Home Học tiếng Anh Từ điển Thực quản tiếng anh là gì

Thực quản tiếng anh là gì

Thực quản tiếng anh là gì? Trong tiếng anh là “oesophagus”.Thực quản là phần đầu tiên của hệ thống tiêu hóa chịu trách nhiệm đưa thức ăn xuống dạ dày và là một bộ phận đóng vai trò quan trọng của cơ thể người. Phiên âm của từ “oesophagus”:

  • UK English (oesophagus): /ɪˈsɒfəɡəs/
  • US English (esophagus): /ɪˈsɑːfəɡəs/

Thực quản tiếng anh là gì? Một số từ vựng liên quan đến chủ đề “thực quản”:

  • Digestive System (Hệ tiêu hóa)
  • Peristalsis (Hồi hấp)
  • Epiglottis (Nắp thanh)
  • Sphincter (Cơ co quắp)
  • Gastric Juice (Nước dịch dạ dày)
  • Gastroesophageal Reflux Disease (Bệnh trào ngược dạ dày – GERD)
  • Mucus (Nhầy)
  • Bolus (Miếng thức ăn nhỏ được nuốt xuống)
  • Swallowing (Nuốt)
  • Gullet (Cuống họng)

Dưới đây là 4 câu ví dụ liên quan đến chủ đề “oesophagus,” mỗi câu đi kèm với phiên dịch tiếng Việt:

  1. The peristaltic movements in the oesophagus help propel food toward the stomach.
    • Các chuyển động hồi hấp trong thực quản giúp đẩy thức ăn về phía dạ dày.
  2. If the sphincter at the lower end of the oesophagus doesn’t function properly, it can lead to acid reflux.
    • Nếu cơ co quắp ở đầu dưới của thực quản không hoạt động đúng cách, điều này có thể dẫn đến trào ngược axit.
  3. The epiglottis plays a crucial role in preventing food from entering the windpipe during swallowing.
    • Nắp thanh đóng vai trò quan trọng trong việc ngăn thức ăn vào ống khí khi nuốt.
  4. Gastroesophageal reflux disease (GERD) is a chronic condition where stomach acid frequently flows back into the oesophagus.
    • Bệnh trào ngược dạ dày (GERD) là một tình trạng mãn tính nơi axit dạ dày thường xuyên trở lại thực quản.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM