Thủ tục xin giấy phép xây dựng theo quy định mới nhất

0
823
Xin giấy phép xây dựng

Xin giấy phép xây dựng là thủ tục xin loại giấy tờ của cơ quan nhà nước xác nhận về việc cho phép cá nhân và tổ chức được phép thực hiện việc xây dựng công trình, nhà cửa… theo nguyện vọng trong phạm vi nội dung được cấp phép. Mọi vướng mắc pháp lý về điều kiện, thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng và diện tích tối thiểu để cấp giấy phép xây dựng mới nhất hiện này. Mời bạn đọc cùng tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây.

Thủ tục xin giấy phép xây dựng theo quy định mới nhất

Thủ tục xin cấp giấy phép xây dựng

Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

Hồ sơ xin giấy phép xây dựng dựa vào Căn cứ Khoản 1 điều 95 Luật xây dựng 2014 quy định hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở như sau:
Theo đó, hồ sơ gồm có:

  • Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng;
  • Bản sao các giấy tờ chứng minh quyền sử dụng đất;
  • Bản vẽ thiết kế xây dựng;
  • Đối với công trình xây dựng có công trình liền kề cần phải có bản cam kết của chủ đầu tư bảo đảm an toàn đối với các công trình liền kề hoặc đối với công trình xây chen có tầng hầm, ngoài những tài liệu nêu trên thì hồ sơ còn phải bổ sung bản sao hoặc là tệp tin chứa bản chụp chính văn bản chấp thuận biện pháp thi công móng của chủ đầu tư nhằm đảm bảo an toàn cho công trình và công trình lân cận (điều 11 Thông tư 15/2016/TT-BXD).

Trình tự và thủ tục nộp hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng

Bước 1: Nộp 01 bộ hồ sơ tại UBND cấp huyện nơi chuẩn bị xây dựng nhà ở và có mong muốn xin giấy phép xây dựng.
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và kiểm tra hồ sơ, nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì yêu cầu người sử dụng đất bổ sung thêm giấy tờ và nếu hồ sơ đã đầy đủ thì viết giấy biên nhận và trao cho người sử dụng đất. Trường hợp cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng sẽ phải thông báo bằng văn bản cho người sử dụng đất biết lý do. Đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét, cũng như chỉ đạo thực hiện.
Bước 3: Sau đó, người sử dụng đất tới nơi tiếp nhận hồ sơ theo đúng thời gian ghi trong giấy biên nhận để nhận kết quả, đồng thời nộp lệ phí theo quy định. Người sử dụng đất nhận giấy phép xây dựng kèm với hồ sơ thiết kế có đóng dấu của cơ quan cấp giấy phép xây dựng hoặc có văn bản trả lời (đối với các trường hợp không đủ điều kiện để cấp giấy phép xây dựng).

Thời gian giải quyết hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng nhà ở

Kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền xin giấy phép xây dựng cần phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ tại đô thị và 10 ngày làm việc đối với nhà ở nông thôn.
Trường hợp đến thời hạn cấp giấy phép mà cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng sẽ phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo lên cấp có thẩm quyền quản lý trực tiếp xem xét, chỉ đạo thực hiện, nhưng không được vượt quá 10 ngày kể từ ngày hết hạn ( Điều 102 Luật xây dựng 2014).

Trường hợp không phải cấp giấy phép xây dựng theo quy định hiện hành

Công trình được miễn giấy phép xây dựng gồm:

  • Công trình bí mật nhà nước và công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp và công trình nằm trên địa bàn của 2 đơn vị hành chính cấp tỉnh trở lên;
  • Công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng được Thủ tướng Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư;
  • Công trình xây dựng tạm phục vụ thi công xây dựng cho công trình chính; thì được miễn xin giấy phép xây dựng.
  • Công trình xây dựng theo tuyến ngoài đô thị nhưng phù hợp với quy hoạch xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc có thể đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận về hướng tuyến công trình;
  • Công trình xây dựng thuộc dự án khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu chế xuất có quy hoạch chi tiết 1/500 đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, đồng thời được thẩm định thiết kế xây dựng theo quy định của Luật này;
  • Nhà ở thuộc dự án phát triển đô thị và dự án phát triển nhà ở có quy mô dưới 7 tầng, tổng diện tích sàn dưới 500 m2 có quy hoạch chi tiết 1/500 được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • Công trình sửa chữa và cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong công trình không làm thay đổi kết cấu chịu lực. Và không làm thay đổi công năng sử dụng và không làm ảnh hưởng tới môi trường, an toàn công trình;
  • Công trình sửa chữa và cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài không tiếp giáp với đường trong đô thị có yêu cầu về việc quản lý kiến trúc;
  • Công trình hạ tầng kỹ thuật ở nông thôn chỉ yêu cầu việc lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng và ở khu vực khi chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư nông thôn được duyệt thì cũng được miễn giấy phép xây dựng.
  • Công trình xây dựng ở nông thôn thuộc khu vực chưa có quy hoạch phát triển đô thị, quy hoạch chi tiết xây dựng được duyệt; nhà ở riêng lẻ ở nông thôn và trừ nhà ở riêng lẻ xây dựng trong khu bảo tồn, kể cả khu di tích lịch sử – văn hóa;
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình được miễn giấy phép xây dựng được quy định tại các điểm b, d, đ, i khoản này có trách nhiệm thông báo thời điểm khởi công xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế xây dựng đến các cơ quan quản lý xây dựng tại địa phương để theo dõi, lưu hồ sơ.

Mức xử phạt hành chính khi không có giấy phép xây dựng

Phạt tiền đối với những hành vi tổ chức thi công xây dựng công trình mà không có giấy phép xây dựng, nhưng theo quy định cần phải xin giấy phép xây dựng như sau:

  • Phạt tiền từ 10.000.000 đồng tới 20.000.000 đồng đối với xây dựng nhà ở riêng lẻ trong khu di tích lịch sử – văn hóa, khu bảo tồn hoặc xây dựng công trình khác không thuộc những trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản này;
  • Phạt tiền từ 20.000.000 đồng tới 30.000.000 đồng đối với công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị;
  • Phạt tiền từ 30.000.000 tới đến 50.000.000 đồng đối với xây dựng công trình có yêu cầu cần phải lập báo cáo kinh tế – kỹ thuật đầu tư xây dựng hoặc là lập dự án đầu tư xây dựng.

Thủ tục xin giấy phép xây dựng

Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng mẫu hiện hành

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————–

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
(Sử dụng cho công trình: Theo tuyến trong đô thị/Không theo tuyến/Tượng đài, tranh hoành tráng/Nhà ở riêng lẻ/Quảng cáo/Sửa chữa, cải tạo/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Dự án/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Di dời công trình)
Kính gửi:…………………………………………………………………………………………….
1. Thông tin về chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư (tên chủ hộ):……………………………………………………………………
Người đại diện:…………………………Chức vụ (nếu có):……………………………………
Địa chỉ liên hệ:……………………………………………………………………………………..
Số nhà:…………………….. Đường/phố………………Phường/xã…………………………..
Quận/huyện Tỉnh/thành phố:……………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………………………………………………………………..
2. Thông tin công trình:
Địa Điểm xây dựng:………………………………………………………………………………
Lô đất số:…………………………………………. Diện tích……………………………. m2.
Tại số nhà:………………………………………. Đường/phố………………………………….
Phường/xã………………………………………. Quận/huyện………………………………..
Tỉnh, thành phố:…………………………………………………………………………………..
3. Nội dung đề nghị cấp phép:
3.1. Đối với công trình không theo tuyến:
Loại công trình:………………………………. Cấp công trình:……………………………….
Diện tích xây dựng:………………………………………………………………………… m2.
Cốt xây dựng:………………………………………………………………………………….. m
Tổng diện tích sàn: …….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
Chiều cao công trình: ……..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum).
Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum)
3.2. Đối với công trình theo tuyến trong đô thị:
Loại công trình: ……………………………. Cấp công trình: …………………………………
Tổng chiều dài công trình:………….. m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh và thành phố).
Cốt của công trình: ……………………………………..m (ghi rõ cốt qua từng khu vực)
Chiều cao tĩnh không của tuyến:……………. m (ghi rõ chiều cao qua những khu vực).
Độ sâu công trình:…………………………………..m (ghi rõ độ sâu qua từng khu vực)
3.3. Đối với công trình tượng đài và tranh hoành tráng:
Loại công trình:……………………………..Cấp công trình:……………………………..
Diện tích xây dựng:…………………………………………………………………………..m2.
Cốt xây dựng:……………………………………………………………………………………m
Chiều cao công trình:…………………………………………………………………………..m
XEM THÊM: Hợp đồng trọn gói trong xây dựng-Những quy định mới nhất
3.4. Đối với công trình quảng cáo:
Loại công trình:……………………………..Cấp công trình:……………………………….
Diện tích xây dựng:…………………………………………………………………………..m2.
Cốt xây dựng:……………………………………………………………………………………m
Chiều cao công trình:…………………………………………………………………………..m
Nội dung quảng cáo:……………………………………………………………………………..
3.5. Đối với công trình nhà ở riêng lẻ:
Cấp công trình:………………………………………………………………………………….
Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt):……………………………..m2.
Tổng diện tích sàn:………..m2 (trong đó ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
Chiều cao công trình: ………..m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum).
Số tầng: (trong đó ghi rõ số tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum)
3.6. Đối với trường hợp cải tạo, sửa chữa:
Loại công trình: …………………………… Cấp công trình: ……………………….
Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): ……….m2.
Tổng diện tích sàn: ……….m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum).
Chiều cao công trình: …….m (trong đó ghi rõ chiều cao các tầng hầm, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum).
Số tầng: (ghi rõ số tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng trên mặt đất, tầng lửng, tum)
3.7. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến:
Giai đoạn 1:
Loại công trình:………………………………Cấp công trình:…………………………………
Diện tích xây dựng: ……………………………………………………………………………m2.
Cốt xây dựng: ……………………………………………………………………………….…m
Chiều sâu công trình: ……………………………………….……m (tính từ cốt xây dựng)
Giai đoạn 2:
Tổng diện tích sàn: ……..m2 (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum).
Chiều cao công trình: ………m (ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum).
Số tầng: ……..(ghi rõ diện tích sàn các tầng hầm, tầng kỹ thuật, tầng lửng, tầng trên mặt đất, tum)
Hồ sơ xin giấy phép xây dựng
3.8. Đối với trường hợp cấp theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị:
Loại công trình:………………………….Cấp công trình:…………………………………….
Tổng chiều dài công trình theo giai đoạn: ………m (ghi rõ chiều dài qua từng khu vực đặc thù, qua từng địa giới hành chính xã, phường, quận, huyện, tỉnh và thành phố).
Cốt của công trình:……………………………m (qua các khu vực theo từng giai đoạn)
Chiều cao tĩnh không của tuyến:…………..m (ghi rõ chiều cao qua các khu vực theo từng giai đoạn).
Độ sâu công trình:……………..m (ghi rõ độ sâu qua các khu vực theo từng giai đoạn)
3.9. Đối với trường hợp cấp cho Dự án:
Tên dự án:…………………………………………………………………………………………
Đã được: ……………..…….phê duyệt, theo Quyết định số: …….…. ngày ………………..…
Gồm: (n) công trình
Trong đó:
Công trình số (1-n): (tên công trình)
* Loại công trình: ……………………………………….. Cấp công trình: ………………………………
* Các thông tin chủ yếu của công trình: ………………………………………..………………………
3.10. Đối với trường hợp di dời công trình:
Công trình cần di dời:
Loại công trình: ……………………….……………. Cấp công trình: ………………………..…………..
Diện tích xây dựng tầng 1 (tầng trệt): …………………………………………..…………………m2.
Tổng diện tích sàn: …………………………………………………………………………………………..m2.
Chiều cao công trình: ……………………………………………………………………………………….m2.
Địa Điểm công trình di dời đến: ……………………………………………………………………….…..
Lô đất số: …………………………………… ….Diện tích ………………….…………………………m2.
Tại: ……………………………………………………. Đường: …………………………………………………..
Phường (xã) …………………………………………. Quận (huyện). …………………………………….
Tỉnh, thành phố: ……………………………………………………………………………………………………
Số tầng: ……………………………………………………………………………………………………………..
4. Đơn vị hoặc người chủ nhiệm thiết kế: ………………………………………………………………
Tên đơn vị thiết kế: ………………………………………………………………………………………
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có): Số …………. Cấp ngày ………………..
Tên chủ nhiệm thiết kế: ……………………………………………………………………………..………
Chứng chỉ hành nghề cá nhân số: ………do ………….. Cấp ngày: ………….…………………..
Địa chỉ: …………………………………….…………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………………………………………………………………
Giấy phép hành nghề số (nếu có): …….…………………cấp ngày……………. …………………..
5. Dự kiến thời gian hoàn thành công trình: …………………………………………. tháng.
6. Cam kết: Tôi xin cam đoan làm theo đúng trình tự xin giấy phép xây dựng được cấp, nếu sai tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm và bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Gửi kèm theo Đơn này các tài liệu:
1 –
2 –
                                                               …… ngày ……tháng ….. năm ……
                                                         Người làm đơn/Đại diện chủ đầu tư
                                                          Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
XEM THÊM: Quản lý chi phí đầu tư xây dựng-Những quy định mới nhất
TÓM LẠI VẤN ĐỀ:Với những chia sẻ về thủ tục, hồ sơ để xin giấy phép xây dựng, cũng như các trường hợp được miễn hay mức xử phạt khi không có giấy phép xây dựng. Hy vọng bài chia sẻ này sẽ giúp cho bạn đọc hiểu hơn về nội dung này.

5/5 - (100 votes)