Tiền tố và Hậu tố trong tiếng anh

0
213
tien-to-va-hau-to-trong-tieng-Anh

Tiền tố và hậu tố là một trong những ngữ pháp cơ bản nhưng rất quan trọng trong tiếng anh. Hiểu được điều đó, anh ngữ EFC đã tổng hợp kiến thức ngữ pháp này. Hy vọng bài viết này thực sự hữu ích cho các bạn.

1. Định Nghĩa

Tiền tố- Prefix hay Tiếp đầu ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau xuất hiện ở đầu một từ mà làm thay đổi nghĩa gốc của từ.

Hậu tố- Suffix hay Tiếp vị ngữ là một chữ cái hoặc một nhóm chữ cái kết hợp với nhau thường được thêm vào cuối từ để thực hiện chức năng ngữ pháp của câu

2. Tiền tố

Tiền tố được thêm vào trước từ gốc để ra được một từ mới mang nghĩa trái ngược hoặc mang một nghĩa khác

VD:

PrefixWordNew words
Un-HappyUnhappy: không hạnh phúc/bất hạnh
Multi-CulturalMulticultural: đa văn hóa
Over-WorkOverwork: làm việc ngoài giờ
Super-Market

Supermarket: siêu thị

3. Hậu tố

Hậu tố trong tiếng anh được thêm vào từ gốc để ra được một từ ngữ khác

VD

WordSuffixNew words
Child-hoodChildhood: thời thơ ấu
Work-erWorker: người công nhân
Taste-lessTasteless: không có vị giác
Reason-ableReasonable: có lý/hợp lý

4. Danh sách các tiền tố và hậu tố thường gặp

  • Danh sách các tiền tố trong tiếng anh phổ biến thường hay gặp:
PREFIXMEANINGEXAMPLES
ante-Beforeantenatal, anteroom, antedate
anti-against, opposingantibiotic, antidepressant, antidote
circum-Aroundcircumstance, circumvent, circumnavigate
co-Withco-worker, co-pilot, co-operation
de-off, down, away fromdevalue, defrost, derail, demotivate
dis-opposite of, notdisagree, disappear, disintegrate, disapprove
em-, en-cause to, put intoembrace, encode, embed, enclose, engulf
epi-upon, close to, afterepicentre, episcope, epidermis
ex-former, out ofex-president, ex-boyfriend, exterminate
extra-beyond, more thanextracurricular, extraordinary, extra-terrestrial
fore-Beforeforecast, forehead, foresee, foreword, foremost
homo-Samehomosexual, homonuclear, homoplastic
hyper-over, abovehyperactive, hyperventilate
il-, im-, in-, ir-Notimpossible, illegal, irresponsible, indefinite
im-, in-Intoinsert, import, inside
infra-beneath, belowinfrastructure, infrared, infrasonic, infraspecific
inter-, intra-Betweeninteract, intermediate, intergalactic, intranet
macro-Largemacroeconomics, macromolecule
micro-Smallmicroscope, microbiology, microfilm, microwave
mid-Middlemidfielder, midway, midsummer
mis-Wronglymisinterpret, misfire, mistake, misunderstand
mono-one, singularmonotone, monobrow, monolithic
non-not, withoutnonsense, nonentity, nondescript
omni-all, everyomnibus, omnivore, omnipotent
para-Besideparachute, paramedic, paradox
post-Afterpost-mortem, postpone, post-natal
pre-Beforeprefix, predetermine, pre-intermediate
re-Againreturn, rediscover, reiterate, reunite
semi-Halfsemicircle, semi-final, semiconscious
sub-Undersubmerge, submarine, sub-category, subtitle
super-above, oversuperfood, superstar, supernatural, superimpose
therm-Heatthermometer, thermostat, thermodynamic
trans-across, beyondtransport, transnational, transatlantic
tri-Threetriangle, tripod, tricycle
un-Notunfinished, unfriendly, undone, unknown
uni-Oneunicycle, universal, unilateral, unanimous
  • Danh sách các hậu tố trong tiếng anh thông dụng:
SUFFIXMEANINGEXAMPLE
NOUN SUFFIXES
-acystate or qualitydemocracy, accuracy, lunacy
-althe action or process ofremedial, denial, trial, criminal
-ance, -encestate or quality ofnuisance, ambience, tolerance
-domplace or state of beingfreedom, stardom, boredom
-er, -orperson or object that does a specified actionreader, creator, interpreter, inventor, collaborator, teacher
-ismdoctrine, beliefJudaism, scepticism, escapism
-istperson or object that does a specified actionGeologist, protagonist, sexist, scientist, theorist, communist
-ity, -tyquality ofextremity, validity, enormity
-mentconditionenchantment, argument
-nessstate of beingheaviness, highness, sickness
-shipposition heldfriendship, hardship, internship
-sion, -tionstate of beingposition, promotion, cohesion
VERB SUFFIXES
-atebecomemediate, collaborate, create
-enbecomesharpen, strengthen, loosen
-ify, -fymake or becomejustify, simplify, magnify, satisfy
-ise, -izebecomepublicise, synthesise, hypnotise
ADJECTIVE SUFFIXES
-able, -iblecapable of beingedible, fallible, incredible, audible
-alhaving the form or character offiscal, thermal, herbal, colonial
-esquein a manner of or resemblingpicturesque, burlesque, grotesque
-fulnotable forhandful, playful, hopeful, skilful
-ic, -icalhaving the form or character ofpsychological, hypocritical, methodical, nonsensical, musical
-ious, -ouscharacterised bypious, jealous, religious, ridiculous
-ishhaving the quality ofsqueamish, sheepish, childish
-ivehaving the nature ofinquisitive, informative, attentive
-lesswithoutmeaningless, hopeless, homeless
-ycharacterised bydainty, beauty, airy, jealousy
ADVERB SUFFIXES
-lyrelated to or qualitysoftly, slowly, happily, crazily, madly
-ward, -wardsdirectiontowards, afterwards, backwards, inward
-wisein relation tootherwise, likewise, clockwise
Rate this post

LEAVE A REPLY