Home Học tiếng Anh Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh

Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh

Bạn muốn tìm hiểu về Tiền tố và hậu tố? Bởi đây là một trong những ngữ pháp cơ bản nhưng rất quan trọng trong tiếng anh. Hiểu được điều đó, JES đã tổng hợp kiến thức ngữ pháp này. Hi vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.

1. Định nghĩa về tiền tố và hậu tố

  • Tiền tố – Prefix hay Tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ mà làm thay đổi nghĩa gốc của từ.
  • Hậu tố – Suffix hay Tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau thường được thêm vào cuối từ để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu

Ví dụ: từ Agree

  • Từ gốc agree – chấp thuận.
  • Tiền tố ngữ dis- có nghĩa là không: disagree – không chấp thuận
  • Hậu tố -ment có nghĩa là sự việc…: agreement – sự chấp thuận

2. Tiền tố trong tiếng Anh

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc để ra được một từ mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác. Nó không những làm thay đổi ý nghĩa của từ mà tiền tố còn làm thay đổi loại từ (danh từ, tính từ, động từ, trạng từ)
VD:

Tiền tốTừ gốcÝ nghĩa
Un-HappyUnhappy: không hạnh phúc/bất hạnh
Multi-CulturalMulticultural: đa văn hóa
Over-WorkOverwork: làm việc ngoài giờ
Super-MarketSupermarket: siêu thị
Mis-Understandmisunderstand: hiểu lầm
Mid-termmidterm: giữa kỳ học
Self-controlself-control: tự chủ
Re-writerewrite: viết lại
Tri-cycletricycle: xe đạp ba bánh

3. Hậu tố trong tiếng Anh

Hậu tố trong tiếng anh được thêm vào từ gốc để ra được một từ ngữ khác
VD:

Từ gốcHậu tốÝ nghĩa
Child-hoodChildhood: thời thơ ấu
Work-erWorker: người công nhân
Taste-lessTasteless: không có vị giác
Reason-ableReasonable: có lý/hợp lý

tiền tố hậu tố trong tiếng Anh

4. Danh sách các tiền tố và hậu tố thường gặp

4.1 Danh sách các tiền tố trong tiếng anh thông dụng

Tiền tốĐồng nghĩaVí dụ
ante-Beforeantenatal, anteroom, antedate
anti-against, opposingantibiotic, antidepressant, antidote
circum-Aroundcircumstance, circumvent, circumnavigate
co-Withco-worker, co-pilot, co-operation
de-off, down, away fromdevalue, defrost, derail, demotivate
dis-opposite of, notdisagree, disappear, disintegrate, disapprove
em-, en-cause to, put intoembrace, encode, embed, enclose, engulf
epi-upon, close to, afterepicentre, episcope, epidermis
ex-former, out ofex-president, ex-boyfriend, exterminate
extra-beyond, more thanextracurricular, extraordinary, extra-terrestrial
fore-Beforeforecast, forehead, foresee, foreword, foremost
homo-Samehomosexual, homonuclear, homoplastic
hyper-over, abovehyperactive, hyperventilate
il-, im-, in-, ir-Notimpossible, illegal, irresponsible, indefinite
im-, in-Intoinsert, import, inside
infra-beneath, belowinfrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific
inter-, intra-Betweeninteract, intermediate, intergalactic, intranet
macro-Largemacroeconomics, macromolecule
micro-Smallmicroscope, microbiology, microfilm, microwave
mid-Middlemidfielder, midway, midsummer
mis-Wronglymisinterpret, misfire, mistake, misunderstand
mono-one, singularmonotone, monobrow, monolithic
non-not, withoutnonsense, nonentity, nondescript
omni-all, everyomnibus, omnivore, omnipotent
para-Besideparachute, paramedic, paradox
post-Afterpost-mortem, postpone, post-natal
pre-Beforeprefix, predetermine, pre-intermediate
re-Againreturn, rediscover, reiterate, reunite
semi-Halfsemicircle, semi-final, semiconscious
sub-Undersubmerge, submarine, sub-category, subtitle
super-above, oversuperfood, superstar, supernatural, superimpose
therm-Heatthermometer, thermostat, thermodynamic
trans-across, beyondtransport, transnational, transatlantic
tri-Threetriangle, tripod, tricycle
un-Notunfinished, unfriendly, undone, unknown
uni-Oneunicycle, universal, unilateral, unanimous

4.2 Danh sách các hậu tố trong tiếng Anh thông dụng

Hậu tốĐồng nghĩaVí dụ
NOUN SUFFIXES (Hậu tố Danh từ)
-acystate or qualitydemocracy, accuracy, lunacy
-althe action or process ofremedial, denial, trial, criminal
-ance, -encestate or quality ofnuisance, ambience, tolerance
-domplace or state of beingfreedom, stardom, boredom
-er, -orperson or object that does a specified actionreader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher
-ismdoctrine, beliefJudaism, scepticism, escapism
-istperson or object that does a specified actionGeologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist
-ity, -tyquality ofextremity, validity, enormity
-mentconditionenchantment, argument
-nessstate of beingheaviness, highness, sickness
-shipposition heldfriendship, hardship, internship
-sion, -tionstate of beingposition, promotion, cohesion
VERB SUFFIXES  (Hậu tố động từ)
-atebecomemediate, collaborate, create
-enbecomesharpen, strengthen, loosen
-ify, -fymake or becomejustify, simplify, magnify, satisfy
-ise, -izebecomepublicise, synthesise, hypnotise
ADJECTIVE SUFFIXES (Hậu tố tính từ)
-able, -iblecapable of beingedible, fallible, incredible, audible
-alhaving the form or character offiscal, thermal, herbal, colonial
-esquein a manner of or resemblingpicturesque, burlesque, grotesque
-fulnotable forhandful, playful, hopeful, skilful
-ic, -icalhaving the form or character ofpsychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical
-ious, -ouscharacterised bypious, jealous, religious, ridiculous
-ishhaving the quality ofsqueamish, sheepish, childish
-ivehaving the nature ofinquisitive, informative, attentive
-lesswithoutmeaningless, hopeless, homeless
-ycharacterised bydainty, beauty, airy, jealousy
ADVERB SUFFIXES (Hậu tố trạng từ)
-lyrelated to or qualitysoftly, slowly, happily, crazily, madly
-ward, -wardsdirectiontowards, afterwards, backwards, inward
-wisein relation tootherwise, likewise, clockwise

XEM THÊM: Chi tiết về tính từ dài và tính từ ngắn trong tiếng Anh
Trên đây là những thông tin bạn cần biết về tiền tố và hậu tố trong tiếng Anh được sử dụng như thế nào. Những từ tiền tố và hậu tố thông dụng đã được cập nhật ở trên. Hi vọng bài viết này mang đến đầy đủ thông tin cần thiết mà bạn đọc đang tìm kiếm.

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM