Home Học tiếng Anh Từ điển Thụ tinh ống nghiệm tiếng anh là gì

Thụ tinh ống nghiệm tiếng anh là gì

“Thụ tinh ống nghiệm” trong tiếng Anh được dịch là “In vitro fertilization (IVF).”“Thụ tinh ống nghiệm” là một phương pháp thụ tinh nhân tạo được thực hiện trong môi trường ống nghiệm (lab), quá trình thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể phụ nữ, thường là trong một ống nghiệm, và sau đó phôi được chuyển về tử cung để phát triển.

Phiên âm của “In vitro fertilization” như sau:

  • Tiếng Anh (Mỹ): /ɪn ˈvɪtroʊ ˌfɜːr.təl.ɪˈzeɪ.ʃən/ hoặc /aɪ viː ˈɛf/
  • Tiếng Anh (Anh): /ɪn ˈviːtrəʊ ˌfɜː.tɪl.aɪˈzeɪ.ʃən/ hoặc /aɪ viː ˈef/

Dưới đây là 10 từ vựng liên quan đến “thụ tinh ống nghiệm” trong tiếng Anh:

  1. In Vitro Fertilization (IVF): Thụ tinh ống nghiệm.
  2. Egg Retrieval: Lấy trứng.
  3. Sperm Donation: Quyên tinh trùng.
  4. Embryo Transfer: Chuyển phôi.
  5. Ovulation Induction: Kích thích rụng trứng.
  6. Fertility Clinic: Phòng khám sinh sản.
  7. Assisted Reproductive Technology (ART): Công nghệ hỗ trợ sinh sản.
  8. Cryopreservation: Bảo quản lạnh.
  9. Fertilization: Thụ tinh.
  10. Gestational Surrogacy: Bạn trọng mang thai.

Dưới đây là 5 câu ví dụ sử dụng các từ vựng liên quan đến “thụ tinh ống nghiệm” (IVF) trong tiếng Anh:

  1. The couple decided to undergo in vitro fertilization (IVF) after facing challenges with natural conception.
    • Cặp đôi quyết định thực hiện thụ tinh ống nghiệm sau khi đối mặt với khó khăn trong quá trình thụ tinh tự nhiên.
  2. During egg retrieval, the fertility clinic carefully collected eggs from the woman for the IVF process.
    • Trong quá trình lấy trứng, phòng khám sinh sản đã cẩn thận thu thập trứng từ phụ nữ để sử dụng trong quá trình thụ tinh ống nghiệm.
  3. Cryopreservation allows the storage of embryos for future use in IVF cycles.
    • Bảo quản lạnh cho phép lưu trữ phôi cho việc sử dụng trong các chu kỳ thụ tinh ống nghiệm tương lai.
  4. The success of IVF often involves precise timing and effective ovulation induction.
    • Sự thành công của thụ tinh ống nghiệm thường liên quan đến việc định thời gian chính xác và kích thích rụng trứng hiệu quả.
  5. In gestational surrogacy, the embryo is transferred to a surrogate mother’s uterus for development.
    • Trong bạn trọng mang thai, phôi được chuyển vào tử cung của một người mẹ bạn trọng để phát triển.
Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM