Home Học tiếng Anh Từ điển Thoái hóa khớp tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Thoái hóa khớp tiếng anh là gì và cách đọc đúng nhất.

Trong tiếng anh “Thoái hóa khớp” được định nghĩa là “Osteoarthritis”.
Thoái hóa khớp là một rối loạn mãn tính làm tổn thương sụn và các mô xung quanh khớp.
Phiên âm cách đọc: Osteoarthritis.
– Theo UK: /ˌɒs.ti.əʊ.ɑːˈθraɪ.tɪs/
– Theo US: /ˌɑː.sti.oʊ.ɑːrˈθraɪ.t̬əs/

Một số từ vựng tiếng anh liên quan đến thoái hóa khớp.

  • Joint Degeneration: Sự suy giảm khớp
  • Cartilage Erosion: Sự mài mòn sụn
  • Bone Spurs: Gai xương
  • Joint Pain: Đau khớp
  • Swelling /ˈswɛlɪŋ/: Sưng
  • Osteophyte/ˈɒs.ti.oʊ.faɪt/: Nốt xương mới
  • Joint Fluid: Dịch khớp
  • Joint Replacement Surgery: Phẫu thuật thay thế khớp
  • Exercise /ˈɛksərsaɪz/: Vận động
  • Inflammation /ˌɪnfləˈmeɪʃən/: Sưng, viêm

4 Câu có chứa từ Osteoarthritis trong tiếng Anh được dịch ra tiếng Việt.

  1. Osteoarthritis is a common cause of joint pain.
    Thoái hóa khớp là một nguyên nhân phổ biến gây đau khớp.
  2. People with osteoarthritis may experience joint pain, stiffness, and a reduced range of motion.
    → Những người mắc thoái hóa khớp có thể trải qua đau khớp, cứng khớp và giảm phạm vi chuyển động.
  3. Weight-bearing joints, such as the knees and hips, are commonly affected by osteoarthritis.
    → Các khớp chịu trọng lượng, như đầu gối và hông, thường bị ảnh hưởng bởi thoái hóa khớp.
  4. Regular exercise can help improve the symptoms of osteoarthritis and maintain joint function.
    → Tập thể dục đều đặn có thể giúp cải thiện các triệu chứng của thoái hóa khớp và duy trì chức năng khớp.

Trên đây là bài viết của mình về thoái hóa khớp (Osteoarthritis) trong tiếng anh. Hy vọng với những kiến thức chúng mình chia sẻ sẽ giúp các bạn hiểu rõ hơn về từ thoái hóa khớp trong tiếng anh. Chúc các bạn thành công!

Vân Nhi tốt nghiệp khoa Ngữ Văn Anh trường Đại Học Khoa Học Xã Hội & Nhân Văn, đạt chứng chỉ TOEIC tại IIG Việt Nam. Cô hiện tại đang là giảng viên tại 1 trung tâm tiếng anh ở TPHCM