Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh

0
6650
tien-to-va-hau-to-trong-tieng-Anh

Bạn muốn tìm hiểu về Tiền tố và hậu tố? Bởi đây là một trong những ngữ pháp cơ bản nhưng rất quan trọng trong tiếng anh. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp kiến thức ngữ pháp này. Hi vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.

1. Định nghĩa về tiền tố và hậu tố

  • Tiền tố – Prefix hay Tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ mà làm thay đổi nghĩa gốc của từ.
  • Hậu tố – Suffix hay Tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau thường được thêm vào cuối từ để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu

Ví dụ: từ Agree

  • Từ gốc agree – chấp thuận.
  • Tiền tố ngữ dis- có nghĩa là không: disagree – không chấp thuận
  • Hậu tố -ment có nghĩa là sự việc…: agreement – sự chấp thuận

2. Tiền tố trong tiếng Anh

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc để ra được một từ mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác. Nó không những làm thay đổi ý nghĩa của từ mà tiền tố còn làm thay đổi loại từ (danh từ, tính từ, động từ, trạng từ)
VD:

Tiền tố Từ gốc Ý nghĩa
Un- Happy Unhappy: không hạnh phúc/bất hạnh
Multi- Cultural Multicultural: đa văn hóa
Over- Work Overwork: làm việc ngoài giờ
Super- Market Supermarket: siêu thị
Mis- Understand misunderstand: hiểu lầm
Mid- term midterm: giữa kỳ học
Self- control self-control: tự chủ
Re- write rewrite: viết lại
Tri- cycle tricycle: xe đạp ba bánh

3. Hậu tố trong tiếng Anh

Hậu tố trong tiếng anh được thêm vào từ gốc để ra được một từ ngữ khác
VD:

Từ gốc Hậu tố Ý nghĩa
Child -hood Childhood: thời thơ ấu
Work -er Worker: người công nhân
Taste -less Tasteless: không có vị giác
Reason -able Reasonable: có lý/hợp lý

tiền tố hậu tố trong tiếng Anh

4. Danh sách các tiền tố và hậu tố thường gặp

4.1 Danh sách các tiền tố trong tiếng anh thông dụng

Tiền tố Đồng nghĩa Ví dụ
ante- Before antenatal, anteroom, antedate
anti- against, opposing antibiotic, antidepressant, antidote
circum- Around circumstance, circumvent, circumnavigate
co- With co-worker, co-pilot, co-operation
de- off, down, away from devalue, defrost, derail, demotivate
dis- opposite of, not disagree, disappear, disintegrate, disapprove
em-, en- cause to, put into embrace, encode, embed, enclose, engulf
epi- upon, close to, after epicentre, episcope, epidermis
ex- former, out of ex-president, ex-boyfriend, exterminate
extra- beyond, more than extracurricular, extraordinary, extra-terrestrial
fore- Before forecast, forehead, foresee, foreword, foremost
homo- Same homosexual, homonuclear, homoplastic
hyper- over, above hyperactive, hyperventilate
il-, im-, in-, ir- Not impossible, illegal, irresponsible, indefinite
im-, in- Into insert, import, inside
infra- beneath, below infrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific
inter-, intra- Between interact, intermediate, intergalactic, intranet
macro- Large macroeconomics, macromolecule
micro- Small microscope, microbiology, microfilm, microwave
mid- Middle midfielder, midway, midsummer
mis- Wrongly misinterpret, misfire, mistake, misunderstand
mono- one, singular monotone, monobrow, monolithic
non- not, without nonsense, nonentity, nondescript
omni- all, every omnibus, omnivore, omnipotent
para- Beside parachute, paramedic, paradox
post- After post-mortem, postpone, post-natal
pre- Before prefix, predetermine, pre-intermediate
re- Again return, rediscover, reiterate, reunite
semi- Half semicircle, semi-final, semiconscious
sub- Under submerge, submarine, sub-category, subtitle
super- above, over superfood, superstar, supernatural, superimpose
therm- Heat thermometer, thermostat, thermodynamic
trans- across, beyond transport, transnational, transatlantic
tri- Three triangle, tripod, tricycle
un- Not unfinished, unfriendly, undone, unknown
uni- One unicycle, universal, unilateral, unanimous

4.2 Danh sách các hậu tố trong tiếng Anh thông dụng

Hậu tố Đồng nghĩa Ví dụ
NOUN SUFFIXES (Hậu tố Danh từ)
-acy state or quality democracy, accuracy, lunacy
-al the action or process of remedial, denial, trial, criminal
-ance, -ence state or quality of nuisance, ambience, tolerance
-dom place or state of being freedom, stardom, boredom
-er, -or person or object that does a specified action reader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher
-ism doctrine, belief Judaism, scepticism, escapism
-ist person or object that does a specified action Geologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist
-ity, -ty quality of extremity, validity, enormity
-ment condition enchantment, argument
-ness state of being heaviness, highness, sickness
-ship position held friendship, hardship, internship
-sion, -tion state of being position, promotion, cohesion
VERB SUFFIXES  (Hậu tố động từ)
-ate become mediate, collaborate, create
-en become sharpen, strengthen, loosen
-ify, -fy make or become justify, simplify, magnify, satisfy
-ise, -ize become publicise, synthesise, hypnotise
ADJECTIVE SUFFIXES (Hậu tố tính từ)
-able, -ible capable of being edible, fallible, incredible, audible
-al having the form or character of fiscal, thermal, herbal, colonial
-esque in a manner of or resembling picturesque, burlesque, grotesque
-ful notable for handful, playful, hopeful, skilful
-ic, -ical having the form or character of psychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical
-ious, -ous characterised by pious, jealous, religious, ridiculous
-ish having the quality of squeamish, sheepish, childish
-ive having the nature of inquisitive, informative, attentive
-less without meaningless, hopeless, homeless
-y characterised by dainty, beauty, airy, jealousy
ADVERB SUFFIXES (Hậu tố trạng từ)
-ly related to or quality softly, slowly, happily, crazily, madly
-ward, -wards direction towards, afterwards, backwards, inward
-wise in relation to otherwise, likewise, clockwise

XEM THÊM: Chi tiết về tính từ dài và tính từ ngắn trong tiếng Anh
Trên đây là những thông tin bạn cần biết về tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh được sử dụng như thế nào. Những từ tiền tố và hậu tố thông dụng đã được cập nhật ở trên. Hi vọng bài viết này mang đến đầy đủ thông tin cần thiết mà bạn đọc đang tìm kiếm.

5/5 - (110 bình chọn)

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

16 − four =