Home Học tiếng Anh Từ điển Tiêm thuốc tiếng anh là gì

Tiêm thuốc tiếng anh là gì

“Tiêm thuốc” trong tiếng Anh được dịch là “inject medication”.  Đây là thuật ngữ mô tả hành động của việc đưa vào cơ thể một lượng thuốc thông qua việc sử dụng kim và ống tiêm. Từ “inject medication” có thể được phiên âm như sau:

  • Tiếng Anh Mỹ (US): /ɪnˈdʒɛkt ˌmɛdɪˈkeɪʃən/
  • Tiếng Anh Anh (UK): /ɪnˈdʒɛkt ˌmɛdɪˈkeɪʃn̩/

Dưới đây là 12 từ vựng liên quan đến “tiêm thuốc” trong tiếng Anh:

  1. Injection: (n.) Sự tiêm – hành động đưa thuốc vào cơ thể bằng cách sử dụng kim và ống tiêm.
  2. Syringe: (n.) Ống tiêm – công cụ chứa và truyền thuốc từ bình thuốc đến cơ thể.
  3. Needle: (n.) Kim – công cụ nhọn được sử dụng để đưa thuốc vào cơ thể.
  4. Vaccine: (n.) Vac xin – một loại thuốc chứa các chất kích thích miễn dịch để phòng ngừa bệnh.
  5. Intramuscular: (adj.) Tiêm bắp – phương pháp tiêm thuốc vào cơ bắp.
  6. Subcutaneous: (adj.) Tiêm dưới da – phương pháp tiêm thuốc vào dưới lớp da.
  7. Intravenous: (adj.) Tiêm tĩnh mạch – phương pháp tiêm thuốc vào mạch máu.
  8. Dose: (n.) Liều lượng – lượng thuốc được quy định để sử dụng trong một lần.
  9. Anesthetic: (n.) Thuốc mê – thuốc được sử dụng để làm tê liệt cảm giác.
  10. Antibiotic: (n.) Kháng sinh – một loại thuốc được sử dụng để điều trị nhiễm trùng.
  11. Antiviral: (n.) Thuốc chống vi-rút – thuốc chống lại vi-rút.
  12. Medication: (n.) Thuốc – bất kỳ dạng nào của chất dùng để điều trị hoặc kiểm soát bệnh tình.

Dưới đây là 5 câu ví dụ sử dụng các từ vựng liên quan đến “tiêm thuốc” trong tiếng Anh:

  1. The nurse carefully prepared the syringe before giving the patient an intramuscular injection in the arm.
    • Y tá chuẩn bị cẩn thận ống tiêm trước khi tiêm bệnh nhân một liều tiêm bắp vào cánh tay.
  2. The doctor administered the necessary antibiotics through an intravenous injection to treat the severe infection.
    • Bác sĩ đã tiêm kháng sinh cần thiết thông qua một liều tiêm tĩnh mạch để điều trị nhiễm trùng nặng.
  3. Patients receiving certain vaccines may experience minor discomfort at the injection site, which is normal.
    • Những người nhận vac xin cụ thể có thể trải qua một số đau nhức nhẹ ở nơi tiêm, điều này là điều bình thường.
  4. Before dental procedures, the dentist may use a local anesthetic to numb the area and minimize pain.
    • Trước các thủ tục nha khoa, nha sĩ có thể sử dụng một thuốc mê địa phương để làm tê liệt khu vực và giảm đau.
  5. The patient was prescribed a daily subcutaneous injection of insulin to manage diabetes.
    • Bệnh nhân được kê đơn một liều tiêm dưới da hàng ngày insulin để kiểm soát tiểu đường.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM