Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT Quy định chi tiết lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu

0
2228
Thông tư 23-2015-TT-BKHĐT

Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT là thông tư quy định chi tiết về lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu. Bạn đọc nên tham khảo bài viết sau, để hiểu rõ hơn về nội dung, cũng như quy định mà thông tư này nêu rõ.

BỘ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
——–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: 23/2015/TT-BKHĐT

Hà Nội, ngày 21 tháng 12 năm 2015

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH CHI TIẾT LẬP BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ THẦU
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 vào ngày 26 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP vào ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về việc lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ vào Nghị định số 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu như sau:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT này quy định chi tiết về việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu thuộc phạm vi điều chỉnh được quy định tại Điều 1 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với tổ chức và cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động lựa chọn nhà thầu thuộc phạm vi điều chỉnh được quy định tại Điều 1 Thông tư này.

Điều 3. Áp dụng Mẫu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu và các Phụ lục

1. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp và hỗn hợp có phương thức lựa chọn nhà thầu là một giai đoạn một túi hồ sơ, và việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện dựa theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp và hỗn hợp có phương thức lựa chọn nhà thầu là một giai đoạn hai túi hồ sơ, việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện dựa theo Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT này.
3. Đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, về việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu thực hiện theo Mẫu số 03 được ban hành kèm theo Thông tư này.
4. Đối với gói thầu thực hiện sơ tuyển, hay mời quan tâm; cung cấp dịch vụ phi tư vấn; gói thầu có hình thức lựa chọn nhà thầu là chào hàng cạnh tranh, hay chỉ định thầu, mua sắm trực tiếp, đây là gói thầu có phương thức lựa chọn nhà thầu là hai giai đoạn một túi hồ sơ, hai giai đoạn hai túi hồ sơ, và việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu, được thực hiện trên cơ sở vận dụng và chỉnh sửa các Mẫu số 01, 02 và 03 ban hành kèm theo Thông tư này cho phù hợp.
5. Đối với các gói thầu thuộc dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức, và vốn vay ưu đãi phát sinh từ điều ước quốc tế, theo thỏa thuận quốc tế giữa Việt Nam với nhà tài trợ, nếu được nhà tài trợ chấp nhận thì việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất áp dụng theo các Mẫu số 01, 02, 03 ban hành kèm theo Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT này.
6. Bên mời thầu căn cứ vào loại gói thầu, và phương thức lựa chọn nhà thầu để lựa chọn các Mẫu biên bản, tờ trình tại các Phụ lục có kèm theo Thông tư này cho phù hợp như sau:
a) Phụ lục 1: Mẫu Biên bản đóng thầu (nếu thấy cần thiết);
b) Phụ lục 2A: Mẫu Biên bản mở thầu (đối với gói thầu được áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ);
c) Phụ lục 2B: Mẫu Biên bản về mở hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với các gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);
d) Phụ lục 3A: Mẫu Tờ trình về đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật (đối với gói thầu được áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);
đ) Phụ lục 3B: Mẫu Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đã đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật (áp dụng đối với gói thầu có phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ) được kèm trong Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT.
e) Phụ lục 4: Mẫu Biên bản mở hồ sơ về đề xuất về tài chính (đối với gói thầu về áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);
g) Phụ lục 5A: Mẫu Tờ trình đề nghị về phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu (đối với gói thầu áp dụng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ);
h) Phụ lục 5B: Mẫu Tờ trình đề nghị về phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu (đối với gói thầu được áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ);
i) Phụ lục 6A: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu về mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp);
k) Phụ lục 6B: Mẫu Biên bản thương thảo hợp đồng (đối với gói thầu về cung cấp dịch vụ tư vấn);
l) Phụ lục 7: Mẫu Tờ trình đề nghị phê duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu;
m) Phụ lục 8: Mẫu Bản cam kết có trong Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT.
Thông tư-23-2015

Điều 4. Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu

Thời hạn đánh giá hồ sơ dự thầu tối đa là 45 ngày đối với đấu thầu trong nước, 60 ngày áp dụng đối với đấu thầu quốc tế, kể từ ngày tại thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư sẽ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. Thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu không bao gồm thời gian thẩm định và phê duyệt, kể cả thời gian thẩm định kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đối với các gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ. Trường hợp cần thiết, có thể kéo dài thêm thời gian đánh giá hồ sơ dự thầu nhưng không được quá 20 ngày và phải bảo đảm tiến độ thực hiện dự án.

Điều 5. Đánh giá hồ sơ dự thầu

1. Việc đánh giá hồ sơ dự thầu cần phải tuân thủ theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, hồ sơ mời thầu và Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT.
2. Trong quy chế làm việc hoặc có thể trong cách thức làm việc của tổ chuyên gia ở báo cáo về đánh giá hồ sơ dự thầu cần phải nêu rõ cách xử lý trong trường hợp một thành viên trong tổ chuyên gia có ý kiến khác biệt so với việc đa số thành viên khác. Thành viên của tổ chuyên gia được phép bảo lưu ý kiến của mình.
3. Trường hợp nhà thầu tham dự thầu cùng lúc nhiều gói thầu và được đánh giá xếp hạng thứ nhất đối với các gói thầu này đồng thời trúng thầu ở một hoặc là nhiều gói thầu khác thì chủ đầu tư, bên mời thầu cần phải làm rõ khả năng thực hiện gói thầu của nhà thầu này trong quá trình thương thảo và hoàn thiện hợp đồng.
4. Trường hợp gói thầu áp dụng theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ, bên mời thầu sẽ phải gửi thông báo bằng văn bản về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đến những nhà thầu tham dự thầu. Trong văn bản thông báo cần phải nêu rõ tên nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, lý do những nhà thầu không đáp ứng về kỹ thuật, thời gian và địa điểm mở hồ sơ đề xuất về tài chính. Các nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật có thể cử đại diện tham dự lễ mở hồ sơ đề xuất về tài chính.

Điều 6. Tổ chuyên gia

1. Tổ chuyên gia do bên mời thầu hoặc có thể đơn vị tư vấn (trong trường hợp thuê tư vấn làm bên mời thầu) thành lập. Thành viên tổ chuyên gia cần phải đáp ứng quy định tại Điều 116 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Từng thành viên tổ chuyên gia sẽ phải lập Bản cam kết theo Phụ lục 8 có trong Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT gửi bên mời thầu trước khi tiến hành việc đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ quan tâm.
2. Trong trường hợp cần thiết, tổ trưởng tổ chuyên gia sẽ ban hành quy chế làm việc của tổ chuyên gia, trong đó bao gồm các nội dung chính như sau:
a) Phân công công việc cụ thể cho từng thành viên trong tổ;
b) Thời gian dự kiến để hoàn thành việc đánh giá hồ sơ dự thầu;
c) Cách thức làm việc tổ chuyên gia;
d) Các nội dung cần thiết khác nếu có.
Thông tư quy định về đánh giá hồ sơ dự thầu

Điều 7. Trình, thẩm định và phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu

1. Đối với gói thầu áp dụng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:
Trên cơ sở báo cáo kết quả đánh giá về hồ sơ dự thầu của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư cần phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
2. Đối với gói thầu áp dụng theo phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ được quy định trong Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT:
a) Trên cơ sở báo cáo về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất về kỹ thuật của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt về danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. Danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật phải được thẩm định trước khi phê duyệt;
b) Trên cơ sở báo cáo về kết quả đánh giá hồ sơ đề xuất tài chính của tổ chuyên gia, bên mời thầu trình chủ đầu tư sẽ phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu.
3. Trên cơ sở kết quả xếp hạng nhà thầu, cũng như thương thảo hợp đồng, bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt về kết quả lựa chọn nhà thầu. Kết quả lựa chọn nhà thầu cần phải được thẩm định trước khi phê duyệt.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016. Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT này thay thế cho Thông tư số 09/2010/TT-BKH vào ngày 21 tháng 4 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết lập Báo cáo đánh giá về hồ sơ dự thầu đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, và Thông tư số 15/2010/TT-BKH ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lập Báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu đối với gói thầu dịch vụ tư vấn.
2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp, cũng như tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương, Ủy ban nhân dân các cấp, tổ chức, cá nhân có liên quan gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời hướng dẫn./.

Nơi nhận:
– Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
– HĐND, UBND các tỉnh và thành phố trực thuộc TW;
– Văn phòng Trung ương và Ban của Đảng;
– Văn phòng Chủ tịch nước;
– Hội đồng Dân tộc và Ủy Ban của Quốc hội;
– Văn phòng Quốc hội;
– Văn phòng Chính phủ;
– Tòa án nhân dân tối cao;
– Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
– Kiểm toán Nhà nước;
– Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
– Sở Kế hoạch và Đầu tư các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
– Công báo;
– Cổng TTĐT Chính phủ;
– Cổng TTĐT Kế hoạch và Đầu tư;
– Các đơn vị thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
– Lưu: VT, Cục QLĐT (H. ).

BỘ TRƯỞNG
Bùi Quang Vinh

XEM THÊM: Chỉ định thầu rút gọn theo quy trình đúng quy định nhất

Phụ lục 1

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]
 
 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

BIÊN BẢN ĐÓNG THẦU(1)
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án: _____ [Ghi tên dự án dựa theo quyết định đầu tư].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu dựa theo KHLCNT].
III. Bên mời thầu và những nhà thầu nộp HSDT:

  1. Bên mời thầu: _____ [Ghi tên thành viên tiếp nhận HSDT].
  2. Danh sách nhà thầu nộp HSDT tính đến thời điểm đóng thầu:

Stt

Tên nhà thầu

Địa chỉ

Số điện thoại,

fax

Tình trạng niêm phong

Ghi chú

1
2
  1. Các nhà thầu có văn bản đề nghị rút, thay thế, sửa đổi và bổ sung HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ của nhà thầu].

B. CÁC THÔNG TIN KHÁC (NẾU CÓ)
Thời điểm đóng thầu:____ [ghi rõ thời điểm đóng thầu] tại _____ [ghi rõ địa điểm đóng thầu].
Chữ ký của Bên mời thầu __________
[Đại diện Bên mời thầu ký tên và đóng dấu (nếu có)].
Ghi chú:
(1) Bên mời thầu không cần lập Biên bản đóng thầu khi thấy không cần thiết.Biên bản mở thầu

Phụ lục 2A

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

BIÊN BẢN MỞ THẦU

(đối với gói thầu được áp dụng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ)
Lễ mở thầu được bắt đầu vào ­_____ [Ghi thời điểm mở thầu] tại ____ [Ghi địa điểm mở thầu].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án: _____ [Ghi tên dự án dựa theo quyết định đầu tư].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu dựa theo KHLCNT].
III. Danh sách nhà thầu
1. Các nhà thầu mua hoặc là nhận HSDT từ bên mời thầu: ____ [Ghi tên và địa chỉ các nhà thầu].
2. Các nhà thầu nộp HSDT theo quy định: _____ [Ghi tên và  địa chỉ các nhà thầu].
3. Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đã đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu].
4. Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi và thay thế HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên và địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ THẦU

Stt

Các thông tin chủ yếu

Nhà thầu A

Nhà thầu B

Văn bản về đề nghị rút HSDT (nếu có)
Tình trạng niêm phong của HSDT trước khi được mở
Bản gốc HSDT
Số lượng bản chụp HSDT
Thời gian có hiệu lực của HSDT (ghi rõ thời gian có hiệu lực của HSDT có nêu trong đơn dự thầu)
Giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu (chưa trừ đi giá trị giảm giá, nếu có)
Giảm giá (nếu có)
Giá trị dự thầu sau giảm giá
Giá trị dự thầu trong bảng tổng hợp giá dự thầu
Hình thức, giá trị, thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu
Thời gian thực hiện hợp đồng có ghi trong đơn dự thầu

Ý kiến của đại diện các bên tham dự lễ mở thầu (nếu có).
C. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
_________ [Bên mời thầu điền những thông tin liên quan khác (nếu có)].
Bản chụp biên bản mở thầu được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự lễ mở thầu.
Lễ mở thầu kết thúc vào: _______ [Ghi thời điểm kết thúc lễ mở thầu]
Chữ ký của đại diện Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở thầu:

Phụ lục 2B

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]
 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
 

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

BIÊN BẢN

MỞ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT

(đối với gói thầu được áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Lễ mở thầu được bắt đầu vào lúc ­_____ [Ghi thời điểm mở thầu] tại ____ [Ghi địa điểm mở thầu].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án: _____ [Ghi tên dự án theo quyết định đầu tư].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
III. Danh sách nhà thầu
1. Các nhà thầu mua hoặc nhận HSDT từ bên mời thầu: ____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
2. Các nhà thầu nộp HSDT theo đúng quy định: _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu].
3. Các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu].
4. Các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT (nếu có): _____ [Ghi tên, địa chỉ các nhà thầu có văn bản đề nghị sửa đổi, thay thế HSDT].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ HSĐXKT

Stt

Các thông tin chủ yếu

Nhà thầu A

Nhà thầu B

1

Văn bản đề nghị rút HSDT (nếu có)

2

Tình trạng niêm phong của HSDT trước khi mở

3

Bản gốc HSĐXKT

4

Số lượng bản chụp HSĐXKT

5

Thời gian có hiệu lực của HSDT (ghi rõ thời gian có hiệu lực của HSDT nêu trong đơn dự thầu)

6

Hình thức, giá trị và thời hạn hiệu lực của bảo đảm dự thầu(1)

7

Thời gian thực hiện hợp đồng ghi trong đơn dự thầu

8

Tình trạng niêm phong của HSĐXTC

Ý kiến của đại diện các bên tham dự lễ mở HSĐXKT (nếu có).
C. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
_________ [Bên mời thầu điền các thông tin liên quan khác (nếu có)].
Bản chụp biên bản mở thầu được gửi đến tất cả nhà thầu tham dự lễ mở thầu.
Lễ mở HSĐXKT kết thúc vào: _______ [Ghi thời điểm kết thúc lễ mở HSĐXKT].
Chữ ký của đại diện Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXKT:
Hồ sơ đề xuất kỹ thuật

Phụ lục 3A

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]

Số: _____ /_____

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____, ngày____tháng____năm____

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt kết quả đánh giá HSĐXKT gói thầu….

[ghi tên gói thầu trong KHLCNT được duyệt]

(đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]
1. Căn cứ pháp lý
Nêu các căn cứ pháp lý có liên quan đến quá trình lựa chọn nhà thầu.
2. Nội dung gói thầu
Theo KHLCNT, Bên mời thầu điền các nội dung liên quan đến gói thầu như sau:
Tên gói thầu;
Giá gói thầu;
Nguồn vốn;
Thời gian lựa chọn nhà thầu;
Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu;
Loại hợp đồng;
Thời gian thực hiện hợp đồng.
3. Quá trình thực hiện
a) Bên mời thầu tóm tắt quá trình thực hiện theo bảng sau:

Stt

Nội dung

Thời gian thực hiện

1 Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
2 Đăng tải KHLCNT [Ghi ngày đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia]
3 Mời thầu
3.1 Đăng tải thông báo mời thầu hoặc gửi thư mời thầu [Ghi phương tiện đăng tải, thời điểm đăng tải]
3.2 Thời gian phát hành HSMT [Ghi thời gian thực tế phát hành HSMT]
3.3 Làm rõ HSMT (nếu có) [Ghi thời gian, số, ngày, ký hiệu của văn bản yêu cầu làm rõ của nhà thầu và văn bản làm rõ HSMT của Bên mời thầu]
3.4 Sửa đổi HSMT (nếu có) [Ghi thời gian, số, ngày ban hành văn bản sửa đổi]
3.5 Thời gian tổ chức hội nghị tiền đấu thầu (nếu có) [Ghi thời gian tổ chức hội nghị]
3.6 Thời điểm đóng thầu [Ghi thời điểm đóng thầu]
3.7 Gia hạn thời điểm đóng thầu (nếu có) [Ghi thời điểm đóng thầu mới]
3.8 Danh sách nhà thầu mua hoặc nhận HSMT từ bên mời thầu Liệt kê nhà thầu mua hoặc nhận HSMT từ bên mời thầu]
3.9 Danh sách nhà thầu nộp HSDT đến thời điểm đóng thầu [Liệt kê nhà thầu nộp HSDT đến thời điểm đóng thầu]
3.10 Danh sách nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu (nếu có) [Liệt kê nhà thầu nộp HSDT sau thời điểm đóng thầu]
4 Mở thầu
4.1 Thời gian và địa điểm mở thầu [Ghi thời gian và địa điểm mở thầu]
4.2 Các vấn đề khác trong quá trình mở thầu (nếu có) [Ghi các vấn đề và cách xử lý]
5 Đánh giá HSĐXKT
5.1 Thời gian đánh giá HSĐXKT [Ghi thời gian đánh giá HSDT từ ngày, tháng, năm đến ngày, tháng, năm]

b) Các vấn đề trong quá trình đánh giá HSĐXKT, các vấn đề phát sinh cần xử lý tình huống;
c) Kết luận của tổ chuyên gia về danh sách nhà thầu vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật;
d) Ý kiến của Bên mời thầu về các nội dung đánh giá nêu trong báo cáo của tổ chuyên gia, ý kiến của tổ chuyên gia;
đ) Nhận xét của Bên mời thầu về việc bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch.
4. Kiến nghị
Trên cơ sở kết quả đánh giá HSĐXKT, _______ [ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị _______  [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu _______ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT]:
[Liệt kê:
– Các nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, số điểm kỹ thuật;
– Các nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật, số điểm kỹ thuật.]

Nơi nhận:
– Như trên;
– Tổ chức thẩm định (để thẩm định);
– Lưu: VT,

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

BÊN MỜI THẦU

(ký tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục 3B

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

Số: _____ /_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do- Hạnh phúc

_____, ngày____tháng____năm____  

QUYẾT ĐỊNH[1]

Về việc phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu…..[ghi tên gói thầu] thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu….[ghi tên kế hoạch lựa chọn nhà thầu] thuộc dự án……[ghi tên dự án]

 (đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

[ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ]
Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ ….
[Nêu các căn cứ pháp lý như: Quyết định phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt hồ sơ mời thầu, Tờ trình của bên mời thầu; Báo cáo thẩm định của tổ thẩm định…]
Xét đề nghị của ……,

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của gói thầu …. thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu…. thuộc dự án…. bao gồm:
[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu. Trường hợp áp dụng phương pháp chấm điểm phải ghi rõ số điểm và xếp hạng nhà thầu theo thứ tự từ cao đến thấp]
Điều 2. Giao ….[ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thực hiện các bước tiếp theo của quy trình đấu thầu.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. ….[ghi tên đơn vị được giao] chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
– …… (….)
– Lưu: VT, BMT (….).

ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

[ký tên, đóng dấu]

XEM THÊM: Thủ tục xin giấy phép xây dựng theo quy định mới nhất

Hồ sơ đề xuất tài chính

Phụ lục 4

 [TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]
 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____, ngày ____ tháng ____ năm ____

BIÊN BẢN

MỞ HỒ SƠ ĐỀ XUẤT VỀ TÀI CHÍNH

(đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)
Lễ mở HSĐXTC được bắt đầu vào lúc ­_____ [Ghi thời điểm mở HSĐXTC] tại ____ [Ghi địa điểm mở HSĐXTC].
A. CÁC THÔNG TIN CHUNG
I. Tên dự án: _____ [Ghi tên dự án theo quyết định đầu tư].
II. Tên gói thầu: _____ [Ghi tên gói thầu theo KHLCNT].
III. Danh sách nhà thầu tham dự:_____  [Ghi tên các nhà thầu].
B. CÁC THÔNG TIN CHỦ YẾU TRONG LỄ MỞ HSĐXTC

Stt

Các thông tin chủ yếu

Nhà thầu A

Nhà thầu B

1

Tình trạng niêm phong của HSĐXTC

2

Điểm kỹ thuật của các HSDT được đánh giá đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật

3

Bản gốc HSĐXTC

4

Số lượng bản chụp HSĐXTC

5

Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC

6

Thời gian có hiệu lực của HSĐXTC

7

Giá dự thầu (giá ghi trong đơn dự thầu chưa trừ giá trị giảm giá, nếu có)

8

Giá trị giảm giá (nếu có)

Ý kiến của đại diện các bên tham dự lễ mở HSĐXTC (nếu có).
C. CÁC THÔNG TIN LIÊN QUAN KHÁC (NẾU CÓ)
_________ [Bên mời thầu điền các thông tin liên quan khác (nếu có)].
Bản chụp biên bản mở HSĐXTC được gửi đến tất cả các bên tham dự lễ mở thầu.
Lễ mở HSĐXTC kết thúc vào: _______ [Ghi thời điểm kết thúc lễ mở HSĐXTC].
Chữ ký của đại diện Bên mời thầu và các nhà thầu tham dự lễ mở HSĐXTC:

Phụ lục 5B

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]

Số: _____ /_____

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____, ngày____tháng____năm____

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu gói thầu…. [3]

[ghi tên gói thầu trong KHLCNT được duyệt]

(đối với gói thầu áp dụng phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ)

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]
1. Căn cứ pháp lý
Nêu các căn cứ pháp lý liên quan đến quá trình đánh giá HSĐXTC:
Quyết định phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật;
Biên bản mở HSĐXTC;
Báo cáo đánh giá HSĐXTC của tổ chuyên gia.
2. Quá trình thực hiện
a) Bên mời thầu mô tả quá trình đánh giá HSĐXTC, tóm tắt các mốc thời gian và ngày tháng ban hành các quyết định, văn bản có liên quan như sau:
Thời gian mở HSĐXTC;
Thời gian đánh giá HSĐXTC của tổ chuyên gia;
Các vấn đề trong quá trình đánh giá HSĐXTC; các vấn đề phát sinh cần xử lý tình huống;
Kết luận của tổ chuyên gia.
b) Ý kiến của Bên mời thầu về các nội dung đánh giá nêu trong báo cáo của tổ chuyên gia, ý kiến của tổ chuyên gia;
c) Nhận xét của Bên mời thầu về việc bảo đảm tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế.
3. Kiến nghị
Trên cơ sở kết quả đánh giá HSDT, ______ [ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị ______  [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu của gói thầu ______ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT]:
[Danh sách xếp hạng các nhà thầu theo thứ tự].

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu: VT,

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

BÊN MỜI THẦU

(ký tên, đóng dấu (nếu có))

Biên bản thương thảo hợp tác

Phụ lục 7

[TÊN CHỦ ĐẦU TƯ]

[TÊN BÊN MỜI THẦU]

Số: _____ /_____

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____, ngày____tháng____năm____

TỜ TRÌNH

V/v đề nghị phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu….

[ghi tên gói thầu trong KHLCNT được duyệt]

Kính gửi: [ghi tên Chủ đầu tư]
1. Căn cứ pháp lý
Bên mời thầu nêu các căn cứ pháp lý như sau:
Quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng;
Biên bản thương thảo hợp đồng.
2. Quá trình thương thảo hợp đồng
a) Bên mời thầu mô tả quá trình thương thảo, tóm tắt các nội dung thương thảo hợp đồng:
Ngày tháng tiến hành thương thảo;
Các vấn đề trong quá trình thương thảo.
b) Lưu ý đối với Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện, ký kết hợp đồng.
3. Kiến nghị
Trên cơ sở kết quả đánh giá HSDT và thương thảo với nhà thầu ______[ghi tên nhà thầu được đề nghị trúng thầu]______[ghi tên Bên mời thầu] kiến nghị ______ [ghi tên Chủ đầu tư] phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu ______ [ghi tên gói thầu theo KHLCNT] với các nội dung sau:
Tên nhà thầu trúng thầu;
Giá đề nghị trúng thầu;
Loại hợp đồng;
Thời gian thực hiện hợp đồng;
Danh sách nhà thầu phụ (nếu có);
Các thông tin khác;
Tài liệu gửi kèm theo: báo cáo đánh giá của tổ chuyên gia, biên bản thương thảo hợp đồng, tờ trình, quyết định phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu và các tài liệu khác có liên quan.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Tổ chức thẩm định (để thẩm định);
– Lưu: VT,

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA

BÊN MỜI THẦU

(ký tên, đóng dấu (nếu có))

Phụ lục 8

BẢN CAM KẾT
Tôi tên là: __________________________________
Là thành viên của tổ chuyên gia đánh giá HSDT gói thầu ________ theo Quyết định số _____ ngày _____ tháng _____ năm _____ của __________[ghi tên đơn vị ban hành quyết định]. Tôi được cấp chứng chỉ về đấu thầu số: _____do_____ [ghi tên đơn vị cấp chứng chỉ] cấp tại _____.
Tôi cam kết như sau:
– Được đào tạo theo quy định của pháp luật hiện hành, có đầy đủ bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và có năng lực, kinh nghiệm để đánh giá HSDT đối với gói thầu đang xét;
– Đánh giá HSDT trên cơ sở trung thực, khách quan, công bằng, không chịu bất kỳ sự ràng buộc về lợi ích đối với các bên;
– Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả đánh giá HSDT của mình;
– Bảo mật các thông tin và hồ sơ, tài liệu trong quá trình đánh giá HSDT theo đúng quy định của pháp luật;
– Không vi phạm các quy định về bảo đảm cạnh tranh.
Nếu tôi vi phạm nội dung cam kết nêu trên, tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.

_____, ngày ___ tháng ___ năm___

Người cam kết

(Ký và ghi rõ họ tên)

TÓM LẠI VẤN ĐỀ: Thông tư 23/2015/TT-BKHĐT có những quy định cụ thể về việc lập báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu được cập nhật mới nhất hiện nay.

5/5 - (100 bình chọn)