Tiền bảo lãnh tiếng Anh là gì

0
1663
Tiền bảo lãnh tiếng Anh là gì

Tiền bảo lãnh tiếng Anh là bail.
Đặt tiền bảo lãnh là hình thức dùng tiền hay tài sản có giá trị để đảm bảo, là biện pháp ngăn chặn để thay thế biện pháp tạm giam.
Tùy vào tính chất, mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội, nhân thân và tình trạng tài sản của bị can, bị cáo mà các cơ quan có thẩm quyền có thể cho họ đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm sự có mặt của họ theo giấy triệu tập.
Một số từ vựng liên quan đến tiền bảo lãnh trong tiếng Anh:

  • Phạt hành chính (tiếng Anh là administrative sanction/punishment)
  • Ủy quyền (tiếng Anh là authorize hay depute)
  • Luận tội (tiếng Anh là bring an accusation against somebody)
  • Kiện (tiếng Anh là sue)
  • Khởi kiện (tiếng Anh là file a lawsuit (against somebody))
  • Tư vấn pháp luật (tiếng Anh là legal advice)
  • Chuyên viên pháp lý (tiếng Anh là legal specialist)
  • Văn bản pháp luật (tiếng Anh là legislation)
  • Tài sản (tiếng Anh là property)
  • Thư giải trình (tiếng Anh là comfort letter)
5/5 - (100 bình chọn)