessels.
    => Tiểu cầu linh hoạt và có thể đi qua các mạch máu hẹp.
  8. Certain illnesses may result in the destruction of red blood cells, a condition known as hemolysis.
    => Một số bệnh có thể dẫn đến sự phá hủy tiểu cầu, được biết đến là hiện tượng hemolysis.
  9. Oxygen transport by red blood cells ensures that every cell in the body receives the oxygen it needs.
    => Việc vận chuyển oxy bởi tiểu cầu đảm bảo rằng mỗi tế bào trong cơ thể đều nhận được lượng oxy cần thiết.
  10. Blood disorders can affect the proper functioning of red blood cells and lead to various health issues.
    => Rối loạn máu có thể ảnh hưởng đến hoạt động đúng đắn của tiểu cầu và gây ra nhiều vấn đề sức khỏe khác nhau.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM